Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

LG

Máy lạnh LG DUALCOOL Inverter 1 chiều 1,5 HP IEC12M2

Bộ hoàn chỉnhSKU: IEC12M2Model: IEC12M2

Máy lạnh LG IEC12M2 treo tường 1 chiều 1,5 HP, DUAL Inverter, hiệu suất năng lượng 5 sao, ThinQ Wi-Fi, lọc bụi mịn và các chức năng hỗ trợ vệ sinh dàn lạnh. Công suất làm mát định mức 3.605 W, môi chất R32.

Dòng sản phẩm: LG IEC-M2 · DUALCOOL Inverter

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

11.990.000 ₫ / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

LG IEC12M2: máy lạnh DUALCOOL Inverter 1 chiều 1,5 HP

IEC12M2 là máy lạnh treo tường chỉ làm mát của LG, kết hợp máy nén DUAL Inverter, kết nối ThinQ qua Wi-Fi và các chức năng hỗ trợ vệ sinh dàn lạnh. Đây là lựa chọn để cân nhắc khi bạn cần điều khiển máy thuận tiện từ điện thoại, chủ động chọn cách vận hành và có thêm công cụ chăm sóc máy trong quá trình sử dụng.

Giá tham khảo từ LG

Giá tham khảo 11.990.000 đồng được ghi nhận từ mức giá công khai của LG, đã gồm VAT; không sử dụng giá chỉ dành cho thành viên. Giá này áp dụng tại thời điểm LG hiển thị và có thể thay đổi theo chương trình; giá bán cùng các khoản chi phí thực tế cần được người bán xác nhận trong báo giá cuối cùng.


Hiểu đúng công suất trước khi chọn máy

LG công bố hạng công suất 1,5 HP cho IEC12M2. Công suất làm mát định mức là 3.605 W, tối thiểu 645 W và tối đa 3.957 W. Công suất điện tiêu thụ khi làm mát ở mức định mức/tối thiểu lần lượt là 1.180/200 W. Hai nhóm số liệu này có ý nghĩa khác nhau: một nhóm mô tả khả năng làm lạnh, nhóm còn lại mô tả điện đầu vào.

Máy thuộc loại 1 chiều, chỉ làm mát. Khi chọn công suất cho phòng, nên đối chiếu thêm diện tích, độ cao trần, hướng nắng, số người và nguồn nhiệt trong phòng. Trang thông số được kiểm tra chưa công bố diện tích sử dụng khuyến nghị cho model này, vì vậy không quy đổi 1,5 HP thành diện tích hoặc một mức BTU/h mặc định.

Mặt trước máy lạnh LG DUALCOOL IEC12M2 màu trắng
Ảnh sản phẩm IEC12M2 trên trang LG.


Hình minh họa máy lạnh LG DUAL Inverter đang tạo luồng khí mát
Hình minh họa công nghệ DUAL Inverter trên trang LG.
Hình minh họa LG về DUAL Inverter và làm mát nhanh
Hình có số 40% từ thử nghiệm US-Q242K* so với TS-H2465DAO; không phải kết quả đo riêng IEC12M2.
Biểu trưng TÜV Rheinland trong phần làm mát của trang LG
Biểu trưng được LG đặt cạnh nội dung làm mát; đọc cùng model và điều kiện thử nghiệm đã nêu.
Hình minh họa cấu tạo máy nén biến tần kép LG DUAL Inverter
Minh họa công nghệ máy nén DUAL Inverter của LG; không dùng để suy ra công suất hay độ ồn riêng của model.

DUAL Inverter và Power Cooling: nền tảng làm mát

Máy nén biến tần kép DUAL Inverter là nền tảng vận hành của dòng DUALCOOL. IEC12M2 đồng thời được bảng thông số LG xác nhận có Power Cooling, bổ sung lựa chọn làm lạnh nhanh khi cần.

Mức “làm mát nhanh hơn tới 40%” xuất hiện trong hình và nội dung giới thiệu LG được rút ra từ so sánh model Inverter US-Q242K* với model không Inverter TS-H2465DAO. Thử nghiệm nêu nhiệt độ ngoài trời 35°C, trong nhà 33°C và nhiệt độ cài đặt 26°C. Đây không phải phép thử riêng của IEC12M2 và không được dùng làm cam kết tốc độ làm lạnh trong mọi căn phòng.


