Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Máy lạnh âm trần cassette Panasonic không Inverter S-30PU1H5B/U-30PN1H5 30.000 BTU/h

Bộ hoàn chỉnhSKU: S-30PU1H5B/U-30PN1H5Model: S-30PU1H5B/U-30PN1H5

Bộ máy lạnh âm trần cassette Panasonic S-30PU1H5B/U-30PN1H5, công suất định mức 30.000 BTU/h, nguồn 1 pha, môi chất R32. Cassette không Inverter PU1H5B. Liên hệ báo giá và phương án lắp đặt.

Dòng sản phẩm: Panasonic Cassette không Inverter PU1H5B 1 pha

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh âm trần cassette Panasonic không Inverter S-30PU1H5B/U-30PN1H5 30.000 BTU/h

Bộ máy lạnh âm trần cassette Panasonic S-30PU1H5B/U-30PN1H5, công suất định mức 30.000 BTU/h, nguồn 1 pha, môi chất R32. Cassette không Inverter PU1H5B. Liên hệ báo giá và phương án lắp đặt.

Tổ hợp gồm đúng dàn lạnh S-30PU1H5B và dàn nóng U-30PN1H5. Khi lựa chọn máy, cần đối chiếu tải nhiệt, vị trí lắp đặt và nguồn điện thực tế của công trình. Hình ảnh dưới đây minh họa dòng sản phẩm.

Máy lạnh âm trần cassette Panasonic không Inverter S-30PU1H5B/U-30PN1H5 30.000 BTU/h
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


nanoe™ X hỗ trợ chất lượng không khí
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.

nanoe™ X hỗ trợ chất lượng không khí

Dòng máy được trang bị nanoe™ X. Theo công bố Panasonic, công nghệ này hỗ trợ ức chế một số vi khuẩn, vi-rút, nấm mốc, phấn hoa, chất gây dị ứng và các chất độc hại có trong PM2.5, đồng thời hỗ trợ giảm mùi. Hiệu quả thực tế phụ thuộc điều kiện phòng và quá trình sử dụng.

Tính năng chăm sóc không khí bổ sung cho khả năng làm lạnh của máy; vẫn cần thông gió, vệ sinh lưới lọc và bảo dưỡng định kỳ. Đây không phải cam kết khử sạch mọi tác nhân trong mọi môi trường.


Quạt Turbo và vận hành không Inverter

Tổ hợp này thuộc dòng không Inverter, dùng động cơ quạt DC cùng quạt Turbo cánh xoắn 3D. Thiết kế hướng tới lưu lượng gió lớn để nhanh chóng phân phối hơi mát từ dàn lạnh.

Thông số lưu lượng và độ ồn được công bố riêng cho từng model trong phần kỹ thuật bên dưới. Không dùng thông số công suất hoặc hiệu suất của dòng Inverter để thay cho bộ máy này.

Quạt Turbo và vận hành không Inverter
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


Phân phối luồng gió bốn hướng 360°
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.

Phân phối luồng gió bốn hướng 360°

Cánh đảo gió rộng phân phối không khí từ bốn phía của dàn lạnh, hỗ trợ lan tỏa hơi mát quanh vị trí âm trần. Cách bố trí máy cần được tính cùng cửa ra vào, vách ngăn và vị trí làm việc của người sử dụng.

Thông tin trần cao 5 m của dòng cassette chỉ áp dụng cho các model lớn được hãng chỉ định, không được dùng làm cam kết cho tổ hợp này.


Thiết kế phẳng và lớp cách nhiệt kép

Mặt máy nhô 33,5 mm so với bề mặt trần theo mô tả dòng sản phẩm, tạo diện mạo gọn cho không gian nội thất. Con số này là phần nhô nhìn thấy, khác với chiều cao thân dàn lạnh và kích thước mặt nạ trong bảng thông số.

