Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn nóng máy lạnh VRF Panasonic U-6LE2H4 52.900 BTU/h

Dàn nóng riêngSKU: U-6LE2H4Model: U-6LE2H4

Dàn nóng Panasonic U-6LE2H4, dòng Mini-FSV LE, công suất lạnh định mức 52.900 BTU/h (15,5 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.

Dòng sản phẩm: Panasonic Mini-FSV LE2H4 (dàn nóng 1 pha)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn nóng máy lạnh VRF Panasonic U-6LE2H4 52.900 BTU/h

Dàn nóng Panasonic U-6LE2H4, dòng Mini-FSV LE, công suất lạnh định mức 52.900 BTU/h (15,5 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.

Trang sản phẩm này mô tả dàn nóng thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Mini-FSV cho hệ VRF gọn hơn

Dòng LE là dàn nóng Mini-FSV R410A hỗ trợ làm lạnh hoặc sưởi. Các phiên bản LE2 và LE1 có công suất, nguồn cấp và kích thước riêng. Chọn đúng hậu tố model giúp phân biệt phiên bản một pha và ba pha, tránh dùng nhầm thông số điện.

Mini-FSV cho hệ VRF gọn hơn
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng Mini-FSV LE.


Máy nén Inverter cùng quạt DC
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng Mini-FSV LE.

Máy nén Inverter cùng quạt DC

Thiết kế LE kết hợp máy nén Inverter, động cơ quạt DC, bộ trao đổi nhiệt và hệ tách dầu để phục vụ tải thay đổi. Các bộ phận được bố trí nhằm hỗ trợ hiệu quả vận hành và khả năng bảo trì. Hiệu suất của hệ còn phụ thuộc các dàn lạnh kết nối và điều kiện sử dụng.


VET và khả năng quản lý nhu cầu

VET phối hợp dàn nóng và dàn lạnh khi tốc độ quạt ở Tự động. Có thể bổ sung CZ-CAPDC3 hoặc CZ-CAPDC2 cho phương án quản lý công suất theo các mức hãng cho phép. Những bộ điều khiển bổ sung này không mặc định đi kèm dàn nóng.

VET và khả năng quản lý nhu cầu
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng Mini-FSV LE.


Sử dụng theo điều kiện khí hậu công bố

LE hỗ trợ làm lạnh với nhiệt độ ngoài trời từ −10 đến +46 °C DB và sưởi từ −20 đến +18 °C WB. Đây là giới hạn điều kiện vận hành, không phải cam kết giữ công suất danh định ở mọi nhiệt độ. Đọc bảng nguồn cùng điều kiện đo trước khi chọn thiết bị.


Bảo vệ bộ trao đổi nhiệt và lắp đặt linh hoạt

Lá tản nhiệt xanh hỗ trợ hạn chế ăn mòn; cấu trúc ống đồng thuận tiện cho bảo dưỡng. Hệ có khả năng bố trí đường ống dài nhưng giới hạn thay đổi giữa nhóm 4/5/6 HP và 8/10 HP. Khả năng kết nối tối đa 13 dàn lạnh được hãng nêu cho nhóm 8/10 HP, không áp dụng chung cho mọi LE.

Bảo vệ bộ trao đổi nhiệt và lắp đặt linh hoạt
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng Mini-FSV LE.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.


Thông số kỹ thuật chi tiết của U-6LE2H4

Thông sốGiá trị công bố
Môi chất lạnhR410A
Chế độLàm lạnh hoặc sưởi
Kích thước cao × rộng × sâu (mm)996 × 980 × 370
Khối lượng (kg)106
Dòng khởi động (A)1
Lượng môi chất nạp sẵn (kg)6.70
Ống hơi (mm/inch)Ø15.88 (5/8)
Ống lỏng (mm/inch)Ø9.52 (3/8)
Nhiệt độ ngoài trời khi làm lạnh−10°C DB đến +46°C DB
Nhiệt độ ngoài trời khi sưởi−20°C WB đến +18°C WB
ModelU-6LE2H4
Công suất danh định (HP)6
Nguồn điện220/230/240 V, 1 pha, 50 Hz; 220/230 V, 1 pha, 60 Hz
Điện áp ứng với thứ tự dòng điện220/230/240 V
Công suất lạnh định mức (kW)15.5
Công suất lạnh định mức (BTU/h)52,900
Công suất sưởi định mức (kW)16.5
Công suất sưởi định mức (BTU/h)56,300
EER làm lạnh (W/W)4.27
COP sưởi (W/W)5.08
Dòng điện làm lạnh theo thứ tự điện áp nguồn (A)Tại 220 V: 18.10 A; tại 230 V: 17.30 A; tại 240 V: 16.60 A
Điện tiêu thụ làm lạnh (kW)3.63
Dòng điện sưởi theo thứ tự điện áp nguồn (A)16.20 / 15.50 / 14.90
Điện tiêu thụ sưởi (kW)3.25
Lưu lượng gió (m³/phút)74
Lưu lượng gió (L/s)1,233
Độ ồn làm lạnh chế độ thường (dB(A))54.0
Độ ồn làm lạnh chế độ yên tĩnh, mức (3) theo nguồn (dB(A))47.0