5 sao năng lượng và 4 mức kiểm soát chủ động

IEC12M2 được LG công bố hiệu suất năng lượng 5 sao. Phần giới thiệu mô tả 4 mức kiểm soát năng lượng chủ động, giúp người dùng lựa chọn mức vận hành theo nhu cầu làm mát. Bảng thông số xác nhận có điều khiển và kiểm soát năng lượng chủ động.

Khi đọc thông tin tiết kiệm điện, cần phân biệt tính năng của máy với kết quả thử nghiệm quảng bá. Mức “tiết kiệm năng lượng tới 70%” được LG dẫn từ so sánh US-Q242K* với TS-H2465DAO trong 8 giờ, với nhiệt độ ngoài trời 35°C, trong nhà 33°C và nhiệt độ cài đặt 26°C. Không dùng tỷ lệ này để cam kết số tiền điện tiết kiệm thực tế cho IEC12M2; điện năng sử dụng còn phụ thuộc điều kiện phòng và cách cài đặt.

Hình minh họa làm mát và điều khiển từ xa trong nội dung kiểm soát năng lượng LG
Hình minh họa trong phần kiểm soát năng lượng chủ động của LG.
Biểu trưng TÜV Rheinland trong phần điện năng của trang LG
Biểu trưng từ phần điện năng LG; tỷ lệ 70% áp dụng cho phép thử model khác trong điều kiện công bố.
Hình minh họa LG về sử dụng điện năng
Minh họa từ nội dung điện năng của LG; mức 70% là kết quả thử nghiệm model khác, không phải cam kết cho IEC12M2.


Sơ đồ minh họa các bước đóng băng, rửa trôi và sấy khô của LG
Minh họa quy trình Freeze Cleaning từ LG; hiệu quả thử nghiệm cần đọc cùng điều kiện công bố.
Hình minh họa giai đoạn đóng băng trên dàn trao đổi nhiệt LG
Minh họa Freeze Cleaning; số giảm vi khuẩn của LG được thử trên các model được liệt kê trong nội dung.
Hình minh họa LG trong nội dung tự động làm sạch dàn lạnh
Minh họa từ phần tự động làm sạch của LG; các chức năng vệ sinh không thay thế bảo dưỡng định kỳ.

Vệ sinh dàn lạnh với Freeze Cleaning và tự động làm sạch

Freeze Cleaning sử dụng chu trình đóng băng rồi làm tan băng trên dàn trao đổi nhiệt; nước tan hỗ trợ cuốn đi bụi bẩn trong chu trình vệ sinh. Theo phần hướng dẫn tính năng của LG, chức năng này được khởi chạy qua ThinQ và có thể kéo dài tới 65 phút tùy môi trường. Bạn nên tính trước khoảng thời gian này khi muốn chạy vệ sinh.

IEC12M2 đồng thời được bảng thông số xác nhận có tự động làm sạch, vệ sinh toàn diện, vệ sinh tự động+ và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt. Phần tự động làm sạch được LG mô tả là làm khô độ ẩm còn lại bên trong dàn lạnh. Các chức năng này hỗ trợ chăm sóc máy giữa những lần bảo dưỡng, không thay cho việc vệ sinh lọc và kiểm tra định kỳ.

Con số giảm 99,0% vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa trên trang LG là kết quả thử nghiệm TÜV Rheinland trong tháng 4–5/2023 trên các model SQ07EDETHN(SE), SQ06BDAWAJ(SA), SQ07SDJBAN(SJ) và SQ09MDKWAN(SK). Kết quả có thể thay đổi theo môi trường thực tế và không được trình bày như hiệu quả đo riêng của IEC12M2.


Nhiều lớp lọc, với giới hạn hiệu quả được nói rõ

LG giới thiệu màng lọc sơ cấp để giữ các hạt bụi thô trong luồng khí đi qua máy. Bảng thông số IEC12M2 còn ghi có màng lọc bụi mịn và màng lọc bụi siêu mịn. Phần mô tả tính năng nhắc đến màng lọc PM2.5, bổ sung khả năng giữ bụi bên cạnh chức năng làm mát.