Panasonic bố trí vật liệu cách nhiệt cả phía trong và ngoài để hạn chế đọng sương khi luồng khí lạnh gặp môi trường nóng ẩm. Chất lượng bảo ôn và thi công đường thoát nước vẫn là yếu tố quan trọng tại công trình.

Thiết kế phẳng và lớp cách nhiệt kép
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


Bơm nước ngưng hỗ trợ bố trí đường thoát
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.

Bơm nước ngưng hỗ trợ bố trí đường thoát

Bơm nước ngưng được công bố có độ nâng 850 mm tính từ bề mặt trần. Khả năng này hỗ trợ bố trí tuyến thoát nước trong khu vực trần kỹ thuật.

Đơn vị lắp đặt cần tuân thủ chiều cao, hướng đi và độ dốc theo tài liệu kỹ thuật. Mặt nạ CZ-KPU3H được hãng liệt kê cho tổ hợp; phạm vi mặt nạ, vật tư và công lắp đặt phải được xác nhận trong báo giá.


Điều khiển và phạm vi cung cấp

Panasonic công bố điều khiển không dây và bộ thu đi kèm dòng máy. Điều khiển có dây CZ-RD513C là tùy chọn, cần xác nhận cấu hình nếu công trình muốn điều khiển tại vị trí cố định.

Bộ sản phẩm trên trang này được định danh bằng cặp dàn lạnh/dàn nóng. Giá và phạm vi mặt nạ, phụ kiện điều khiển, ống đồng, dây điện, vận chuyển và lắp đặt được xác nhận theo báo giá công trình.


Thông số kỹ thuật của S-30PU1H5B/U-30PN1H5

Các thông số dưới đây thuộc đúng cặp dàn lạnh và dàn nóng này. Đơn vị và cấp vận hành được giữ theo bảng Panasonic.

  • Dàn lạnh: S-30PU1H5B
  • Dàn nóng: U-30PN1H5
  • Môi chất lạnh: R32
  • Chức năng: Một chiều lạnh
  • Công nghệ Inverter: Không
  • Số pha: 1 pha
  • Điện áp nguồn: 220–240 V
  • Tần số: 50 Hz
  • Công suất lạnh định mức: 30.000 BTU/h
  • Công suất lạnh định mức: 8,79 kW
  • Dòng điện định mức: 13.5–13.2 A
  • Điện tiêu thụ làm lạnh định mức: 2,85 kW
  • EER làm lạnh: 3,08 W/W
  • EER làm lạnh: 10,53 BTU/hW
  • Lưu lượng dàn lạnh: 25 m³/phút
  • Lưu lượng dàn lạnh: 882 cfm
  • Độ ồn áp suất dàn lạnh cao/thấp: 42 / 35 dB(A)
  • Độ ồn công suất âm dàn lạnh cao/thấp: 57 / 50 dB
  • Độ ồn áp suất dàn nóng khi làm lạnh: 54 dB(A)
  • Độ ồn công suất âm dàn nóng khi làm lạnh: 69 dB
  • Kích thước dàn lạnh (cao × rộng × sâu): 256 × 840 × 840 mm
  • Kích thước dàn nóng (cao × rộng × sâu): 695 × 875 × 320 mm
  • Kích thước mặt nạ (cao × rộng × sâu): 44 × 950 × 950 mm
  • Khối lượng dàn lạnh: 21 kg
  • Khối lượng dàn nóng: 56 kg
  • Khối lượng mặt nạ: 5 kg
  • Mặt nạ tương thích theo bảng hãng: CZ-KPU3H
  • Đường kính ống hơi: 15,88 mm
  • Đường kính ống lỏng: 9,52 mm
  • Chiều dài ống đồng tối thiểu–tối đa: 7,5–45 m
  • Chênh cao tối đa: 30 m
  • Chiều dài ống đã nạp sẵn môi chất: 7,5 m
  • Môi chất nạp bổ sung: 25 g/m
  • Dải nhiệt độ ngoài trời khi làm lạnh: 16–43 °C
  • Độ nâng bơm nước ngưng tính từ mặt trần: 850 mm
  • nanoe™ X: Có
  • Điều khiển không dây đi kèm: Có


Kích thước trình bày theo thứ tự cao × rộng × sâu. Độ ồn áp suất được hãng ghi theo JIS C 9612 và JIS B 8616; số liệu đo trong điều kiện tiêu chuẩn có thể khác tại công trình.