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Đây là dàn nóng thành phần, chưa gồm dàn lạnh, bộ chia môi chất, điều khiển và vật tư. Thiết kế tổ hợp phải theo tài liệu tương thích Panasonic.
  • Thông số công suất đo trong điều kiện tiêu chuẩn: làm lạnh trong nhà 27°C DB/19°C WB, ngoài trời 35°C DB; sưởi trong nhà 20°C DB, ngoài trời 7°C DB/6°C WB. Hiệu suất và công suất thực tế phụ thuộc điều kiện sử dụng.
  • Không dùng điện tiêu thụ định mức làm thông số duy nhất để chọn dây điện, thiết bị bảo vệ hoặc nguồn cấp; cần tài liệu thiết kế và hướng dẫn lắp đặt.
  • Các dòng điện gắn với từng mức điện áp nguồn theo đúng thứ tự ghi trên bảng. Phiên bản H4 dùng điện một pha; H7 dùng điện ba pha. Không hoán đổi dữ liệu điện giữa hai phiên bản.
  • Kích thước cao × rộng × sâu lấy theo bảng thông số model, khác với khoảng chân đế hoặc khoảng trống lắp đặt.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
U-6LE2H4
Dòng sản phẩm
Mini-FSV LEThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn nóng
U-6LE2H4Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Hạng công suất
6 HPHP ghi trực tiếp ở cột model; không quy đổi từ BTU/h.
Công suất lạnh
52900 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
15.5 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
56300 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
16.5 kW sưởiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Inverter
CóThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)MF3 hỗ trợ lạnh/sưởi đồng thời; ME2 và LE hỗ trợ làm lạnh hoặc sưởi.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
1 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
220–240 VNguồn công bố từng mức điện áp rời; cận thấp nhất và cao nhất được giữ để tra cứu. Không coi mọi điện áp giữa hai cận là một cấu hình được xác nhận.
Tần số
50 Hz50 Hz cho cấu hình thị trường Việt Nam; nguồn còn liệt kê phương án 60 Hz với điện áp riêng.
Công suất điện tiêu thụ danh định
3.63 kW điệnThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
EER
4.27 W/WThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Kích thước và lắp đặt

Dàn nóng: Cao
996 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Dàn nóng: Rộng
980 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Dàn nóng: Sâu
370 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Dàn nóng: Khối lượng
106 kgThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống lỏng
9.52 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
15.88 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn nóng
54 dB(A)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Lưu lượng gió
4440 m³/hQuy đổi m³/phút × 60 sang m³/h; đây là lưu lượng quạt dàn nóng.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Mức áp suất âm ở chế độ thường theo đúng model; xem mức yên tĩnh trong bảng chi tiết.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng quạt dàn nóng; không phải lưu lượng gió dàn lạnh.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Phụ kiện mua thêm
Bộ quản lý nhu cầu CZ-CAPDC3 hoặc CZ-CAPDC2; bộ chia môi chất và điều khiển cần lựa chọn theo cấu hình.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
Mini-FSV LEThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Tổng chiều dài ống
180 mThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

VRV/VRF

Loại module dàn nóng
Mô-đun dàn nóng đơn lẻThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Giới hạn đường ống / chênh cao theo loại
Giới hạn đường ống, số dàn lạnh và tỷ lệ kết nối thay đổi theo cấu hình; cần đối chiếu tài liệu kỹ thuật Panasonic. Tổng chiều dài ống tối đa 180 m cho nhóm 4/5/6 HP.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467