Mức loại bỏ 90% bụi PM2.5 được LG dẫn từ thử nghiệm model S3NQ18KL2PA trong 275 phút, tại không gian 30 m³ (4 × 3 × 2,5 m), tốc độ gió cao F5. Điều kiện được công bố gồm điện áp 220 V/50 Hz, nhiệt độ 25 ± 5°C, độ ẩm tương đối 50 ± 10% và hạt KCl 5% ở nồng độ 200–220 µg/m³. Đây không phải cam kết làm sạch 90% bụi trong mọi phòng hoặc kết quả đo riêng của IEC12M2.

Các mục bộ phát ion, cảm biến PM1.0, màn hình lọc không khí và UV Nano đều được LG ghi N/A. Không nên hiểu sự có mặt của màng lọc là xác nhận máy có thêm các công nghệ này.

Biểu trưng TÜV Rheinland và nội dung LG về thử nghiệm lọc PM2.5
Hình công bố thử nghiệm PM2.5 của LG: 90% sau 275 phút trên model S3NQ18KL2PA, không phải phép đo riêng IEC12M2.
Hình cắt lớp máy lạnh LG cho thấy vị trí màng lọc sơ cấp
Màng lọc sơ cấp trong hình minh họa của LG giữ bụi thô; không suy ra thêm công nghệ khử khuẩn.
Hình minh họa LG về lọc bụi trong luồng khí
Minh họa lọc bụi của LG; kết quả 90% PM2.5 sau 275 phút được thử với S3NQ18KL2PA.


Hình minh họa điều khiển máy lạnh qua LG ThinQ
Ảnh minh họa ThinQ từ LG; tính năng ứng dụng tùy model và thị trường.

ThinQ và các tiện ích dùng hằng ngày

ThinQ (Wi-Fi) và chẩn đoán thông minh đều có trong bảng thông số IEC12M2. Kết nối ứng dụng giúp bạn tiếp cận các tính năng thông minh mà LG hỗ trợ cho thiết bị; riêng Freeze Cleaning được LG hướng dẫn vận hành qua ThinQ. Khả năng sử dụng một số dịch vụ thông minh hoặc trợ lý giọng nói có thể khác theo quốc gia và model, và loa thông minh không được bao gồm.

Máy có bộ điều khiển từ xa, hẹn giờ 24 tiếng, hẹn giờ, chế độ quạt và tự khởi động lại. Công tắc vận hành cưỡng bức cũng được liệt kê trong thông số. Đây là những lựa chọn hữu ích khi muốn lên lịch bật/tắt hoặc điều chỉnh máy theo nếp sinh hoạt.

Với nhu cầu nghỉ ngơi, bảng thông số xác nhận “Hẹn giờ ngủ+”; mục “Ngủ sâu” lại ghi N/A. Máy còn có hút ẩm và điều chỉnh độ ẩm dễ chịu. Các mục này được giữ đúng tên tính năng LG công bố, không suy ra thêm khả năng đặt một mức độ ẩm cụ thể mà nguồn chưa nêu.


Điều chỉnh luồng gió theo vị trí ngồi

Hướng gió lên/xuống của IEC12M2 có 6 bước điều chỉnh. LG mô tả các mức gió là 5 bước cộng chế độ tự nhiên, giúp người dùng lựa chọn mức thổi phù hợp trong quá trình sử dụng. Đây là thông tin về cấp điều khiển, không phải giá trị lưu lượng thể tích m³/h.

Khi bố trí chỗ ngồi hoặc giường, nên cân nhắc vị trí lắp dàn lạnh và điều chỉnh hướng thổi để luồng khí phân bố phù hợp với cách sử dụng phòng.

Hình minh họa người dùng trong phòng có máy lạnh LG
Hình minh họa không gian sinh hoạt từ LG.
Hình minh họa gia đình nghỉ ngơi dưới luồng gió máy lạnh LG
Minh họa nghỉ ngơi từ LG; IEC12M2 chỉ được xác nhận Hẹn giờ ngủ+, còn Ngủ sâu ghi N/A.


