Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn nóng máy lạnh Multi Panasonic CU-4Z80WBH-8 27.300 BTU/h

Dàn nóng riêngSKU: CU-4Z80WBH-8Model: CU-4Z80WBH-8

Dàn nóng Multi Panasonic CU-4Z80WBH-8, công suất lạnh định mức 27.300 BTU/h (8,0 kW), thuộc dòng Multi R32 hai chiều WBH-8. Thiết bị dùng riêng với dàn lạnh tương thích.

Dòng sản phẩm: Panasonic Multi R32 hai chiều WBH-8 (dàn nóng)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn nóng máy lạnh Multi Panasonic CU-4Z80WBH-8 27.300 BTU/h

Dàn nóng Multi Panasonic CU-4Z80WBH-8, công suất lạnh định mức 27.300 BTU/h (8,0 kW), thuộc dòng Multi R32 hai chiều WBH-8. Thiết bị dùng riêng với dàn lạnh tương thích.

Sản phẩm là dàn nóng riêng. Việc chọn số lượng thiết bị, tổ hợp công suất và vật tư lắp đặt cần được tính theo tải nhiệt thực tế và tài liệu kỹ thuật của hệ thống.


Linh hoạt cho nhiều phòng

Một dàn nóng Multi WBH-8 phục vụ nhiều dàn lạnh tương thích với lựa chọn treo tường MRZ, giấu trần MZ hoặc mini cassette MZ. Mỗi model có giới hạn số dàn lạnh và tổng công suất kết nối riêng. Thông số danh định của dàn nóng không phải tổng công suất luôn được cấp đồng thời cho tất cả các phòng.

Linh hoạt cho nhiều phòng
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng Multi R32 hai chiều WBH-8.


Làm mát mùa nóng, sưởi ấm mùa lạnh
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng Multi R32 hai chiều WBH-8.

Làm mát mùa nóng, sưởi ấm mùa lạnh

Hệ hai chiều hỗ trợ chuyển giữa làm lạnh và sưởi ấm để sử dụng theo mùa. Cấu hình và chế độ vận hành cần đồng bộ theo hướng dẫn hệ Multi của Panasonic; không mô tả đây là hệ thu hồi nhiệt làm lạnh và sưởi đồng thời.


Inverter R32 và dải công suất theo tải

Công nghệ Inverter điều chỉnh công suất của hệ thống thay vì chỉ chạy theo một mức cố định. R32 là môi chất lạnh được công bố cho dòng WBH-8. Các giá trị công suất nhỏ nhất, định mức và lớn nhất được giữ riêng trong bảng thông số để thuận tiện lựa chọn theo nhu cầu thực tế.

Inverter R32 và dải công suất theo tải
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng Multi R32 hai chiều WBH-8.


Phạm vi nhiệt độ ngoài trời được công bố
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng Multi R32 hai chiều WBH-8.

Phạm vi nhiệt độ ngoài trời được công bố

Dòng WBH-8 có dải nhiệt độ ngoài trời từ −10 đến +46 °C khi làm lạnh và −15 đến +24 °C khi sưởi. Đây là phạm vi vận hành, không phải cam kết giữ nguyên công suất ở mọi điểm nhiệt độ. Công suất thực tế còn liên quan đến tổ hợp, đường ống và điều kiện trong phòng.


Tương thích và phạm vi cung cấp

Kết nối các dàn lạnh MRZ hoặc MZ theo bảng tổ hợp Panasonic Multi R32 hai chiều.

Thông số công suất của từng dàn lạnh không có nghĩa mọi thiết bị đều đạt công suất định mức cùng lúc. Khi đặt hàng, hãy xác nhận dàn nóng, dàn lạnh, phụ kiện kết nối và vật tư được ghi trong báo giá.


