Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn nóng máy lạnh VRF Panasonic U-24MS3H7 232.100 BTU/h

Dàn nóng riêngSKU: U-24MS3H7Model: U-24MS3H7

Dàn nóng Panasonic U-24MS3H7, dòng FSV-EX MS3, công suất lạnh định mức 232.100 BTU/h (68,0 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.

Dòng sản phẩm: Panasonic FSV-EX MS3 (dàn nóng)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn nóng máy lạnh VRF Panasonic U-24MS3H7 232.100 BTU/h

Dàn nóng Panasonic U-24MS3H7, dòng FSV-EX MS3, công suất lạnh định mức 232.100 BTU/h (68,0 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.

Trang sản phẩm này mô tả dàn nóng thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Dòng FSV-EX chuyên làm lạnh

MS3 tập trung vào chức năng làm lạnh với môi chất R410A. Danh mục dàn nóng đơn lẻ đạt tới 24 HP; các cấu hình công suất cao hơn trong catalogue là tổ hợp nhiều mô-đun. Sản phẩm trên trang chỉ gồm model dàn nóng đang chọn và cần thiết kế cùng dàn lạnh tương thích.

Dòng FSV-EX chuyên làm lạnh
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng FSV-EX MS3.


DC Inverter và quản lý dầu
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng FSV-EX MS3.

DC Inverter và quản lý dầu

Máy nén điều khiển Inverter cùng hệ quản lý dầu hỗ trợ đáp ứng tải thay đổi của hệ thống. Công nghệ thu hồi dầu được thiết kế nhằm hạn chế ảnh hưởng tới khả năng làm mát trong khi vận hành. Không suy ra số lượng máy nén hoặc mức tiết kiệm điện giống nhau cho mọi model MS3.


VET phối hợp dàn nóng và dàn lạnh

Hệ thống có thể điều chỉnh nhiệt độ bay hơi, lưu lượng môi chất và lưu lượng gió cùng nhau khi quạt ở chế độ Tự động. Cách điều khiển này phục vụ việc đáp ứng nhu cầu làm lạnh trong phòng. Các chỉ số hiệu suất danh định ở bảng thông số cần được đọc cùng điều kiện đo của hãng.

VET phối hợp dàn nóng và dàn lạnh
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng FSV-EX MS3.


Điều khiển nhu cầu điện theo thiết kế

CZ-CAPDC3 là phụ kiện điều khiển theo các mức 0%, 70% và 100%; CZ-CAPDC2 là phương án linh hoạt hơn với các bước cấu hình của hãng. Cả hai đều được cung cấp riêng. Hệ thống điều khiển cần được xác nhận cùng tổng công suất và yêu cầu vận hành của tòa nhà.


Dải hoạt động và độ bền ngoài trời

MS3 được công bố làm lạnh trong dải nhiệt độ ngoài trời từ +10 đến +52 °C DB. Lá tản nhiệt xanh hỗ trợ chống ăn mòn và dàn ống đồng phục vụ bảo trì. Công suất thay đổi theo nhiệt độ; lớp bảo vệ không loại trừ hoàn toàn gỉ sét hoặc nhu cầu vệ sinh định kỳ.

Dải hoạt động và độ bền ngoài trời
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng FSV-EX MS3.


Thiết kế tổ hợp, đường ống và dự phòng

Giới hạn chiều dài ống, số dàn lạnh và tỷ lệ công suất của dòng MS3 phải được kiểm tra theo cấu hình thực tế. Cơ chế dự phòng phụ thuộc số mô-đun và máy nén; ngoại lệ gồm lắp một dàn nóng 8, 10 hoặc 12 HP. Không hiểu các mức tối đa của toàn dòng là khả năng mặc định của mọi dàn nóng.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.


