
Dàn nóng máy lạnh VRF Panasonic U-6LE2H4 52.900 BTU/h
Dàn nóng Panasonic U-6LE2H4, dòng Mini-FSV LE, công suất lạnh định mức 52.900 BTU/h (15,5 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.

Panasonic
Dàn nóng Panasonic U-12MS3H7, dòng FSV-EX MS3, công suất lạnh định mức 114.300 BTU/h (33,5 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.
Dòng sản phẩm: Panasonic FSV-EX MS3 (dàn nóng)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn nóng Panasonic U-12MS3H7, dòng FSV-EX MS3, công suất lạnh định mức 114.300 BTU/h (33,5 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.
Trang sản phẩm này mô tả dàn nóng thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.
MS3 tập trung vào chức năng làm lạnh với môi chất R410A. Danh mục dàn nóng đơn lẻ đạt tới 24 HP; các cấu hình công suất cao hơn trong catalogue là tổ hợp nhiều mô-đun. Sản phẩm trên trang chỉ gồm model dàn nóng đang chọn và cần thiết kế cùng dàn lạnh tương thích.


Máy nén điều khiển Inverter cùng hệ quản lý dầu hỗ trợ đáp ứng tải thay đổi của hệ thống. Công nghệ thu hồi dầu được thiết kế nhằm hạn chế ảnh hưởng tới khả năng làm mát trong khi vận hành. Không suy ra số lượng máy nén hoặc mức tiết kiệm điện giống nhau cho mọi model MS3.
Hệ thống có thể điều chỉnh nhiệt độ bay hơi, lưu lượng môi chất và lưu lượng gió cùng nhau khi quạt ở chế độ Tự động. Cách điều khiển này phục vụ việc đáp ứng nhu cầu làm lạnh trong phòng. Các chỉ số hiệu suất danh định ở bảng thông số cần được đọc cùng điều kiện đo của hãng.

CZ-CAPDC3 là phụ kiện điều khiển theo các mức 0%, 70% và 100%; CZ-CAPDC2 là phương án linh hoạt hơn với các bước cấu hình của hãng. Cả hai đều được cung cấp riêng. Hệ thống điều khiển cần được xác nhận cùng tổng công suất và yêu cầu vận hành của tòa nhà.
MS3 được công bố làm lạnh trong dải nhiệt độ ngoài trời từ +10 đến +52 °C DB. Lá tản nhiệt xanh hỗ trợ chống ăn mòn và dàn ống đồng phục vụ bảo trì. Công suất thay đổi theo nhiệt độ; lớp bảo vệ không loại trừ hoàn toàn gỉ sét hoặc nhu cầu vệ sinh định kỳ.

Giới hạn chiều dài ống, số dàn lạnh và tỷ lệ công suất của dòng MS3 phải được kiểm tra theo cấu hình thực tế. Cơ chế dự phòng phụ thuộc số mô-đun và máy nén; ngoại lệ gồm lắp một dàn nóng 8, 10 hoặc 12 HP. Không hiểu các mức tối đa của toàn dòng là khả năng mặc định của mọi dàn nóng.
Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Nguồn điện | 380/400/415 V, 3 pha, 50 Hz; 380/400 V, 3 pha, 60 Hz |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Chế độ | Một chiều làm lạnh |
| Cột áp quạt (Pa) | 80 |
| Ống cân bằng (mm/inch) | Ø6.35 (1/4) |
| Nhiệt độ ngoài trời khi làm lạnh | 10°C DB đến +52°C DB |
| Model | U-12MS3H7 |
| Công suất danh định (HP) | 12 |
| Công suất lạnh định mức (kW) | 33.5 |
| Công suất lạnh định mức (BTU/h) | 114,300 |
| EER làm lạnh (W/W) | 4.10 |
| EER theo TCVN 13256:2021, làm lạnh (W/W) | 5.73 |
| Kích thước cao × rộng × sâu (mm) | 1,842 × 770 × 1,000 |
| Khối lượng (kg) | 210 |
| Dòng điện làm lạnh tại 380/400/415 V (A) | 13.6 / 13.0 / 12.5 |
| Điện tiêu thụ làm lạnh (kW) | 8.17 |
| Dòng khởi động (A) | 1 |
| Lưu lượng gió (m³/h) | 13,440 |
| Lưu lượng gió (L/s) | 3,740 |
| Lượng môi chất nạp sẵn (kg) | 5.6 |
| Ống hơi (mm/inch) | Ø28.58 (1-1/8) |
| Ống lỏng (mm/inch) | Ø12.70 (1/2) |
| Độ ồn chế độ thường (dB(A)) | 59.0 |
| Độ ồn chế độ yên tĩnh, mức (2) theo nguồn (dB(A)) | 54.0 |
Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model