
Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-56MY2E5A 19.100 BTU/h
Dàn lạnh Panasonic S-56MY2E5A, dòng VRF Y2 mini cassette, công suất lạnh định mức 19.100 BTU/h (5,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Panasonic
Dàn lạnh Panasonic S-36MY3EB, dòng VRF Y3 (B) nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 12.300 BTU/h (3,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Dòng sản phẩm: Panasonic VRF Y3 (B) nanoe X Mark3 (dàn lạnh)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn lạnh Panasonic S-36MY3EB, dòng VRF Y3 (B) nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 12.300 BTU/h (3,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.
Máy lạnh mini cassette Y3 sử dụng bốn động cơ để điều khiển độc lập bốn cánh đảo gió. Người dùng có thể phân phối luồng khí theo từng phía thay vì buộc tất cả cửa thổi cùng một góc, hữu ích khi bàn làm việc hoặc khu vực ngồi nằm ở những vị trí khác nhau quanh máy. Quạt Turbo kết hợp động cơ DC cung cấp các mức gió để lựa chọn theo nhu cầu; lưu lượng cụ thể cần xem ở đúng model.


Bộ phát nanoe™ X thế hệ 3 hỗ trợ giảm mùi và ức chế một số tác nhân theo điều kiện thử nghiệm của Panasonic. Công nghệ có thể hoạt động ở chế độ làm lạnh hoặc quạt; sau khi làm lạnh hay khử ẩm, máy còn kết hợp làm khô bên trong với nanoe™ X để hỗ trợ hạn chế nấm mốc phát triển. Kết quả thử trên thiết bị và phòng thử không phải cam kết hiệu quả tương đương trong mọi phòng sử dụng, và không thay thế vệ sinh máy định kỳ.
Y3 được thiết kế để bố trí trong lưới trần 60 × 60 cm, với mặt nạ 625 × 625 mm và phần nhô xuống trần 30 mm. Kích thước mặt nạ gọn giúp phối hợp với các ô trần lân cận, trong khi thân máy được giấu phía trên. Khi chuẩn bị thi công, cần dùng bản vẽ và bảng kích thước của model để xác định ô mở, khoảng treo máy và phần trần dành cho bảo trì.


Mặt nạ trắng CZ-KPY4W và mặt nạ đen CZ-KPY4B đều là phụ kiện tùy chọn, giúp phối màu với trần và nội thất thương mại. Bộ thu tín hiệu CZ-RWRY3W chỉ tương thích với mặt nạ trắng CZ-KPY4W; mặt nạ đen không có tùy chọn bộ thu này. Vì vậy, nên quyết định màu mặt nạ cùng phương án điều khiển ngay từ khi chọn cấu hình để tránh thiếu hoặc chọn sai phụ kiện.
Bơm nước ngưng tích hợp của Y3 có độ nâng tối đa 850 mm theo công bố của Panasonic. Bơm hỗ trợ đưa nước lên tuyến thoát trong khoảng trần khi vị trí máy không thuận lợi cho đường thoát trực tiếp. Thiết kế vẫn cần tuân theo sơ đồ lắp đặt về mốc chiều cao, độ dốc và cách đi ống; chỉ số độ nâng không có nghĩa tuyến thoát nước được bố trí tùy ý.
Có thể bổ sung cảm biến ECONAVI CZ-CENSC1 để hệ thống sử dụng thông tin hiện diện và mức hoạt động trong khu vực khi điều chỉnh vận hành. Các bộ điều khiển có dây, điều khiển từ xa và giải pháp kết nối mạng được lựa chọn theo nhu cầu quản lý từng phòng hoặc toàn công trình. Đây là các phụ kiện và giải pháp cần kiểm tra tính tương thích, không mặc định đi kèm mọi dàn lạnh Y3.
Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Nguồn điện (V, pha, Hz) | 220/230/240 V, 1 pha, 50/60 Hz |
| Công suất làm lạnh (kW) | 3.6 |
| Công suất làm lạnh (BTU/h) | 12,300 |
| Công suất sưởi ấm (kW) | 4.2 |
| Công suất sưởi ấm (BTU/h) | 14,300 |
| Công suất điện làm lạnh (kW) | 0.022 |
| Công suất điện sưởi ấm (kW) | 0.020 |
| Dòng điện làm lạnh (A) | 0.27 | 0.26 | 0.25 |
| Dòng điện sưởi ấm (A) | 0.24 | 0.23 | 0.22 |
| Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (m³/h) | 570/468/360 |
| Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (L/s) | 158/130/100 |
| Loại quạt | Quạt turbo |
| Độ ồn áp làm lạnh cao/trung bình/thấp (dB(A)) | 35/31/28 |
| Độ ồn áp sưởi ấm cao/trung bình/thấp (dB(A)) | 35/31/28 |
| Kích thước cao × rộng × sâu (mm) | 243(+30) × 575(625) × 575(625) |
| Đường kính ống lỏng (mm [inch]) | Ø6.35 |
| Đường kính ống hơi (mm [inch]) | Ø12.7 |
| Ống nước ngưng | VP-20 |
| Khối lượng (kg) | 15(+2.8) |
| Mặt nạ tùy chọn | CZ-KPY4W; CZ-KPY4B |
| Điều khiển và phụ kiện tùy chọn | CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC5B; CZ-RTC4A; CZ-RWS3; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RTC6BLW2; CZ-CENSC1 (cảm biến ECONAVI); CZ-RWRY3W (bộ thu tín hiệu) |
| Điều kiện thử làm lạnh trong nhà (°C DB / °C WB) | 27 / 19 |
| Điều kiện thử làm lạnh ngoài trời (°C DB / °C WB) | 35 / 24 |
| Điều kiện thử sưởi ấm trong nhà (°C DB) | 20 |
| Điều kiện thử sưởi ấm ngoài trời (°C DB / °C WB) | 7 / 6 |
| Bơm nước ngưng tích hợp | Có |
| Độ nâng ống nước ngưng tối đa từ mặt trần (mm) | 850 |
| Công nghệ nanoe™ X | Thế hệ 3 |
| Kích thước bộ lọc (mm) | 362 × 362 × 15 |
| Chiều dài ống xả đi kèm (mm) | 250 |
| Động cơ quạt | DC |
Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model