Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467
MAYLANH247.VN
Tư vấn lựa chọn máy lạnh0909 375 467

Midea

Máy lạnh âm trần Midea Inverter MCD1-24CRDN8

Bộ hoàn chỉnhSKU: MCD1-24CRDN8Model: MCD1-24CRDN8

Máy lạnh cassette Midea MCD1-24CRDN8 làm lạnh một chiều, tích hợp Inverter, luồng gió quanh mặt nạ và bơm thoát nước tiêu chuẩn. Thiết kế lắp âm trần giúp giữ không gian nội thất gọn gàng.

Dòng sản phẩm: Midea MCD1 CRDN8 · Cassette Inverter một chiều

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

25.850.000 ₫ / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Giải pháp làm mát gọn trong trần

Midea MCD1-24CRDN8 dành cho không gian cần làm mát nhưng vẫn muốn giữ mặt sàn và các mảng tường thông thoáng. Thân dàn lạnh được bố trí phía trên trần, phần mặt nạ màu trắng hiện diện gọn gàng bên dưới. Kiểu lắp đặt này phù hợp để cân nhắc cho phòng làm việc, khu tiếp khách hoặc cửa hàng có trần giả và có phương án bảo trì phù hợp.

Máy phục vụ nhu cầu làm lạnh một chiều và được trang bị công nghệ Inverter. Thông số riêng của cấu hình được trình bày trong mục thông số kỹ thuật để thuận tiện đối chiếu khi lên phương án lắp đặt.

Minh họa dàn lạnh cassette Midea MCD1-24CRDN8 và mặt nạ màu trắng
Hình minh họa dàn lạnh trên trang sản phẩm chính thức của Midea.

Luồng gió phân bố quanh mặt nạ

Thiết kế khe thổi kết hợp động cơ quạt DC giúp phân phối không khí lạnh ra các hướng quanh dàn lạnh. Khi bố trí máy ở vị trí phù hợp, luồng khí có điều kiện lan tỏa qua khu vực sử dụng thay vì chỉ tập trung về một phía. Đây là điểm đáng cân nhắc với không gian có nhiều vị trí ngồi hoặc cách sắp xếp nội thất linh hoạt.

Hiệu quả phân phối gió vẫn phụ thuộc vị trí lắp đặt và vật cản trong phòng. Nên giữ khoảng thổi thông thoáng, tránh đặt vách cao hoặc đồ trang trí sát các cửa gió và điều chỉnh hướng thổi cho phù hợp với vị trí người dùng.

Ghi nhớ vị trí cửa gió

Cửa gió có thể trở về vị trí đã sử dụng trước đó khi máy được khởi động lại. Tính năng này giúp việc sử dụng hằng ngày thuận tiện hơn khi bố trí phòng ít thay đổi. Với những khu vực có nhiều người dùng chung, việc giữ hướng gió quen thuộc cũng hạn chế phải điều chỉnh lại sau mỗi lần bật máy.

Minh họa bơm và đường thoát nước ngưng của máy lạnh cassette Midea
Sơ đồ minh họa bơm thoát nước tiêu chuẩn của dòng máy.

Bơm thoát nước hỗ trợ bố trí đường xả

Bơm thoát nước tiêu chuẩn hỗ trợ đưa nước ngưng từ dàn lạnh ra đường xả theo phương án thi công. Khi lắp âm trần, chi tiết này cần được xem xét cùng hướng đi ống, vị trí xả và khả năng kiểm tra hệ thống sau khi hoàn thiện trần. Giới hạn nâng của bơm được ghi riêng trong mục thông số kỹ thuật.

Bơm không thay thế yêu cầu thi công đường thoát nước đúng kỹ thuật. Sau khi lắp máy, cần kiểm tra thoát nước và quan sát các điểm nối trước khi bàn giao sử dụng.

Lựa chọn cấu hình và chăm sóc máy

Trước khi chọn máy, nên kiểm tra khoảng trống phía trên trần, vị trí treo dàn lạnh và lối tiếp cận khi vệ sinh. Nguồn điện của công trình cần phù hợp với cấu hình của model. Công suất cần được đối chiếu cùng tải nhiệt thực tế, số người sử dụng, lượng nắng và mức độ mở cửa; chỉ dựa vào diện tích sàn có thể chưa phản ánh đầy đủ nhu cầu làm mát.

Trong quá trình sử dụng, giữ cửa hồi gió sạch và không che chắn cửa thổi. Nên bố trí lối tiếp cận dàn lạnh để kiểm tra bộ lọc, máng nước và đường xả khi cần bảo trì. Dàn nóng cần vị trí thoáng, chắc chắn và đáp ứng các yêu cầu lắp đặt của hãng.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Midea
Model
MCD1-24CRDN8

Công suất và vận hành

Hạng công suất
2.5 HP
Công suất lạnh
24000 BTU/h
Công suất lạnh
7.1 kW lạnh
Inverter
Có
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Số pha
1 pha
Điện áp
220–240 V
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
3 kW điện

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
205 mm
Dàn lạnh: Rộng
830 mm
Dàn lạnh: Sâu
830 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
21.9 kg
Dàn nóng: Cao
673 mm
Dàn nóng: Rộng
890 mm
Dàn nóng: Sâu
342 mm
Dàn nóng: Khối lượng
34.6 kg
Mặt nạ: Cao
55 mm
Mặt nạ: Rộng
950 mm
Mặt nạ: Sâu
950 mm
Mặt nạ: Khối lượng
6 kg
Đường kính ống lỏng
6.35 mm
Đường kính ống gas
12.7 mm
Chiều dài đường ống tối đa
25 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
15 m
Độ ồn dàn lạnh
46 dB(A)Mức cao; các mức cao/trung bình/thấp được ghi trong điều kiện đo.
Độ ồn dàn nóng
56 dB(A)
Lưu lượng gió
1160 m³/hLưu lượng dàn lạnh ở tốc độ cao.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh cao/trung bình/thấp: 46/39/35 dB(A). Đo trong buồng không phản xạ; giá trị thực tế phụ thuộc môi trường lắp đặt.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh cao/trung bình/thấp: 1160/870/720 m³/h.

Tính năng và bảo hành

Điều khiển luồng gió
Cửa gió có chức năng ghi nhớ vị trí trước khi khởi động lại.

Cassette

Kiểu cassette
Cassette phân phối gió quanh mặt nạ
Hướng thổi cassette
360 độ

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵn
Độ nâng bơm nước ngưng
750 mm