Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Nagakawa

Máy lạnh Nagakawa NS-C18R2B52 2 HP

Bộ hoàn chỉnhSKU: NS-C18R2B52Model: NS-C18R2B52

Máy lạnh một chiều với Turbo, lọc bụi, chế độ ngủ, hút ẩm và dàn tản nhiệt Golden Fin.

Dòng sản phẩm: Máy lạnh Nagakawa NS-R2B52

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

8.650.000 ₫ / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Làm mát nhanh, thuận tiện theo dõi

NS-C18R2B52 có dàn lạnh trắng, đường nét đơn giản và màn hình LED hiển thị nhiệt độ. Kiểu treo tường giúp bố trí thiết bị thuận tiện theo không gian sử dụng.

Turbo tăng cường làm lạnh khi căn phòng còn nóng. Cánh đảo gió giúp phân bổ luồng hơi mát rộng hơn, còn điều khiển hỗ trợ thay đổi cài đặt theo nhu cầu.

Chế độ ngủ điều chỉnh vận hành để hạn chế cảm giác quá lạnh về đêm. Hút ẩm giúp căn phòng bớt ẩm và bí trong ngày mưa hoặc thời tiết nồm.

Dàn lạnh Nagakawa NS-C18R2B52 trong hình sản phẩm

Tiện ích trong sinh hoạt

Eco hỗ trợ kiểm soát điện năng sử dụng khi nhu cầu làm mát thay đổi. Thiết kế giảm rung giúp vận hành dễ chịu hơn trong sinh hoạt hằng ngày.

Lọc bụi và bảo vệ thiết bị

Lưới lọc giữ bụi và hỗ trợ hạn chế một số mùi trong luồng khí đi qua máy. Việc vệ sinh lưới lọc định kỳ giúp giữ đường gió thông thoáng.

Lớp phủ Golden Fin hỗ trợ chống ăn mòn dàn trao đổi nhiệt. Khu vực hộp điện có thiết kế bảo vệ để hạn chế tác động bên ngoài tới linh kiện.

Hẹn giờ giúp chủ động thời điểm tắt máy. Tự chẩn đoán và hiển thị mã lỗi hỗ trợ nhận biết tình trạng cần kiểm tra, bảo trì.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Nagakawa
Model
NS-C18R2B52

Công suất và vận hành

Hạng công suất
2 HP
Công suất lạnh
18000 BTU/h
Công suất lạnh
5.28 kW lạnh
Diện tích phòng tham khảo
20–30 m²Diện tích tham khảo; cần tính thêm nắng, cách nhiệt và số người.
Điều kiện tham khảo diện tích
Diện tích phòng tham khảo của NS-C18R2B52 theo hãng: 20–30 m².
Inverter
Không
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Số pha
1 pha
Điện áp
220–240 V
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
1.79 kW điện
CSPF
3.12 W/W
Số sao năng lượng
1 sao

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
310 mm
Dàn lạnh: Rộng
970 mm
Dàn lạnh: Sâu
230 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
12.4 kg
Dàn nóng: Cao
550 mm
Dàn nóng: Rộng
800 mm
Dàn nóng: Sâu
302 mm
Dàn nóng: Khối lượng
31.5 kg
Đường kính ống lỏng
6.35 mm
Đường kính ống gas
12.7 mm
Chiều dài đường ống tối đa
20 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
10 m
Độ ồn dàn lạnh
49 dB(A)Ở cấp quạt cao.
Độ ồn dàn nóng
52 dB(A)
Lưu lượng gió
1150 m³/hỞ cấp gió đầu tiên được công bố.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh cao/trung bình/thấp: 49 / 47 / 45 dB(A); dàn nóng: 52 dB(A).
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh cao/trung bình/thấp: 1,150 / 1,050 / 900 m³/h.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
Lưới lọc bụi và hỗ trợ hạn chế mùi
Chế độ ngủ
Có
Tiện ích khác có căn cứ
Hẹn giờ, Kiểm soát độ ẩm
Bảo hành thân máy
24 thángTheo điều kiện bảo hành của hãng.
Gọi tư vấn · 0909 375 467