Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Máy lạnh âm trần Panasonic Inverter S-1821PU3HA/U-18PRH1H5 17.100 BTU/h

Bộ hoàn chỉnhSKU: S-1821PU3HA/U-18PRH1H5Model: S-1821PU3HA/U-18PRH1H5

Bộ máy lạnh âm trần cassette Panasonic Inverter gồm S-1821PU3HA và U-18PRH1H5, công suất định mức 17.100 BTU/h, nguồn 1 pha. Tích hợp nanoe™ X thế hệ 3, luồng gió 360° và bơm nước ngưng 850 mm.

Dòng sản phẩm: Panasonic PU3HA cao cấp Inverter 1 pha

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh âm trần Panasonic Inverter S-1821PU3HA/U-18PRH1H5 17.100 BTU/h

Bộ máy lạnh âm trần cassette Panasonic Inverter gồm S-1821PU3HA và U-18PRH1H5, công suất định mức 17.100 BTU/h, nguồn 1 pha. Tích hợp nanoe™ X thế hệ 3, luồng gió 360° và bơm nước ngưng 850 mm.

Tổ hợp này được Panasonic công bố cho nhu cầu làm mát thương mại với dàn lạnh bố trí âm trần. Khi lựa chọn, cần đối chiếu tải nhiệt thực tế, kết cấu trần và phương án cấp điện của công trình.


nanoe™ X thế hệ 3 hỗ trợ chăm sóc không khí

Bộ phát nanoe™ X thế hệ 3 là điểm nổi bật của dòng PU3HA. Công nghệ này được Panasonic giới thiệu với khả năng hỗ trợ ức chế một số vi khuẩn, vi-rút, nấm mốc, phấn hoa, chất gây dị ứng và các chất độc hại có trong PM2.5, đồng thời hỗ trợ giảm mùi.

Chức năng nanoe™ X có thể được quản lý qua Panasonic Comfort Cloud khi lắp cấu hình kết nối tương thích. Hiệu quả công nghệ phụ thuộc điều kiện sử dụng; tính năng này không thay thế thông gió, vệ sinh phòng hay các biện pháp chăm sóc sức khỏe.

Công nghệ nanoe X thế hệ 3 trên cassette Panasonic
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng cassette PU3HA.


Minh họa nồng độ nanoe X trong điều kiện mô phỏng
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng cassette PU3HA.

Phân bố nanoe™ X trong không gian lớn

Panasonic công bố lượng gốc hydroxyl của bộ phát thế hệ 3 tăng 100 lần so với thế hệ nanoe™ ban đầu. Hãng minh họa khả năng phân bố trong một không gian rộng 112 m². Đây là dữ liệu mô phỏng về nồng độ nanoe™ X, không phải diện tích phòng làm lạnh được khuyến nghị riêng cho bộ 17.100 BTU/h.

Điều kiện mô phỏng: diện tích 112 m², chiều cao 2,4 m, máy cassette bốn hướng thổi đặt ở trung tâm. Nồng độ thực tế có thể khác kết quả mô phỏng; hình ảnh các hạt nanoe™ chỉ có ý nghĩa minh họa vì chúng có kích thước nanomét.


Giảm mùi với điều kiện thử nghiệm được công bố

Trong thử nghiệm Panasonic dẫn trên trang sản phẩm, nanoe™ X thế hệ 3 giúp giảm cường độ mùi 1,8 cấp trong 30 phút, bằng một nửa thời gian của bộ phát thế hệ 2 ở phép so sánh này. Không nên hiểu đây là thời gian khử mọi loại mùi trong mọi căn phòng.

Thử nghiệm do Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic thực hiện trong phòng khoảng 230 m³, kích thước 6,8 × 8,5 × 4,0 m, dùng thang cường độ mùi sáu mức. Đối tượng là mùi nonenal bám lâu. Thiết bị tương đương CS-P160U6 với bộ phát thế hệ 3 giảm 1,8 cấp sau 30 phút (R21HM003-0); CS-P80U6 với thế hệ 2 đạt mức giảm tương tự sau 60 phút (L19YK032-01). Kết quả không phải thử nghiệm riêng trên tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5.

Minh họa thử nghiệm giảm mùi nanoe X
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng cassette PU3HA.


Chức năng làm khô và vệ sinh bên trong cassette
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng cassette PU3HA.

