
Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-56MM2EA 19.100 BTU/h
Dàn lạnh Panasonic S-56MM2EA, dòng VRF M2 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 19.100 BTU/h (5,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Panasonic
Dàn lạnh Panasonic S-280ME3H, dòng VRF E3 tháo rời, công suất lạnh định mức 95.500 BTU/h (28,0 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Dòng sản phẩm: Panasonic VRF E3 tháo rời (dàn lạnh)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn lạnh Panasonic S-280ME3H, dòng VRF E3 tháo rời, công suất lạnh định mức 95.500 BTU/h (28,0 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.
E3 là dàn lạnh nối ống gió áp suất cao cho hệ chỉ làm lạnh, với ba model 18,0, 22,4 và 28,0 kW. Panasonic giới hạn kết nối với dòng Cooling Only FSV-EX MS3; không sử dụng cho ME2, MF3 hoặc Mini-FSV LE. Cần chọn đúng dàn nóng và tổ hợp được hãng cho phép trước khi dùng thông số E3 để thiết kế hệ thống.

Thân E3 sâu 916 mm, được thiết kế để tách vỏ khỏi thân chính rồi tách quạt khỏi bộ trao đổi nhiệt bằng các bước tháo vít và bu lông. Cấu tạo này giúp bố trí việc vận chuyển và bảo trì ở nơi có lối tiếp cận hạn chế. Khối lượng 84 kg chỉ áp dụng model 18 kW; hai cỡ 22,4 và 28 kW được catalog ghi 88 kg.
E3 cho phép chọn nhiều mức áp suất tĩnh. S-180ME3H có mức 75/120/180 Pa, còn S-224ME3H và S-280ME3H có mức 75/130/200 Pa theo bảng catalog. Lưu lượng cao 1.400 L/s được nêu cho hai model 22,4 và 28 kW; model 18 kW có số liệu riêng. Các giới hạn này cần được đưa vào tính toán tuyến ống và cửa gió.

Bộ phát nanoe™ X hỗ trợ giảm mùi và ức chế một số tác nhân, có thể hoạt động cùng làm lạnh hoặc quạt. Panasonic công bố lượng gốc hydroxyl gấp 100 lần nanoe™ ban đầu; hình phòng 112 m² là mô phỏng với trần 2,4 m và máy cassette 4 hướng đặt giữa phòng. Đây là dữ liệu minh họa công nghệ, cần phân biệt với khả năng tải nhiệt và phân phối không khí của từng hệ E3.
Hãng công bố giảm 1,8 cấp mùi nonenal sau 30 phút với thiết bị tương đương CS-P160U6 dùng thế hệ 3, so với 60 phút của CS-P80U6 dùng thế hệ 2. Thử nghiệm tại Trung tâm Phân tích Sản phẩm Panasonic dùng phòng khoảng 230 m³ (6,8 × 8,5 × 4 m) và thang cường độ mùi sáu mức; mã báo cáo R21HM003-0 và L19YK032-01. Hãng diễn giải giảm 1,8 cấp tương đương từ 95% trở lên. Kết quả của thiết bị thử cassette không ấn định thời gian xử lý mùi cho mọi phòng lắp E3.


ECONAVI có thể được kết nối để nhận biết sự hiện diện, vắng mặt và mức độ hoạt động, hỗ trợ điều khiển nhu cầu làm lạnh của khu vực. Cảm biến, bộ điều khiển và thiết bị kết nối Cloud/WLAN được lựa chọn theo hệ thống tương thích. Cần xác nhận rõ các phụ kiện tùy chọn trong phạm vi cung cấp, đặc biệt khi có yêu cầu quản lý tập trung nhiều khu vực.
Chỉ kết nối với dòng Panasonic FSV-EX MS3 một chiều làm lạnh; không kết nối ME2, MF3 hoặc Mini-FSV LE.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Tên model | S-280ME3H |
| Nguồn điện | 220V/230V/240 V, 1 phase-50 Hz, 220V/230 V, 1 phase-60 Hz |
| Công suất làm lạnh (kW) | 28.0 |
| Công suất làm lạnh (BTU/h) | 95,500 |
| Công suất điện làm lạnh (kW) | 0.950 |
| Dòng điện làm lạnh (A) | 5.30/5.10/5.00 |
| Loại quạt | Quạt lồng sóc |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h) | 5,040/4,320/3,540 |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (L/s) | 1,400/1,200/983 |
| Áp suất tĩnh ngoài (Pa) | 130 (75/200) |
| Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A)) | 49/47/44 |
| Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm) | 486 x 1,456 x 916 |
| Ống lỏng (mm (inches)) | Ø 12.7 (1/2) |
| Ống hơi (mm (inches)) | Ø 22.22 (7/8) |
| Ống nước ngưng | VP-25 |
| Khối lượng (kg) | 88 |
| Điều khiển và phụ kiện tùy chọn | CZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BLW2; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RWRC3; CZ-RWS3 |
Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model