Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Samsung

Dàn nóng Samsung Multi hai chiều AJ125TXJ5KH/EA 12,5 kW

Dàn nóng riêngSKU: AJ125TXJ5KH/EAModel: AJ125TXJ5KH/EA

Dàn nóng Samsung Multi hai chiều AJ125TXJ5KH/EA, dàn nóng riêng. Công suất lạnh định mức 12,5 kW.

Liên hệ báo giá / Dàn

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn nóng máy lạnh Samsung Multi hai chiều AJ125TXJ5KH/EA 12,5 kW

AJ125TXJ5KH/EA là dàn nóng máy lạnh Multi hai chiều sử dụng môi chất R410A, kết hợp với các dàn lạnh Free Joint Multi tương thích.

Sản phẩm chỉ gồm dàn nóng. Dàn lạnh, mặt nạ, bộ điều khiển và phụ kiện cần được lựa chọn riêng theo cấu hình tương thích.

Cần kiểm tra công suất, khả năng kết nối và chế độ vận hành của toàn bộ tổ hợp khi chọn dàn lạnh đi cùng.

Máy nén Twin BLDC cho hệ Free Joint Multi

Dàn nóng sử dụng máy nén quay Twin BLDC với động cơ một chiều không chổi than. Cấu tạo này phục vụ việc điều chỉnh hoạt động máy nén theo nhu cầu của hệ thống máy lạnh nhiều dàn lạnh.

Máy nén Twin BLDC cho hệ Free Joint Multi - minh họa Samsung AJ125TXJ5KH/EA
Máy nén Twin BLDC cho hệ Free Joint Multi

Biến tần điều chỉnh theo nhu cầu sử dụng

Hệ thống biến tần điều chỉnh hoạt động để hỗ trợ duy trì nhiệt độ cài đặt khi nhu cầu trong phòng thay đổi. Dải nhiệt độ ngoài trời cho làm lạnh và sưởi cần được kiểm tra theo thông số model khi lựa chọn phương án lắp máy lạnh.

Chuẩn bị phương án lắp đặt

Khảo sát tải nhiệt, nguồn điện, tuyến ống và phương án thoát nước giúp chọn cấu hình máy lạnh phù hợp với công trình. Đội kỹ thuật cần đối chiếu thông tin kỹ thuật của model và chừa khoảng trống cần thiết để lắp đặt, kiểm tra và bảo dưỡng.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Samsung
Model
AJ125TXJ5KH/EA
Dòng sản phẩm
FJM
Mã dàn nóng
AJ125TXJ5KH/EA

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
42600 BTU/hCông suất lạnh định mức. Giá trị giữa dải tối thiểu / định mức / tối đa.
Công suất lạnh
12.5 kW lạnhCông suất lạnh định mức.
Công suất sưởi
46000 BTU/hCông suất sưởi định mức.
Công suất sưởi
13.5 kW sưởiCông suất sưởi định mức.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)
Môi chất lạnh
R410A

Điện năng

Số pha
1 phaÁp dụng cho dàn nóng.
Điện áp
220–240 VÁp dụng cho dàn nóng.
Công suất điện tiêu thụ danh định
3.95 kW điệnĐiện đầu vào khi làm lạnh của dàn nóng.
EER
3.16 W/W

Kích thước và lắp đặt

Dàn nóng: Cao
1210 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Rộng
940 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Sâu
330 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Khối lượng
87.5 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Đường kính ống lỏng
6.35 mmNăm đầu nối ống lỏng có cùng đường kính 6,35 mm; giá trị số thể hiện đường kính của từng đầu nối.
Chiều dài đường ống tối đa
70 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
15 m
Độ ồn dàn nóng
52 dB(A)Mức áp suất âm, đơn vị dB(A); khác với mức công suất âm.
Lưu lượng gió
5640 m³/hLưu lượng gió dàn nóng ở mức vận hành được nêu. Quy đổi từ m³/phút sang m³/h bằng cách nhân 60.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Sound Pressure: 52 dBACác mức âm cần được xem cùng cấp quạt hoặc chế độ vận hành tương ứng.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn nóng, một mức: 94.0 CMM; tương đương 5640 m³/h | Dàn nóng, một mức: 1,567 L/s; tương đương 5641.2 m³/hCác giá trị được tách theo dàn máy và cấp vận hành; các cách biểu thị khác đơn vị chỉ được ghép khi phù hợp trong độ làm tròn.
Gọi tư vấn · 0909 375 467