
Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-56MY2E5A 19.100 BTU/h
Dàn lạnh Panasonic S-56MY2E5A, dòng VRF Y2 mini cassette, công suất lạnh định mức 19.100 BTU/h (5,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Panasonic
Dàn lạnh Panasonic S-45MD1E5, dòng VRF D1 một hướng, công suất lạnh định mức 15.000 BTU/h (4,5 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Dòng sản phẩm: Panasonic VRF D1 một hướng (dàn lạnh)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn lạnh Panasonic S-45MD1E5, dòng VRF D1 một hướng, công suất lạnh định mức 15.000 BTU/h (4,5 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.
Máy lạnh cassette một hướng D1 có thân máy cao 200 mm; mặt nạ tùy chọn CZ-KPD2 bổ sung phần nhô xuống 20 mm. Thiết kế giấu thân máy trong trần giữ cửa thổi ở vị trí đã chọn mà không cần treo dàn lạnh trên tường. Chiều cao thân máy không phải toàn bộ khoảng trần cần chừa: đường ống, bảo ôn, hệ treo và không gian thao tác phải được tính trong bản vẽ thi công.


D1 sử dụng quạt lồng sóc cùng động cơ DC để đưa gió qua cửa thổi theo hướng đã bố trí. Panasonic công bố tầm thổi tới 4,2 m cho dòng máy này, phục vụ nhu cầu cấp gió trong không gian có trần cao. Khi lựa chọn, cần kiểm tra lưu lượng của đúng model, vị trí người ngồi và các vật cản trên đường gió; tầm thổi không phải diện tích làm lạnh bảo đảm cho mọi phòng.
Tài liệu D1 giới thiệu các phương án thổi xuống một hướng, bố trí âm trần hai hướng thổi và bố trí âm trần một hướng thổi. Phương án âm trần một hướng thổi cần thêm phụ kiện. Đây là lựa chọn cấu hình khi thiết kế và lắp đặt, nên cần chốt cùng đơn vị kỹ thuật về cấu tạo trần, cửa gió và phụ kiện tương ứng trước khi đặt máy.

Bơm có sẵn trong D1 hỗ trợ độ nâng ống nước ngưng tối đa 590 mm tính từ mặt trần. Nhờ đó, tuyến thoát nước có thể được bố trí phù hợp hơn với cao độ đường ống trong khoảng trần. Việc lắp đặt vẫn cần tuân thủ hướng dẫn về chiều cao, độ dốc và điểm nối, đồng thời chừa vị trí kiểm tra để xử lý đường nước ngưng khi bảo dưỡng.
D1 là dàn lạnh thành phần của hệ VRF, cần được chọn cùng dàn nóng và hệ điều khiển tương thích. Các bộ điều khiển có dây, điều khiển từ xa CZ-RWS3 và bộ thu CZ-RWRD3 được giới thiệu dưới dạng phụ kiện tùy chọn. Việc tách rõ dàn lạnh, mặt nạ và thiết bị điều khiển trong cấu hình giúp kiểm tra đủ hạng mục cho từng khu vực trước khi lắp đặt.
Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Nguồn điện (V, pha, Hz) | 220/230/240 V, 1 pha, 50/60 Hz |
| Công suất làm lạnh (kW) | 4.5 |
| Công suất làm lạnh (BTU/h) | 15,000 |
| Công suất sưởi ấm (kW) | 5.0 |
| Công suất sưởi ấm (BTU/h) | 17,000 |
| Công suất điện làm lạnh (kW) | 0.050/0.051/0.052 |
| Công suất điện sưởi ấm (kW) | 0.039/0.040/0.042 |
| Dòng điện làm lạnh (A) | 0.40/0.39/0.39 |
| Dòng điện sưởi ấm (A) | 0.36/0.35/0.35 |
| Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (m³/h) | 720/660/600 |
| Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (L/s) | 200/183/167 |
| Loại quạt | Quạt lồng sóc |
| Độ ồn áp cao/trung bình/thấp (dB(A)) | 36/35/34 |
| Kích thước cao × rộng × sâu (mm) | 200+(20) × 1,000 (1,230) × 710 (800) |
| Đường kính ống lỏng (mm [inch]) | Ø6.35 (Ø1/4) |
| Đường kính ống hơi (mm [inch]) | Ø12.7 (Ø1/2) |
| Ống nước ngưng | VP-25 |
| Khối lượng (kg) | 21 (+5.5) |
| Mặt nạ tùy chọn | CZ-KPD2 |
| Điều khiển và phụ kiện tùy chọn | CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC5B; CZ-RTC4A; CZ-RWS3; CZ-RWRD3 (bộ thu tín hiệu) |
| Điều kiện thử làm lạnh trong nhà (°C DB / °C WB) | 27 / 19 |
| Điều kiện thử làm lạnh ngoài trời (°C DB / °C WB) | 35 / 24 |
| Điều kiện thử sưởi ấm trong nhà (°C DB) | 20 |
| Điều kiện thử sưởi ấm ngoài trời (°C DB / °C WB) | 7 / 6 |
| Bơm nước ngưng tích hợp | Có |
| Độ nâng ống nước ngưng tối đa từ mặt trần (mm) | 590 |
| Động cơ quạt | DC |
Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model