- Dàn lạnh: Cao
- 256 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Dàn lạnh: Rộng
- 840 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Dàn lạnh: Sâu
- 840 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Dàn lạnh: Khối lượng
- 21 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
- Dàn nóng: Cao
- 619 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Dàn nóng: Rộng
- 824 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Dàn nóng: Sâu
- 299 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Dàn nóng: Khối lượng
- 29 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
- Mặt nạ: Cao
- 44 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Mặt nạ: Rộng
- 950 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Mặt nạ: Sâu
- 950 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Mặt nạ: Khối lượng
- 5 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
- Đường kính ống lỏng
- 6.35 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
- Đường kính ống gas
- 12.7 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
- Chiều dài đường ống tối đa
- 30 mGiá trị tối đa trong dải chiều dài ống đồng nguồn; mức tối thiểu được giữ trong nội dung.
- Chênh cao nóng–lạnh tối đa
- 20 mĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
- Độ ồn dàn lạnh
- 42 dB(A)Giá trị cấp cao khi làm lạnh; toàn bộ cấp vận hành được ghi trong nội dung.
- Độ ồn dàn nóng
- 50 dB(A)Độ ồn áp suất dàn nóng khi làm lạnh theo bảng; không dùng trị số công suất âm.
- Lưu lượng gió
- 1500 m³/hSchema dùng m³/h; quy đổi chính xác từ m³/phút × 60. Với bảng H/M/L, dùng cấp cao khi làm lạnh.
- Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
- Áp suất âm dàn lạnh khi làm lạnh; giá trị hiển thị ở cấp cao. Các cấp khác và công suất âm xem nội dung.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
- Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
- Lưu lượng làm lạnh; giá trị theo bảng hãng. Lưu trong thuộc tính sau khi đổi m³/phút sang m³/h.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.