Thông số kỹ thuật chi tiết của U-24MS3H7

Thông sốGiá trị công bố
Nguồn điện380/400/415 V, 3 pha, 50 Hz; 380/400 V, 3 pha, 60 Hz
Môi chất lạnhR410A
Chế độMột chiều làm lạnh
Cột áp quạt (Pa)80
Ống cân bằng (mm/inch)Ø6.35 (1/4)
Nhiệt độ ngoài trời khi làm lạnh10°C DB đến +52°C DB
ModelU-24MS3H7
Công suất danh định (HP)24
Công suất lạnh định mức (kW)68.0
Công suất lạnh định mức (BTU/h)232,100
EER làm lạnh (W/W)3.42
EER theo TCVN 13256:2021, làm lạnh (W/W)5.02
Kích thước cao × rộng × sâu (mm)1,842 × 1,540 × 1,000
Khối lượng (kg)366
Dòng điện làm lạnh tại 380/400/415 V (A)32.8 / 31.2 / 30.1
Điện tiêu thụ làm lạnh (kW)19.9
Dòng khởi động (A)2
Lưu lượng gió (m³/h)24,300
Lưu lượng gió (L/s)6,763
Lượng môi chất nạp sẵn (kg)9.5
Ống hơi (mm/inch)Ø28.58 (1-1/8)
Ống lỏng (mm/inch)Ø15.88 (5/8)
Độ ồn chế độ thường (dB(A))60.0
Độ ồn chế độ yên tĩnh, mức (2) theo nguồn (dB(A))55.0


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Đây là dàn nóng thành phần, chưa gồm dàn lạnh, bộ chia môi chất, điều khiển và vật tư. Thiết kế tổ hợp phải theo tài liệu tương thích Panasonic.
  • Điều kiện tiêu chuẩn làm lạnh: trong nhà 27°C DB/19°C WB, ngoài trời 35°C DB. Công suất và điện tiêu thụ thực tế phụ thuộc điều kiện sử dụng.
  • Không dùng điện tiêu thụ định mức làm thông số duy nhất để chọn dây điện, thiết bị bảo vệ hoặc nguồn cấp; cần tài liệu thiết kế và hướng dẫn lắp đặt.
  • Thông số được lấy từ cột model đơn lẻ ở bảng MS3 tiêu chuẩn tiết kiệm không gian. Không dùng mã HE/SP hoặc thông số tổ hợp nhiều mô-đun thay cho model độc lập.
  • Dải nhiệt độ làm lạnh trong bảng MS3 bắt đầu ở +10°C DB, không phải −10°C DB như một số dòng VRF khác.
  • EER theo TCVN 13256:2021 là nhãn nguồn; không đổi thành CSPF. Các dòng lưu lượng m³/h và L/s được giữ đúng giá trị công bố, không tự tính lại.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
U-24MS3H7
Dòng sản phẩm
FSV-EX MS3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn nóng
U-24MS3H7Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Hạng công suất
24 HPHP ghi trực tiếp ở cột model; không quy đổi từ BTU/h.
Công suất lạnh
232100 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
68 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Inverter
CóThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)MF3 hỗ trợ lạnh/sưởi đồng thời; ME2 và LE hỗ trợ làm lạnh hoặc sưởi.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
3 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
380–415 VNguồn công bố từng mức điện áp rời; cận thấp nhất và cao nhất được giữ để tra cứu. Không coi mọi điện áp giữa hai cận là một cấu hình được xác nhận.
Tần số
50 Hz50 Hz cho cấu hình thị trường Việt Nam; nguồn còn liệt kê phương án 60 Hz với điện áp riêng.
Công suất điện tiêu thụ danh định
19.9 kW điệnThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
EER
3.42 W/WThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Kích thước và lắp đặt

Dàn nóng: Cao
1842 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Dàn nóng: Rộng
1540 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Dàn nóng: Sâu
1000 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Dàn nóng: Khối lượng
366 kgThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống lỏng
15.88 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
28.58 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn nóng
60 dB(A)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Lưu lượng gió
24300 m³/hTheo nguồn, lưu lượng quạt dàn nóng, không phải dàn lạnh.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Mức áp suất âm ở chế độ thường theo đúng model; xem mức yên tĩnh trong bảng chi tiết.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng quạt dàn nóng; không phải lưu lượng gió dàn lạnh.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Phụ kiện mua thêm
Bộ quản lý nhu cầu CZ-CAPDC3 hoặc CZ-CAPDC2; bộ chia môi chất và điều khiển cần lựa chọn theo cấu hình.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
FSV-EX MS3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

VRV/VRF

Loại module dàn nóng
Mô-đun dàn nóng đơn lẻThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Giới hạn đường ống / chênh cao theo loại
Giới hạn đường ống, số dàn lạnh và tỷ lệ kết nối thay đổi theo cấu hình; cần đối chiếu tài liệu kỹ thuật Panasonic.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467