Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-22MY3EB 7.500 BTU/h

Dàn lạnh riêngSKU: S-22MY3EBModel: S-22MY3EB

Dàn lạnh Panasonic S-22MY3EB, dòng VRF Y3 (B) nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 7.500 BTU/h (2,2 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Dòng sản phẩm: Panasonic VRF Y3 (B) nanoe X Mark3 (dàn lạnh)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-22MY3EB 7.500 BTU/h

Dàn lạnh Panasonic S-22MY3EB, dòng VRF Y3 (B) nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 7.500 BTU/h (2,2 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Bốn cánh đảo gió được điều khiển riêng

Máy lạnh mini cassette Y3 sử dụng bốn động cơ để điều khiển độc lập bốn cánh đảo gió. Người dùng có thể phân phối luồng khí theo từng phía thay vì buộc tất cả cửa thổi cùng một góc, hữu ích khi bàn làm việc hoặc khu vực ngồi nằm ở những vị trí khác nhau quanh máy. Quạt Turbo kết hợp động cơ DC cung cấp các mức gió để lựa chọn theo nhu cầu; lưu lượng cụ thể cần xem ở đúng model.

Bốn cánh đảo gió được điều khiển riêng
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF Y3 (B) nanoe X Mark3.


nanoe™ X thế hệ 3 và chu trình làm khô bên trong
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF Y3 (B) nanoe X Mark3.

nanoe™ X thế hệ 3 và chu trình làm khô bên trong

Bộ phát nanoe™ X thế hệ 3 hỗ trợ giảm mùi và ức chế một số tác nhân theo điều kiện thử nghiệm của Panasonic. Công nghệ có thể hoạt động ở chế độ làm lạnh hoặc quạt; sau khi làm lạnh hay khử ẩm, máy còn kết hợp làm khô bên trong với nanoe™ X để hỗ trợ hạn chế nấm mốc phát triển. Kết quả thử trên thiết bị và phòng thử không phải cam kết hiệu quả tương đương trong mọi phòng sử dụng, và không thay thế vệ sinh máy định kỳ.


Mini cassette cho lưới trần 60 × 60 cm

Y3 được thiết kế để bố trí trong lưới trần 60 × 60 cm, với mặt nạ 625 × 625 mm và phần nhô xuống trần 30 mm. Kích thước mặt nạ gọn giúp phối hợp với các ô trần lân cận, trong khi thân máy được giấu phía trên. Khi chuẩn bị thi công, cần dùng bản vẽ và bảng kích thước của model để xác định ô mở, khoảng treo máy và phần trần dành cho bảo trì.

Mini cassette cho lưới trần 60 × 60 cm
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF Y3 (B) nanoe X Mark3.


Hai màu mặt nạ, khác nhau về tùy chọn bộ thu
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF Y3 (B) nanoe X Mark3.

Hai màu mặt nạ, khác nhau về tùy chọn bộ thu

Mặt nạ trắng CZ-KPY4W và mặt nạ đen CZ-KPY4B đều là phụ kiện tùy chọn, giúp phối màu với trần và nội thất thương mại. Bộ thu tín hiệu CZ-RWRY3W chỉ tương thích với mặt nạ trắng CZ-KPY4W; mặt nạ đen không có tùy chọn bộ thu này. Vì vậy, nên quyết định màu mặt nạ cùng phương án điều khiển ngay từ khi chọn cấu hình để tránh thiếu hoặc chọn sai phụ kiện.


Chủ động bố trí tuyến thoát nước ngưng

Bơm nước ngưng tích hợp của Y3 có độ nâng tối đa 850 mm theo công bố của Panasonic. Bơm hỗ trợ đưa nước lên tuyến thoát trong khoảng trần khi vị trí máy không thuận lợi cho đường thoát trực tiếp. Thiết kế vẫn cần tuân theo sơ đồ lắp đặt về mốc chiều cao, độ dốc và cách đi ống; chỉ số độ nâng không có nghĩa tuyến thoát nước được bố trí tùy ý.


ECONAVI và các bộ điều khiển là lựa chọn cấu hình

Có thể bổ sung cảm biến ECONAVI CZ-CENSC1 để hệ thống sử dụng thông tin hiện diện và mức hoạt động trong khu vực khi điều chỉnh vận hành. Các bộ điều khiển có dây, điều khiển từ xa và giải pháp kết nối mạng được lựa chọn theo nhu cầu quản lý từng phòng hoặc toàn công trình. Đây là các phụ kiện và giải pháp cần kiểm tra tính tương thích, không mặc định đi kèm mọi dàn lạnh Y3.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.