Hình minh họa máy lạnh LG sử dụng môi chất R32
Ảnh minh họa R32 từ trang LG.
Biểu trưng Carbon Trust CO2 Measured trên trang sản phẩm LG
Nhãn đo dấu chân carbon do LG hiển thị; không đồng nghĩa với không phát thải hoặc một mức giảm phát thải định lượng.
Hình minh họa dàn tản nhiệt LG có lớp phủ màu vàng
LG giới thiệu lớp phủ để bảo vệ bề mặt và hạn chế ăn mòn; không phải cam kết chống ăn mòn tuyệt đối.

Thiết kế trắng, môi chất R32 và dàn tản nhiệt phủ bảo vệ

Thân máy màu trắng với bảng hiển thị LED tạo cách trình bày thông tin trực quan trên dàn lạnh. LG còn giới thiệu dàn tản nhiệt phủ màu vàng nhằm bảo vệ bề mặt và hạn chế ăn mòn. Thông tin này mô tả cấu tạo bảo vệ, không phải cam kết chống ăn mòn tuyệt đối hay tuổi thọ cố định.

Môi chất lạnh của IEC12M2 là R32. Trang LG đồng thời giới thiệu thông tin dấu chân carbon do Carbon Trust đo đạc và chứng nhận; nguồn trích xuất không kèm một giá trị phát thải định lượng. Vì vậy không quy đổi thông tin này thành một mức giảm phát thải hoặc tuyên bố máy không gây tác động môi trường.


Kích thước lắp đặt và thông tin bảo hành từ LG

Dàn lạnh có kích thước rộng × cao × sâu 837 × 308 × 189 mm, khối lượng 7,0 kg. Dàn nóng kích thước 717 × 495 × 230 mm, khối lượng 18,5 kg; mã dàn nóng được công bố là S3UQ12JAY1P. Các số đo này giúp chuẩn bị vị trí đặt máy nhưng không thay thế yêu cầu khoảng thoáng, đường ống và thao tác lắp đặt trong tài liệu kỹ thuật.

LG giới thiệu thiết kế hướng đến việc lắp đặt thuận tiện. Tuy nhiên trang thông số được kiểm tra chưa nêu đường kính ống đồng, chiều dài ống tối đa, chênh cao cho phép hoặc khoảng trống bảo trì. Những thông tin này cần được đối chiếu trước khi chốt phương án thi công.

Phần giới thiệu của LG nêu bảo hành máy nén 10 năm. Việc áp dụng phụ thuộc điều khoản bảo hành của LG; đây là thông tin do hãng công bố, không phải cam kết bảo hành bổ sung của người bán. Nguồn đang dùng chưa nêu thời hạn bảo hành thân máy nên không tự điền thời hạn này.

Hình minh họa kết cấu lắp đặt máy lạnh LG
Hình minh họa thiết kế hỗ trợ lắp đặt từ LG.
Biểu trưng LG DUAL Inverter Compressor bảo hành 10 năm
Thông tin bảo hành máy nén do LG công bố, áp dụng theo điều khoản LG; không phải cam kết bảo hành bổ sung của người bán.

Thông số kỹ thuật được đối chiếu từ LG

Các giá trị dưới đây được đối chiếu với bảng thông số của LG cho IEC12M2. N/A được giữ theo cách nguồn hiển thị, không tự chuyển thành số 0. Công suất làm mát và công suất điện đầu vào được trình bày riêng.

Ean code

  • EAN Code: 8851434643835

Làm lạnh

  • Điều khiển hướng luồng khí (lên & xuống): Có (6 bước)
  • Lưu lượng gió: 5 bước + Tự nhiên
  • Power Cooling: Có
  • Làn gió thông minh: N/A

Thanh lọc không khí

  • Bộ phát ion: N/A
  • Cảm biến PM 1.0: N/A
  • Màn hình lọc không khí: N/A

Thông tin tuân thủ

  • Tháng ra mắt (Năm-Tháng): 2026-01
  • Nhà sản xuất (Nhà nhập khẩu): LG Electronics
  • Mẫu sản phẩm: S3-Q12JAY1P

