- Dàn lạnh: Cao
- 256 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Dàn lạnh: Rộng
- 840 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Dàn lạnh: Sâu
- 840 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Dàn lạnh: Khối lượng
- 21 kgCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Dàn nóng: Cao
- 695 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Dàn nóng: Rộng
- 875 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Dàn nóng: Sâu
- 320 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Dàn nóng: Khối lượng
- 39 kgCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Mặt nạ: Cao
- 44 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Mặt nạ: Rộng
- 950 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Mặt nạ: Sâu
- 950 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Mặt nạ: Khối lượng
- 5 kgCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Đường kính ống lỏng
- 6.35 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Đường kính ống gas
- 12.7 mmCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Chiều dài đường ống tối đa
- 50 mCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Chênh cao nóng–lạnh tối đa
- 30 mCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Độ ồn dàn lạnh
- 42 dB(A)Catalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Độ ồn dàn nóng
- 50 dB(A)Catalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Lưu lượng gió
- 1500 m³/hCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
- Dàn lạnh áp suất 42/35 dB(A), Cao/Thấp; nguồn 57/50 dB. Dàn nóng áp suất 50 dB(A); nguồn 69 dB. Độ ồn áp suất đo theo JIS C 9612 và JIS B 8616.Catalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.
- Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
- Dàn lạnh 25,0 m³/phút (882 cfm), tương đương 1.500 m³/hCatalogue Panasonic FS 2026, trang in 24–25 (trang PDF 13), đúng tổ hợp S-1821PU3HA/U-18PRH1H5; đã đối chiếu bảng trực quan.