Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467
MAYLANH247.VN
Tư vấn lựa chọn máy lạnh0909 375 467

Midea

Máy lạnh âm trần Midea Inverter MCD1-36CRDN8

Bộ hoàn chỉnhSKU: MCD1-36CRDN8Model: MCD1-36CRDN8

Máy lạnh cassette Midea MCD1-36CRDN8 làm lạnh một chiều, tích hợp Inverter, luồng gió quanh mặt nạ và bơm thoát nước tiêu chuẩn. Thiết kế lắp âm trần giúp giữ không gian nội thất gọn gàng.

Dòng sản phẩm: Midea MCD1 CRDN8 · Cassette Inverter một chiều

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

32.890.000 ₫ / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Giải pháp làm mát gọn trong trần

Midea MCD1-36CRDN8 là máy lạnh cassette dành cho công trình cần phân phối khí mát từ vị trí trên trần. Dàn lạnh được giấu trong trần giả, để lộ mặt nạ trắng với các cửa gió quanh mép. Cách bố trí này giúp khu vực làm việc, tiếp khách hoặc trưng bày giữ được mặt bằng thoáng và dễ sắp xếp nội thất.

Máy phục vụ nhu cầu làm lạnh một chiều và được trang bị công nghệ Inverter. Thông số riêng của cấu hình được trình bày trong mục thông số kỹ thuật để thuận tiện đối chiếu khi lên phương án lắp đặt.

Minh họa dàn lạnh cassette Midea MCD1-36CRDN8 và mặt nạ màu trắng
Hình minh họa dàn lạnh trên trang sản phẩm chính thức của Midea.

Luồng gió phân bố quanh mặt nạ

Thiết kế khe thổi kết hợp động cơ quạt DC giúp phân phối không khí lạnh ra các hướng quanh dàn lạnh. Khi bố trí máy ở vị trí phù hợp, luồng khí có điều kiện lan tỏa qua khu vực sử dụng thay vì chỉ tập trung về một phía. Đây là điểm đáng cân nhắc với không gian có nhiều vị trí ngồi hoặc cách sắp xếp nội thất linh hoạt.

Hiệu quả phân phối gió vẫn phụ thuộc vị trí lắp đặt và vật cản trong phòng. Nên giữ khoảng thổi thông thoáng, tránh đặt vách cao hoặc đồ trang trí sát các cửa gió và điều chỉnh hướng thổi cho phù hợp với vị trí người dùng.

Ghi nhớ vị trí cửa gió

Cửa gió có thể trở về vị trí đã sử dụng trước đó khi máy được khởi động lại. Tính năng này giúp việc sử dụng hằng ngày thuận tiện hơn khi bố trí phòng ít thay đổi. Với những khu vực có nhiều người dùng chung, việc giữ hướng gió quen thuộc cũng hạn chế phải điều chỉnh lại sau mỗi lần bật máy.

Minh họa bơm và đường thoát nước ngưng của máy lạnh cassette Midea
Sơ đồ minh họa bơm thoát nước tiêu chuẩn của dòng máy.

Bơm thoát nước hỗ trợ bố trí đường xả

Bơm thoát nước tiêu chuẩn hỗ trợ đưa nước ngưng từ dàn lạnh ra đường xả theo phương án thi công. Khi lắp âm trần, chi tiết này cần được xem xét cùng hướng đi ống, vị trí xả và khả năng kiểm tra hệ thống sau khi hoàn thiện trần. Giới hạn nâng của bơm được ghi riêng trong mục thông số kỹ thuật.

Bơm không thay thế yêu cầu thi công đường thoát nước đúng kỹ thuật. Sau khi lắp máy, cần kiểm tra thoát nước và quan sát các điểm nối trước khi bàn giao sử dụng.

Lựa chọn cấu hình và chăm sóc máy

Model này sử dụng nguồn điện ba pha. Cần kiểm tra hạ tầng điện trước khi chốt phương án máy và thi công, đồng thời bố trí thiết bị bảo vệ phù hợp. Người thiết kế cũng cần tính đến tải nhiệt từ kính, đèn, thiết bị và lượng khách ra vào. Công suất máy nên được lựa chọn theo điều kiện thực tế của công trình thay vì chỉ so sánh diện tích phòng.

Trong quá trình sử dụng, giữ cửa hồi gió sạch và không che chắn cửa thổi. Nên bố trí lối tiếp cận dàn lạnh để kiểm tra bộ lọc, máng nước và đường xả khi cần bảo trì. Dàn nóng cần vị trí thoáng, chắc chắn và đáp ứng các yêu cầu lắp đặt của hãng.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Midea
Model
MCD1-36CRDN8

Công suất và vận hành

Hạng công suất
4 HP
Công suất lạnh
36000 BTU/h
Công suất lạnh
10.4 kW lạnh
Inverter
Có
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Số pha
3 pha
Điện áp
380–415 V
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
3.8 kW điện
Công suất điện tiêu thụ min/max
1.054–5.008 kW điện

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
245 mm
Dàn lạnh: Rộng
830 mm
Dàn lạnh: Sâu
830 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
26 kg
Dàn nóng: Cao
810 mm
Dàn nóng: Rộng
946 mm
Dàn nóng: Sâu
410 mm
Dàn nóng: Khối lượng
58 kg
Mặt nạ: Cao
55 mm
Mặt nạ: Rộng
950 mm
Mặt nạ: Sâu
950 mm
Mặt nạ: Khối lượng
6 kg
Đường kính ống lỏng
9.52 mm
Đường kính ống gas
15.9 mm
Chiều dài đường ống tối đa
30 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
20 m
Độ ồn dàn lạnh
53.5 dB(A)Mức cao; các mức cao/trung bình/thấp được ghi trong điều kiện đo.
Độ ồn dàn nóng
59.5 dB(A)
Lưu lượng gió
1950 m³/hLưu lượng dàn lạnh ở tốc độ cao.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh cao/trung bình/thấp: 53.5/50/46.5 dB(A). Đo trong buồng không phản xạ; giá trị thực tế phụ thuộc môi trường lắp đặt.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh cao/trung bình/thấp: 1950/1600/1400 m³/h.

Tính năng và bảo hành

Điều khiển luồng gió
Cửa gió có chức năng ghi nhớ vị trí trước khi khởi động lại.

Cassette

Kiểu cassette
Cassette phân phối gió quanh mặt nạ
Hướng thổi cassette
360 độ

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵn
Độ nâng bơm nước ngưng
750 mm