Thông số kỹ thuật chi tiết của S-22MY3EB

Thông sốGiá trị công bố
Nguồn điện (V, pha, Hz)220/230/240 V, 1 pha, 50/60 Hz
Công suất làm lạnh (kW)2.2
Công suất làm lạnh (BTU/h)7,500
Công suất sưởi ấm (kW)2.5
Công suất sưởi ấm (BTU/h)8,500
Công suất điện làm lạnh (kW)0.020
Công suất điện sưởi ấm (kW)0.018
Dòng điện làm lạnh (A)0.25 | 0.24 | 0.23
Dòng điện sưởi ấm (A)0.22 | 0.21 | 0.20
Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (m³/h)522/420/360
Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (L/s)145/117/100
Loại quạtQuạt turbo
Độ ồn áp làm lạnh cao/trung bình/thấp (dB(A))33/30/28
Độ ồn áp sưởi ấm cao/trung bình/thấp (dB(A))33/30/28
Kích thước cao × rộng × sâu (mm)243(+30) × 575(625) × 575(625)
Đường kính ống lỏng (mm [inch])Ø6.35
Đường kính ống hơi (mm [inch])Ø12.7
Ống nước ngưngVP-20
Khối lượng (kg)15(+2.8)
Mặt nạ tùy chọnCZ-KPY4W; CZ-KPY4B
Điều khiển và phụ kiện tùy chọnCZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC5B; CZ-RTC4A; CZ-RWS3; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RTC6BLW2; CZ-CENSC1 (cảm biến ECONAVI); CZ-RWRY3W (bộ thu tín hiệu)
Điều kiện thử làm lạnh trong nhà (°C DB / °C WB)27 / 19
Điều kiện thử làm lạnh ngoài trời (°C DB / °C WB)35 / 24
Điều kiện thử sưởi ấm trong nhà (°C DB)20
Điều kiện thử sưởi ấm ngoài trời (°C DB / °C WB)7 / 6
Bơm nước ngưng tích hợpCó
Độ nâng ống nước ngưng tối đa từ mặt trần (mm)850
Công nghệ nanoe™ XThế hệ 3
Kích thước bộ lọc (mm)362 × 362 × 15
Chiều dài ống xả đi kèm (mm)250
Động cơ quạtDC


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Thông số điện là của dàn lạnh thành phần; không phải công suất điện của toàn bộ hệ thống VRF.
  • Giá trị trong ngoặc ở kích thước và khối lượng áp dụng cho mặt nạ trần tùy chọn. Các bộ điều khiển được trình bày trong mục Phụ kiện tùy chọn; không mặc định đi kèm dàn lạnh.
  • Bộ thu tín hiệu CZ-RWRY3W chỉ khả dụng với mặt nạ CZ-KPY4W.
  • Cổng nạp khí tươi Ø100 cần gắn mặt bích nối ống dẫn là phụ kiện ngoài.
  • Bảng thông số ghi chiều cao 243(+30) mm; phần mô tả riêng ghi thân máy 230 mm. Giữ nguyên kích thước theo bảng thông số.
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-22MY3EB
Dòng sản phẩm
VRF Y3 (B) nanoe X Mark3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn lạnh
S-22MY3EBThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã mặt nạ
CZ-KPY4W; CZ-KPY4BThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
7500 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
2.2 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
8500 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
2.5 kW sưởiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
1 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
220–240 VNguồn công bố các mức 220/230/240 V; dải hiển thị lưu hai đầu mức điện áp.
Tần số
50 HzCấu hình 50 Hz; các phương án khác nếu có được giữ nguyên trong bảng nguồn.
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.02 kW điệnCông suất điện của dàn lạnh riêng, không phải điện tiêu thụ toàn hệ thống.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
243 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Rộng
575 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Sâu
575 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Khối lượng
15 kgKhối lượng thân máy; khối lượng mặt nạ nếu có nằm trong ngoặc.
Mặt nạ: Cao
30 mmKích thước mặt nạ tùy chọn nằm trong ngoặc của bảng hãng.
Mặt nạ: Rộng
625 mmKích thước mặt nạ tùy chọn nằm trong ngoặc của bảng hãng.
Mặt nạ: Sâu
625 mmKích thước mặt nạ tùy chọn nằm trong ngoặc của bảng hãng.
Mặt nạ: Khối lượng
2.8 kgThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống lỏng
6.35 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
12.7 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn lạnh
33 dB(A)Mức cao trong dãy Cao/Trung bình/Thấp; các mức tăng áp trong ngoặc giữ ở bảng chi tiết.
Lưu lượng gió
522 m³/hLưu lượng gió tốc độ cao; toàn bộ dãy H/M/L giữ trong phần chi tiết.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn áp làm lạnh cao/trung bình/thấp (dB(A)): 33/30/28Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (m³/h): 522/420/360Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
nanoe™ X bộ phát thế hệ 3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Phụ kiện mua thêm
CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC5B; CZ-RTC4A; CZ-RWS3; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RTC6BLW2; CZ-CENSC1 (cảm biến ECONAVI); CZ-RWRY3W (bộ thu tín hiệu)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Cassette

Kiểu cassette
Mini cassette 4 hướngThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Hướng thổi cassette
4 hướngThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mặt nạ đã gồm trong giá
KhôngThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵnThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ nâng bơm nước ngưng
850 mmĐộ nâng ống nước ngưng tối đa từ mặt trần (mm)
Phương án thoát nước
VP-20Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
VRF Y3 (B) nanoe X Mark3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467