Làm khô bên trong sau khi vận hành

Sau chế độ làm mát hoặc hút ẩm, máy thực hiện làm khô bên trong dàn lạnh và kích hoạt nanoe™ X để hỗ trợ hạn chế nấm mốc phát triển. Chu trình này giúp chăm sóc máy trong sử dụng hằng ngày.

Panasonic hướng dẫn có thể tắt chức năng vệ sinh bên trong bằng điều khiển không dây và tham khảo đại lý được ủy quyền về cài đặt. Người dùng vẫn cần vệ sinh lưới lọc, kiểm tra thoát nước và bảo dưỡng định kỳ.


Luồng gió bốn hướng lan tỏa 360°

Cánh đảo gió rộng kết hợp cấu trúc thổi bốn hướng tạo luồng gió lan tỏa 360°. Quạt Turbo sử dụng cánh xoắn 3D để hỗ trợ lưu lượng gió mạnh, đưa khí mát phân bố quanh vị trí lắp đặt.

Cách bố trí máy cần được tính cùng hình dạng phòng, vật cản và vị trí người sử dụng. Thông tin thổi từ trần cao tối đa 5 m trên trang dòng PU3HA chỉ được Panasonic chú thích cho loại 3448PU, vì vậy không áp dụng con số đó cho S-1821PU3HA.

Luồng gió 360 độ của cassette bốn hướng thổi
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng cassette PU3HA.


Quản lý máy lạnh qua Panasonic Comfort Cloud
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng cassette PU3HA.

Điều khiển linh hoạt với CONEX và Comfort Cloud

Dàn lạnh đi kèm bộ điều khiển từ xa không dây. Dòng PU3HA còn tương thích giải pháp CONEX, hướng tới kết nối các ứng dụng điều khiển và quản lý máy trong không gian thương mại.

Để điều khiển qua Panasonic Comfort Cloud và theo dõi điện năng, mỗi thiết bị cần bộ chuyển đổi WLAN ngoài CZ-CAPWFC2 hoặc cấu hình CZ-RTC6WBLW2/6BLW2 theo hướng dẫn tương thích của hãng. Đây là giải pháp cần phụ kiện, không phải Wi-Fi tích hợp sẵn được xác nhận cho bộ máy.


Thoát nước ngưng và hoàn thiện không gian

Bơm nước ngưng được Panasonic công bố có thể nâng nước tới 850 mm tính từ bề mặt trần, hỗ trợ bố trí đường thoát nước linh hoạt. Tuyến ống vẫn cần được thiết kế đúng độ dốc, độ cao và hướng dẫn lắp đặt.

Thiết kế phẳng của dòng cassette nhô 33,5 mm so với trần. Lớp cách nhiệt ở cả phía trong và ngoài thiết bị giúp hạn chế ngưng tụ hơi nước khi không khí lạnh bên trong tiếp xúc với môi trường nóng hơn. Khoảng nhô 33,5 mm không phải toàn bộ chiều cao dàn lạnh.

Bơm nước ngưng có độ nâng 850 mm
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng cassette PU3HA.


Thông số của đúng tổ hợp

  • Dàn lạnh: S-1821PU3HA
  • Dàn nóng: U-18PRH1H5
  • Công suất định mức: 17.100 BTU/h
  • Nguồn theo bảng hãng: 1 pha
  • Công nghệ máy nén: Inverter

Trang bị và kết nối

  • Dạng máy: cassette âm trần bốn hướng thổi
  • Luồng gió: tỏa 360°
  • Công nghệ không khí: nanoe™ X thế hệ 3
  • Bơm nước ngưng: độ nâng 850 mm tính từ bề mặt trần
  • Điều khiển không dây đi kèm dàn lạnh
  • Wi-Fi: cần phụ kiện WLAN tương thích


Báo giá theo phương án lắp đặt

Liên hệ để nhận báo giá bộ máy và phương án thi công phù hợp. Giá bán, vật tư đường ống, phụ kiện điều khiển, vận chuyển, lắp đặt, thời gian giao hàng và điều kiện bảo hành cần được xác nhận trong báo giá cụ thể.

Thông tin sản phẩm đối chiếu từ trang Panasonic Việt Nam của dòng cassette PU3HA. Công suất và cặp model ở trên là tổ hợp được hãng liệt kê; hình minh họa thuộc dòng sản phẩm.