Nguồn: Catalogue Panasonic FS 2026, trang in 28–29. Tính năng đối chiếu thêm từ Panasonic Việt Nam.


Báo giá theo cấu hình và công trình

Liên hệ để xác nhận giá bộ máy, phạm vi mặt nạ và điều khiển, vật tư, vận chuyển, lắp đặt và thời gian cung cấp. Không có giá bán chính thức cho bộ máy trong nguồn công khai được đối chiếu.

Tồn kho và điều kiện bảo hành của đơn hàng cần được xác nhận trong báo giá. Công suất phù hợp được chọn theo tải nhiệt thực tế; không tự quy đổi công suất sang diện tích phòng khi chưa có điều kiện tính toán.


Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-30PU1H5B/U-30PN1H5
Dòng sản phẩm
Cassette không Inverter PU1H5BĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mã dàn lạnh
S-30PU1H5BĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mã dàn nóng
U-30PN1H5Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mã mặt nạ
CZ-KPU3HĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
30000 BTU/hĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất lạnh
8.79 kW lạnhĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Inverter
KhôngĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Môi chất lạnh
R32Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Điện năng

Số pha
1 phaĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Điện áp
220–240 VĐiện áp theo bảng nguồn; với 220/230 V, hai trị số được lưu trong trường khoảng của schema và giữ ký hiệu gốc.
Tần số
50 HzĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất điện tiêu thụ danh định
2.85 kW điệnĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
EER
3.08 W/WĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
256 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Rộng
840 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Sâu
840 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Khối lượng
21 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Dàn nóng: Cao
695 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Rộng
875 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Sâu
320 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Khối lượng
56 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mặt nạ: Cao
44 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Mặt nạ: Rộng
950 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Mặt nạ: Sâu
950 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Mặt nạ: Khối lượng
5 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Đường kính ống lỏng
9.52 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Đường kính ống gas
15.88 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Chiều dài đường ống tối đa
45 mGiá trị tối đa trong dải chiều dài ống đồng nguồn; mức tối thiểu được giữ trong nội dung.
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
30 mĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Độ ồn dàn lạnh
42 dB(A)Giá trị cấp cao khi làm lạnh; toàn bộ cấp vận hành được ghi trong nội dung.
Độ ồn dàn nóng
54 dB(A)Độ ồn áp suất dàn nóng khi làm lạnh theo bảng; không dùng trị số công suất âm.
Lưu lượng gió
1500 m³/hSchema dùng m³/h; quy đổi chính xác từ m³/phút × 60. Với bảng H/M/L, dùng cấp cao khi làm lạnh.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Áp suất âm dàn lạnh khi làm lạnh; giá trị hiển thị ở cấp cao. Các cấp khác và công suất âm xem nội dung.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng làm lạnh; giá trị theo bảng hãng. Lưu trong thuộc tính sau khi đổi m³/phút sang m³/h.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
nanoe™ XĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Phụ kiện đi kèm
Điều khiển không dây và bộ thu đi kèm dàn lạnh. Các hạng mục khác xác nhận theo báo giá.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Phụ kiện mua thêm
Điều khiển có dây CZ-RD513C tùy chọn; phạm vi mặt nạ CZ-KPU3H xác nhận trong báo giá.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Cassette

Kiểu cassette
Cassette 4 hướng thổiĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Hướng thổi cassette
360 độĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵnĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Độ nâng bơm nước ngưng
850 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Gọi tư vấn · 0909 375 467