Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-36MD1E5 12.000 BTU/h

Dàn lạnh riêngSKU: S-36MD1E5Model: S-36MD1E5

Dàn lạnh Panasonic S-36MD1E5, dòng VRF D1 một hướng, công suất lạnh định mức 12.000 BTU/h (3,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Dòng sản phẩm: Panasonic VRF D1 một hướng (dàn lạnh)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-36MD1E5 12.000 BTU/h

Dàn lạnh Panasonic S-36MD1E5, dòng VRF D1 một hướng, công suất lạnh định mức 12.000 BTU/h (3,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Thân máy cao 200 mm cho bố trí âm trần

Máy lạnh cassette một hướng D1 có thân máy cao 200 mm; mặt nạ tùy chọn CZ-KPD2 bổ sung phần nhô xuống 20 mm. Thiết kế giấu thân máy trong trần giữ cửa thổi ở vị trí đã chọn mà không cần treo dàn lạnh trên tường. Chiều cao thân máy không phải toàn bộ khoảng trần cần chừa: đường ống, bảo ôn, hệ treo và không gian thao tác phải được tính trong bản vẽ thi công.

Thân máy cao 200 mm cho bố trí âm trần
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF D1 một hướng.


Luồng gió tập trung theo hướng bố trí
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF D1 một hướng.

Luồng gió tập trung theo hướng bố trí

D1 sử dụng quạt lồng sóc cùng động cơ DC để đưa gió qua cửa thổi theo hướng đã bố trí. Panasonic công bố tầm thổi tới 4,2 m cho dòng máy này, phục vụ nhu cầu cấp gió trong không gian có trần cao. Khi lựa chọn, cần kiểm tra lưu lượng của đúng model, vị trí người ngồi và các vật cản trên đường gió; tầm thổi không phải diện tích làm lạnh bảo đảm cho mọi phòng.


Ba cách bố trí cấp gió theo tài liệu lắp đặt

Tài liệu D1 giới thiệu các phương án thổi xuống một hướng, bố trí âm trần hai hướng thổi và bố trí âm trần một hướng thổi. Phương án âm trần một hướng thổi cần thêm phụ kiện. Đây là lựa chọn cấu hình khi thiết kế và lắp đặt, nên cần chốt cùng đơn vị kỹ thuật về cấu tạo trần, cửa gió và phụ kiện tương ứng trước khi đặt máy.


Bơm nước ngưng tích hợp nâng tới 590 mm
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF D1 một hướng.

Bơm nước ngưng tích hợp nâng tới 590 mm

Bơm có sẵn trong D1 hỗ trợ độ nâng ống nước ngưng tối đa 590 mm tính từ mặt trần. Nhờ đó, tuyến thoát nước có thể được bố trí phù hợp hơn với cao độ đường ống trong khoảng trần. Việc lắp đặt vẫn cần tuân thủ hướng dẫn về chiều cao, độ dốc và điểm nối, đồng thời chừa vị trí kiểm tra để xử lý đường nước ngưng khi bảo dưỡng.


Hoàn thiện cấu hình bằng bộ điều khiển phù hợp

D1 là dàn lạnh thành phần của hệ VRF, cần được chọn cùng dàn nóng và hệ điều khiển tương thích. Các bộ điều khiển có dây, điều khiển từ xa CZ-RWS3 và bộ thu CZ-RWRD3 được giới thiệu dưới dạng phụ kiện tùy chọn. Việc tách rõ dàn lạnh, mặt nạ và thiết bị điều khiển trong cấu hình giúp kiểm tra đủ hạng mục cho từng khu vực trước khi lắp đặt.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.