Thông số kỹ thuật chi tiết của CU-4Z80WBH-8

Thông sốGiá trị công bố
Nguồn điện1 pha, 220–240 V, 50 Hz
Môi chất lạnhR32
Chế độLàm lạnh hoặc sưởi ấm
Công suất lạnh kW (nhỏ nhất–lớn nhất)8.00 (2.30 - 9.20)
Công suất lạnh BTU/h (nhỏ nhất–lớn nhất)27,300 (7,840 - 31,400)
Công suất kết nối dàn lạnh tối đa (kW)14.7
Số dàn lạnh kết nối tối đa4
Dòng điện làm lạnh (A)9.7 - 8.9
Công suất điện làm lạnh W (nhỏ nhất–lớn nhất)1,980 (420 - 2,870)
EER W/W (nhỏ nhất–lớn nhất)4.04 (5.48 - 3.21)
EER BTU/hW (nhỏ nhất–lớn nhất)13.78 (18.70 - 10.95)
Độ ồn làm lạnh cao (dB(A))51
Công suất sưởi kW (nhỏ nhất–lớn nhất)9.40 (3.00-11.60)
Công suất sưởi BTU/h (nhỏ nhất–lớn nhất)32,100(10,200-39,600)
Dòng điện sưởi (A)10.2 - 9.3
Công suất điện sưởi W (nhỏ nhất–lớn nhất)2,030 (500 - 3,420)
COP W/W (nhỏ nhất–lớn nhất)4.63 (6.00 - 3.39)
COP BTU/hW (nhỏ nhất–lớn nhất)15.80 (20.47 - 11.57)
Độ ồn sưởi cao (dB(A))52
Dòng điện tối đa (A)19.0
Dòng điện khởi động (A)10.2
Công suất máy nén (W)1700
Chiều cao (mm)999
Chiều rộng (mm)940
Chiều sâu (mm)340
Khối lượng (kg)80
Ống lỏng (mm)ø 6.35
Ống hơi (mm)ø 9.52
Chiều dài ống nạp sẵn môi chất (m)45
Chiều dài ống tối đa mỗi phòng (m)25
Tổng chiều dài ống tối đa (m)70
Chênh lệch độ cao tối đa (m)15
Nạp gas bổ sung (g/m)20
Phạm vi hoạt động làm lạnh (°C)-10 ~ +46
Phạm vi hoạt động sưởi (°C)-15 ~ +24


Lưu ý khi đọc thông số

  • Công suất thực tế phụ thuộc tổ hợp dàn lạnh, điều kiện vận hành và đường ống.
  • Cột chiều rộng giữ nguyên phần kích thước cộng thêm trong ngoặc như catalogue.

Thông số danh định được đo theo điều kiện của hãng. Công suất, điện năng và mức ồn thực tế có thể thay đổi theo tổ hợp và môi trường sử dụng.


Tài liệu chính hãng

Thông tin dòng sản phẩm Panasonic Việt Nam · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
CU-4Z80WBH-8
Dòng sản phẩm
Multi R32 hai chiều WBH-8Thông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Mã dàn nóng
CU-4Z80WBH-8Thông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
27300 BTU/hThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Công suất lạnh
8 kW lạnhThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Công suất sưởi
32100 BTU/hThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Công suất sưởi
9.4 kW sưởiThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Inverter
CóThuộc hệ Multi Inverter; máy nén nằm ở dàn nóng.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Thông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Môi chất lạnh
R32Thông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.

Điện năng

Số pha
1 phaThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Điện áp
220–240 VThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Tần số
50 HzThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Công suất điện tiêu thụ danh định
1.98 kW điệnCông suất điện làm lạnh định mức được đổi từ W sang kW.
Công suất điện tiêu thụ min/max
0.42–2.87 kW điệnGiữ dải nhỏ nhất–lớn nhất và đổi từ W sang kW.
EER
4.04 W/WThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.

Kích thước và lắp đặt

Dàn nóng: Cao
999 mmThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Dàn nóng: Rộng
940 mmThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Dàn nóng: Sâu
340 mmThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Dàn nóng: Khối lượng
80 kgThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Đường kính ống lỏng
6.35 mmThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Đường kính ống gas
9.52 mmThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Chiều dài đường ống tối đa
25 mThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
15 mThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Độ ồn dàn nóng
51 dB(A)Giá trị tốc độ cao; toàn bộ các mức và điều kiện được giữ trong bảng thông số.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn làm lạnh cao (dB(A)): 51Thông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
Multi R32 hai chiều WBH-8Thông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Số dàn lạnh kết nối tối đa
4 dànThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Tổng chiều dài ống
70 mThông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.

Multi

Tổ hợp công suất được hãng cho phép
Cần chọn đúng bảng tổ hợp Panasonic; tổng công suất dàn lạnh tối đa 14.7 kW. Không mặc định mọi tổ hợp trong giới hạn đều tương thích.Thông số của đúng model trong catalogue Panasonic Việt Nam.
Gọi tư vấn · 0909 375 467