Độ thuận tiện

  • Khởi động lại tự động: Có
  • Chế độ quạt: Có
  • Vận hành công tắc cưỡng bức: Có
  • Độ ồn thấp: N/A
  • Hẹn giờ (24 tiếng): Có
  • Bộ điều khiển từ xa: Có
  • Hẹn giờ: Có
  • Chẩn đoán thông minh: Có
  • ThinQ(Wi-Fi): Có
  • Ngủ sâu: N/A
  • Hẹn giờ ngủ+: Có

Tiết kiệm năng lượng

  • Điều khiển năng lượng chủ động: Có
  • Màn hình năng lượng: N/A
  • Kiểm soát năng lượng chủ động: Có
  • Tiết kiệm năng lượng (Làm lạnh): N/A
  • Hiệu suất năng lượng: 5 sao
  • Ra đa cảm biến: N/A

Thiết kế

  • Màu (Thân máy): Trắng
  • Màu (Ống xả): Trắng
  • Màn hình: Bảng hiển thị LED

Bộ lọc

  • Màng lọc bụi mịn: Có
  • Màng lọc bụi siêu mịn: Có

Vệ sinh

  • Tự động làm sạch: Có
  • UV Nano: N/A
  • Vệ sinh toàn diện: Có
  • Vệ sinh tự động+: Có
  • Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt: Có

Dàn nóng

  • Mã model dàn nóng: S3UQ12JAY1P

Thông tin chung

  • Công suất làm mát tối đa (W): 3957
  • Công suất làm mát định mức/tối thiểu (W): 3605 / 645
  • Công suất làm mát tiêu thụ định mức/tối thiểu (W): 1180 / 200
  • Công suất sưởi ấm tối đa (W): N/A
  • Công suất sưởi ấm định mức/tối thiểu (W): N/A
  • Công suất sưởi ấm tiêu thụ định mức/tối thiểu (W): N/A
  • Loại máy lạnh: Chỉ làm mát
  • Kích thước dàn lạnh_RxCxS (mm): 837 x 308 x 189
  • Khối lượng dàn lạnh (kg): 7.0
  • Khối lượng dàn lạnh (Ib.): 15.4
  • Kích thước dàn nóng_RxCxS (mm): 717 x 495 x 230
  • Khối lượng dàn nóng (kg): 18.5
  • Khối lượng dàn nóng (Ib.): 40.8
  • Loại sản phẩm: Treo tường
  • Loại sản phẩm II: Inverter
  • Nguồn điện: 220 ~ 240, 50
  • Loại môi chất làm lạnh: R32
  • Áp suất âm thanh (Làm mát) Rất cao/Cao/Trung bình/Thấp/Rất thấp (dB(A)): N/A
  • Áp suất âm thanh (Sưởi ấm) Rất cao/Cao/Trung bình/Thấp/Rất thấp (dB(A)): N/A

Hút ẩm

  • Hút ẩm: Có
  • Điều chỉnh độ ẩm dễ chịu: Có

Chức năng máy lạnh thương mại

  • Mô đun PI485: N/A
  • Tiếp điểm khô: N/A
  • Điều khiển từ xa có dây: N/A

Lưu ý trước khi lựa chọn và lắp đặt

Các thông số chưa được nguồn này công bố gồm diện tích phòng khuyến nghị, BTU/h, CSPF, EER và yêu cầu đường ống. Cần đối chiếu nhãn máy, tài liệu kỹ thuật đúng IEC12M2 và điều kiện lắp đặt thực tế trước khi chốt phương án. Không quy đổi hạng HP thành BTU/h hoặc suy ra diện tích phòng từ mã model.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
LG
Model
IEC12M2
Dòng sản phẩm
DUALCOOLTên dòng từ tiêu đề/alt sản phẩm trên trang IEC12M2; thuật ngữ sản phẩm được chuẩn hóa thành máy lạnh.
Mã dàn nóng
S3UQ12JAY1PMục Dàn nóng > Mã model dàn nóng; không dùng trường Mẫu sản phẩm để suy ra mã dàn lạnh.
Năm model
2026Lấy năm từ trường Tháng ra mắt (Năm-Tháng). Tháng ra mắt đầy đủ được giữ trong phần thông số.