Thông số kỹ thuật bổ sung

  • Môi chất lạnh: R32; làm lạnh một chiều
  • Làm lạnh: 5,00 kW (2,00–6,00 kW); 17.100 BTU/h (6.820–20.500 BTU/h)
  • Điện tiêu thụ: 0,90 kW (0,26–1,35 kW)
  • Dòng điện định mức: 4,3–4,1 A; tối đa 9,1 A
  • Nguồn điện: 220–240 V, 1 pha, 50 Hz
  • CSPF: 7,50; EER: 5,56 W/W (19,00 BTU/hW)
  • Lưu lượng dàn lạnh: 25,0 m³/phút (882 cfm)
  • Độ ồn áp suất dàn lạnh cao/thấp: 42/35 dB(A); độ ồn nguồn: 57/50 dB

Kích thước và lắp đặt

  • Dàn lạnh (C × R × S): 256 × 840 × 840 mm; 21 kg
  • Mặt nạ CZ-KPU3H: 44 × 950 × 950 mm; 5 kg
  • Dàn nóng: 695 × 875 × 320 mm; 39 kg
  • Độ ồn áp suất/nguồn dàn nóng: 50 dB(A)/69 dB
  • Ống hơi: 12,70 mm (1/2 inch); ống lỏng: 6,35 mm (1/4 inch)
  • Chiều dài ống đồng: 5–50 m; chênh cao tối đa: 30 m
  • Ống nạp sẵn gas: tối đa 30 m; gas bổ sung: 15 g/m
  • Dải nhiệt độ vận hành dàn nóng: 16–52°C


Thông số trên được đối chiếu từ Catalogue Panasonic FS 2026, trang 24–25. Độ ồn áp suất được đo theo JIS C 9612 và JIS B 8616. Dàn lạnh cao cấp chỉ kết nối với dàn nóng cùng dòng; phạm vi mặt nạ và phụ kiện trong báo giá cần được xác nhận.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-1821PU3HA/U-18PRH1H5
Dòng sản phẩm
Cassette Inverter cao cấp PU3HAĐối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.
Mã dàn lạnh
S-1821PU3HAĐối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.
Mã dàn nóng
U-18PRH1H5Đối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.
Mã mặt nạ
CZ-KPU3HCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
17100 BTU/hĐối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.
Công suất lạnh
5 kW lạnhCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Inverter
CóĐối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Catalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Môi chất lạnh
R32Catalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.

Điện năng

Số pha
1 phaĐối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.
Điện áp
220–240 VCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Tần số
50 HzCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.9 kW điệnCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Công suất điện tiêu thụ min/max
0.26–1.35 kW điệnCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
CSPF
7.5 W/WCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
EER
5.56 W/WCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
256 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Dàn lạnh: Rộng
840 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Dàn lạnh: Sâu
840 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Dàn lạnh: Khối lượng
21 kgCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Dàn nóng: Cao
695 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Dàn nóng: Rộng
875 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Dàn nóng: Sâu
320 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Dàn nóng: Khối lượng
39 kgCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Mặt nạ: Cao
44 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Mặt nạ: Rộng
950 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Mặt nạ: Sâu
950 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Mặt nạ: Khối lượng
5 kgCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Đường kính ống lỏng
6.35 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Đường kính ống gas
12.7 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Chiều dài đường ống tối đa
50 mCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
30 mCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Độ ồn dàn lạnh
42 dB(A)Catalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Độ ồn dàn nóng
50 dB(A)Catalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Lưu lượng gió
1500 m³/hCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh áp suất 42/35 dB(A), Cao/Thấp; nguồn 57/50 dB. Dàn nóng áp suất 50 dB(A); nguồn 69 dB. Độ ồn áp suất đo theo JIS C 9612 và JIS B 8616.Catalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh 25,0 m³/phút (882 cfm), tương đương 1.500 m³/hCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
nanoe™ X bộ phát thế hệ 3Đối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.
Tự vệ sinh
CóĐối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.
Wi-Fi
Cần module tùy chọnĐối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.
Phụ kiện đi kèm
Bộ điều khiển từ xa không dâyĐối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.
Phụ kiện mua thêm
Bộ chuyển đổi WLAN CZ-CAPWFC2 hoặc bộ điều khiển CZ-RTC6WBLW2/6BLW2 theo cấu hình tương thíchĐối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.

Cassette

Kiểu cassette
Cassette 4 hướng thổiĐối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.
Hướng thổi cassette
360 độĐối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵnĐối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.
Độ nâng bơm nước ngưng
850 mmĐối chiếu trang Panasonic Việt Nam của dòng PU3HA và bảng tổ hợp đúng dàn lạnh/dàn nóng.
Gọi tư vấn · 0909 375 467