Thông số kỹ thuật chi tiết của S-36MD1E5

Thông sốGiá trị công bố
Nguồn điện (V, pha, Hz)220/230/240 V, 1 pha, 50/60 Hz
Công suất làm lạnh (kW)3.6
Công suất làm lạnh (BTU/h)12,000
Công suất sưởi ấm (kW)4.2
Công suất sưởi ấm (BTU/h)14,000
Công suất điện làm lạnh (kW)0.050/0.051/0.052
Công suất điện sưởi ấm (kW)0.039/0.040/0.042
Dòng điện làm lạnh (A)0.40/0.39/0.39
Dòng điện sưởi ấm (A)0.36/0.35/0.35
Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (m³/h)720/600/540
Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (L/s)200/167/150
Loại quạtQuạt lồng sóc
Độ ồn áp cao/trung bình/thấp (dB(A))36/34/33
Kích thước cao × rộng × sâu (mm)200+(20) × 1,000 (1,230) × 710 (800)
Đường kính ống lỏng (mm [inch])Ø6.35 (Ø1/4)
Đường kính ống hơi (mm [inch])Ø12.7 (Ø1/2)
Ống nước ngưngVP-25
Khối lượng (kg)21 (+5.5)
Mặt nạ tùy chọnCZ-KPD2
Điều khiển và phụ kiện tùy chọnCZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC5B; CZ-RTC4A; CZ-RWS3; CZ-RWRD3 (bộ thu tín hiệu)
Điều kiện thử làm lạnh trong nhà (°C DB / °C WB)27 / 19
Điều kiện thử làm lạnh ngoài trời (°C DB / °C WB)35 / 24
Điều kiện thử sưởi ấm trong nhà (°C DB)20
Điều kiện thử sưởi ấm ngoài trời (°C DB / °C WB)7 / 6
Bơm nước ngưng tích hợpCó
Độ nâng ống nước ngưng tối đa từ mặt trần (mm)590
Động cơ quạtDC


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Thông số điện là của dàn lạnh thành phần; không phải công suất điện của toàn bộ hệ thống VRF.
  • Giá trị trong ngoặc ở kích thước và khối lượng áp dụng cho mặt nạ trần tùy chọn. Các bộ điều khiển được trình bày trong mục Phụ kiện tùy chọn; không mặc định đi kèm dàn lạnh.
  • Ba kiểu cấp gió: thổi xuống một hướng; âm trần hai hướng thổi; âm trần một hướng thổi. Kiểu âm trần một hướng thổi cần thêm phụ kiện.
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-36MD1E5
Dòng sản phẩm
VRF D1 một hướngThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn lạnh
S-36MD1E5Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã mặt nạ
CZ-KPD2Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
12000 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
3.6 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
14000 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
4.2 kW sưởiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
1 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
220–240 VNguồn công bố các mức 220/230/240 V; dải hiển thị lưu hai đầu mức điện áp.
Tần số
50 HzCấu hình 50 Hz; các phương án khác nếu có được giữ nguyên trong bảng nguồn.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
200 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Rộng
1000 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Sâu
710 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Khối lượng
21 kgKhối lượng thân máy; khối lượng mặt nạ nếu có nằm trong ngoặc.
Mặt nạ: Cao
20 mmKích thước mặt nạ tùy chọn nằm trong ngoặc của bảng hãng.
Mặt nạ: Rộng
1230 mmKích thước mặt nạ tùy chọn nằm trong ngoặc của bảng hãng.
Mặt nạ: Sâu
800 mmKích thước mặt nạ tùy chọn nằm trong ngoặc của bảng hãng.
Mặt nạ: Khối lượng
5.5 kgThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống lỏng
6.35 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
12.7 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn lạnh
36 dB(A)Mức cao trong dãy Cao/Trung bình/Thấp; các mức tăng áp trong ngoặc giữ ở bảng chi tiết.
Lưu lượng gió
720 m³/hLưu lượng gió tốc độ cao; toàn bộ dãy H/M/L giữ trong phần chi tiết.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn áp cao/trung bình/thấp (dB(A)): 36/34/33Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (m³/h): 720/600/540Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Phụ kiện mua thêm
CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC5B; CZ-RTC4A; CZ-RWS3; CZ-RWRD3 (bộ thu tín hiệu)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Cassette

Kiểu cassette
Cassette 1 hướngThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Hướng thổi cassette
1 hướngThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mặt nạ đã gồm trong giá
KhôngThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵnThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ nâng bơm nước ngưng
590 mmĐộ nâng ống nước ngưng tối đa từ mặt trần (mm)
Phương án thoát nước
VP-25Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
VRF D1 một hướngThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467