Công suất và vận hành

Hạng công suất
1.5 HPHạng công suất hiển thị trong tên sản phẩm LG; không chuyển đổi HP sang BTU/h.
Công suất lạnh
3.605 kW lạnhCông suất làm mát định mức/tối thiểu: 3605/645 W. Dùng riêng giá trị định mức 3605 W ÷ 1000 = 3.605 kW lạnh; tối thiểu 645 W và tối đa 3957 W giữ trong mô tả.
Inverter
CóLoại sản phẩm II: Inverter; phần tính năng giới thiệu máy nén DUAL Inverter.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Loại máy lạnh: Chỉ làm mát. Các công suất sưởi trong bảng LG đều là N/A.
Môi chất lạnh
R32Thông tin chung > Loại môi chất làm lạnh.

Điện năng

Công suất điện tiêu thụ danh định
1.18 kW điệnCông suất làm mát tiêu thụ định mức/tối thiểu: 1180/200 W. Dùng riêng mức định mức 1180 W ÷ 1000 = 1.18 kW điện; 200 W là tối thiểu, không phải tối đa của một dải min/max.
Số sao năng lượng
5 saoTiết kiệm năng lượng > Hiệu suất năng lượng: 5 sao; không suy ra CSPF hoặc EER.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
308 mmCao: phần thứ hai trong kích thước LG ghi theo thứ tự Rộng x Cao x Sâu.
Dàn lạnh: Rộng
837 mmRộng: phần thứ nhất trong kích thước LG ghi theo thứ tự Rộng x Cao x Sâu.
Dàn lạnh: Sâu
189 mmSâu: phần thứ ba trong kích thước LG ghi theo thứ tự Rộng x Cao x Sâu.
Dàn lạnh: Khối lượng
7 kgĐối chiếu với trang LG IEC12M2 và bản trích xuất đầy đủ; không suy ra từ model khác.
Dàn nóng: Cao
495 mmCao: phần thứ hai trong kích thước LG ghi theo thứ tự Rộng x Cao x Sâu.
Dàn nóng: Rộng
717 mmRộng: phần thứ nhất trong kích thước LG ghi theo thứ tự Rộng x Cao x Sâu.
Dàn nóng: Sâu
230 mmSâu: phần thứ ba trong kích thước LG ghi theo thứ tự Rộng x Cao x Sâu.
Dàn nóng: Khối lượng
18.5 kgĐối chiếu với trang LG IEC12M2 và bản trích xuất đầy đủ; không suy ra từ model khác.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
5 bước + Tự nhiênGiữ mô tả cấp gió từ nguồn, không chuyển sang trường airflow đơn vị m³/h vì LG chưa công bố lưu lượng thể tích.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
Màng lọc sơ cấp; màng lọc bụi mịn; màng lọc bụi siêu mịnHai màng lọc trong thông số, màng lọc sơ cấp trong phần tính năng. Kết quả 90% PM2.5 là thử nghiệm model S3NQ18KL2PA trong 275 phút, không khẳng định hiệu quả riêng IEC12M2.
Điều khiển luồng gió
Điều chỉnh lên/xuống 6 bướcĐối chiếu riêng trường Điều khiển hướng luồng khí (lên & xuống) của LG IEC12M2. Chỉ nhập hướng điều khiển được xác nhận; không suy ra hướng trái/phải hoặc đảo gió tự động 4 hướng.
Tự vệ sinh
CóCác mục vệ sinh được bảng LG xác nhận. Phần mô tả Freeze Cleaning có điều kiện vận hành qua ThinQ và thời gian tới 65 phút.
Wi-Fi
Tích hợpThông số IEC12M2 xác nhận ThinQ (Wi-Fi): Có; không có yêu cầu module tùy chọn trong nguồn này. Không dùng kết nối Wi-Fi để suy ra mọi tính năng ThinQ đều khả dụng.
Tiện ích khác có căn cứ
Điều khiển từ xa, Hẹn giờ, Kiểm soát độ ẩmÁnh xạ đúng ba lựa chọn schema có bằng chứng; các tiện ích còn lại giữ trong phần nội dung và thông số đầy đủ.
Gọi tư vấn · 0909 375 467