Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-224ME3H 76.400 BTU/h

Dàn lạnh riêngSKU: S-224ME3HModel: S-224ME3H

Dàn lạnh Panasonic S-224ME3H, dòng VRF E3 tháo rời, công suất lạnh định mức 76.400 BTU/h (22,4 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Dòng sản phẩm: Panasonic VRF E3 tháo rời (dàn lạnh)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-224ME3H 76.400 BTU/h

Dàn lạnh Panasonic S-224ME3H, dòng VRF E3 tháo rời, công suất lạnh định mức 76.400 BTU/h (22,4 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Dàn lạnh một chiều dành cho FSV-EX MS3

E3 là dàn lạnh nối ống gió áp suất cao cho hệ chỉ làm lạnh, với ba model 18,0, 22,4 và 28,0 kW. Panasonic giới hạn kết nối với dòng Cooling Only FSV-EX MS3; không sử dụng cho ME2, MF3 hoặc Mini-FSV LE. Cần chọn đúng dàn nóng và tổ hợp được hãng cho phép trước khi dùng thông số E3 để thiết kế hệ thống.


Kết cấu tháo rời thuận tiện khi đưa máy vào công trình
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF E3 tháo rời.

Kết cấu tháo rời thuận tiện khi đưa máy vào công trình

Thân E3 sâu 916 mm, được thiết kế để tách vỏ khỏi thân chính rồi tách quạt khỏi bộ trao đổi nhiệt bằng các bước tháo vít và bu lông. Cấu tạo này giúp bố trí việc vận chuyển và bảo trì ở nơi có lối tiếp cận hạn chế. Khối lượng 84 kg chỉ áp dụng model 18 kW; hai cỡ 22,4 và 28 kW được catalog ghi 88 kg.


Áp suất tĩnh và lưu lượng theo từng công suất

E3 cho phép chọn nhiều mức áp suất tĩnh. S-180ME3H có mức 75/120/180 Pa, còn S-224ME3H và S-280ME3H có mức 75/130/200 Pa theo bảng catalog. Lưu lượng cao 1.400 L/s được nêu cho hai model 22,4 và 28 kW; model 18 kW có số liệu riêng. Các giới hạn này cần được đưa vào tính toán tuyến ống và cửa gió.


nanoe™ X thế hệ 3 trong hệ thống ống gió
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF E3 tháo rời.

nanoe™ X thế hệ 3 trong hệ thống ống gió

Bộ phát nanoe™ X hỗ trợ giảm mùi và ức chế một số tác nhân, có thể hoạt động cùng làm lạnh hoặc quạt. Panasonic công bố lượng gốc hydroxyl gấp 100 lần nanoe™ ban đầu; hình phòng 112 m² là mô phỏng với trần 2,4 m và máy cassette 4 hướng đặt giữa phòng. Đây là dữ liệu minh họa công nghệ, cần phân biệt với khả năng tải nhiệt và phân phối không khí của từng hệ E3.


Điều kiện của thử nghiệm giảm mùi

Hãng công bố giảm 1,8 cấp mùi nonenal sau 30 phút với thiết bị tương đương CS-P160U6 dùng thế hệ 3, so với 60 phút của CS-P80U6 dùng thế hệ 2. Thử nghiệm tại Trung tâm Phân tích Sản phẩm Panasonic dùng phòng khoảng 230 m³ (6,8 × 8,5 × 4 m) và thang cường độ mùi sáu mức; mã báo cáo R21HM003-0 và L19YK032-01. Hãng diễn giải giảm 1,8 cấp tương đương từ 95% trở lên. Kết quả của thiết bị thử cassette không ấn định thời gian xử lý mùi cho mọi phòng lắp E3.

Điều kiện của thử nghiệm giảm mùi
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF E3 tháo rời.


Bổ sung cảm biến và điều khiển theo thiết kế
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF E3 tháo rời.

Bổ sung cảm biến và điều khiển theo thiết kế

ECONAVI có thể được kết nối để nhận biết sự hiện diện, vắng mặt và mức độ hoạt động, hỗ trợ điều khiển nhu cầu làm lạnh của khu vực. Cảm biến, bộ điều khiển và thiết bị kết nối Cloud/WLAN được lựa chọn theo hệ thống tương thích. Cần xác nhận rõ các phụ kiện tùy chọn trong phạm vi cung cấp, đặc biệt khi có yêu cầu quản lý tập trung nhiều khu vực.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Chỉ kết nối với dòng Panasonic FSV-EX MS3 một chiều làm lạnh; không kết nối ME2, MF3 hoặc Mini-FSV LE.


Thông số kỹ thuật chi tiết của S-224ME3H

Thông sốGiá trị công bố
Tên modelS-224ME3H
Nguồn điện220V/230V/240 V, 1 phase-50 Hz, 220V/230 V, 1 phase-60 Hz
Công suất làm lạnh (kW)22.4
Công suất làm lạnh (BTU/h)76,400
Công suất điện làm lạnh (kW)0.950
Dòng điện làm lạnh (A)5.30/5.10/5.00
Loại quạtQuạt lồng sóc
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h)5,040/4,320/3,540
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (L/s)1,400/1,200/983
Áp suất tĩnh ngoài (Pa)130 (75/200)
Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A))49/47/44
Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm)486 x 1,456 x 916
Ống lỏng (mm (inches))Ø 12.7 (1/2)
Ống hơi (mm (inches))Ø 19.05 (3/4)
Ống nước ngưngVP-25
Khối lượng (kg)88
Điều khiển và phụ kiện tùy chọnCZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BLW2; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RWRC3; CZ-RWS3


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Thông số điện là của dàn lạnh thành phần; không phải công suất điện của toàn bộ hệ thống VRF.
  • Giữ nguyên thứ tự các dãy thông số có dấu / theo bảng nguồn. Lưu lượng gió và độ ồn có nhãn Cao/Trung bình/Thấp (H/M/L).
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước; phải chọn tổ hợp dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo tài liệu Panasonic.
  • Điều kiện công suất làm lạnh: nhiệt độ trong nhà 27°C DB / 19°C WB; ngoài trời 35°C DB / 24°C WB.
  • Chỉ có thể kết nối với dòng Cooling Only FSV-EX MS3; không kết nối với FSV-EX ME2, FSV-EX MF3 hoặc Mini-FSV LE.
  • Áp suất tĩnh tối đa 200 Pa chỉ áp dụng S-224ME3H và S-280ME3H; S-180ME3H có mức tối đa 180 Pa theo đúng cột model.
  • Các mã điều khiển và cảm biến trên được giới thiệu trong mục phụ kiện tùy chọn của trang catalog dòng máy; không mặc định đi kèm. Chọn mã phù hợp theo cấu hình điều khiển và tài liệu lắp đặt.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-224ME3H
Dòng sản phẩm
VRF E3 tháo rờiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn lạnh
S-224ME3HThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
76400 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
22.4 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
1 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
220–240 VNguồn công bố các mức 220/230/240 V; dải hiển thị lưu hai đầu mức điện áp.
Tần số
50 HzCấu hình 50 Hz; các phương án khác nếu có được giữ nguyên trong bảng nguồn.
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.95 kW điệnCông suất điện của dàn lạnh riêng, không phải điện tiêu thụ toàn hệ thống.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
486 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Rộng
1456 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Sâu
916 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Khối lượng
88 kgKhối lượng thân máy; khối lượng mặt nạ nếu có nằm trong ngoặc.
Đường kính ống lỏng
12.7 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
19.05 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn lạnh
49 dB(A)Mức cao trong dãy Cao/Trung bình/Thấp; các mức tăng áp trong ngoặc giữ ở bảng chi tiết.
Lưu lượng gió
5040 m³/hLưu lượng gió tốc độ cao; toàn bộ dãy H/M/L giữ trong phần chi tiết.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A)): 49/47/44Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h): 5,040/4,320/3,540Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
nanoe™ X bộ phát thế hệ 3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Phụ kiện mua thêm
CZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BLW2; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RWRC3; CZ-RWS3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Thoát nước

Phương án thoát nước
VP-25Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Nối ống gió

Áp suất tĩnh danh định
130 PaGiá trị cài đặt/định mức đầu dãy; phạm vi và mức tăng áp giữ nguyên trong bảng chi tiết.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
VRF E3 tháo rờiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467