
Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-56MM2EA 19.100 BTU/h
Dàn lạnh Panasonic S-56MM2EA, dòng VRF M2 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 19.100 BTU/h (5,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Panasonic
Dàn lạnh Panasonic S-56MF3E5AN, dòng VRF F3 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 19.100 BTU/h (5,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Dòng sản phẩm: Panasonic VRF F3 nanoe X Mark3 (dàn lạnh)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn lạnh Panasonic S-56MF3E5AN, dòng VRF F3 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 19.100 BTU/h (5,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.
Dòng F3 dùng thân máy cao 250 mm và khay nước ngưng hỗ trợ cả cách lắp nằm ngang lẫn đứng dọc. Cửa hút phía sau hoặc phía dưới giúp người thiết kế chọn hướng nối ống theo không gian trần và vị trí phòng. Cách lắp đứng dọc cần tuân thủ đầy đủ hướng dẫn lắp đặt của Panasonic; việc lựa chọn hướng máy, đường thoát nước và cửa bảo trì phải được chốt ngay khi bố trí hệ thống.


Động cơ quạt DC cho phép điều chỉnh áp suất tĩnh ngoài đến 150 Pa; mức cài đặt danh định thay đổi theo từng cỡ máy và được giữ riêng trong bảng thông số. Luồng khí mang nanoe™ X có thể đi qua các dạng ống dài và gấp khúc mà Panasonic minh họa đến 10 m. Khi thiết kế thực tế, cần đối chiếu trở lực, lưu lượng yêu cầu và cấu tạo tuyến ống thay vì chọn quạt chỉ theo chiều dài ống.
Bộ phát nanoe™ X thế hệ 3 tạo các gốc hydroxyl để hỗ trợ giảm mùi và ức chế một số tác nhân trong không khí; công nghệ có thể hoạt động ở chế độ làm lạnh và quạt. Panasonic công bố lượng gốc hydroxyl gấp 100 lần nanoe™ ban đầu. Minh họa nồng độ trong phòng 112 m² dựa trên mô phỏng trần cao 2,4 m với máy lạnh cassette 4 hướng đặt giữa phòng; đây là điều kiện mô phỏng của công nghệ, không phải diện tích phòng được xác nhận cho từng model F3.

Panasonic dẫn thử nghiệm mùi nonenal bám dính trong phòng khoảng 230 m³, kích thước 6,8 × 8,5 × 4 m, đánh giá theo thang cường độ mùi sáu mức. Thiết bị tương đương CS-P160U6 với bộ phát thế hệ 3 giảm 1,8 cấp mùi sau 30 phút (R21HM003-0); CS-P80U6 với thế hệ 2 đạt mức giảm tương ứng sau 60 phút (L19YK032-01). Hãng diễn giải giảm 1,8 cấp tương đương từ 95% trở lên. Các phép thử dùng máy cassette tại Trung tâm Phân tích Sản phẩm Panasonic, nên thời gian xử lý mùi của một phòng có ống gió thực tế cần được xem trong điều kiện sử dụng cụ thể.
F3 phù hợp với những khu vực cần hạn chế tiếng vận hành nhờ lựa chọn nhiều cấp quạt. Mức 20 dB(A) được Panasonic nêu cho nhóm 2,2–4,5 kW ở cấp gió thấp; các cỡ máy còn lại có số liệu riêng trong bảng thông số. Khi cân bằng yêu cầu yên tĩnh với nhu cầu phân phối gió, cần xem đồng thời cấp quạt, lưu lượng và áp suất tĩnh của model được chọn.

Có thể bổ sung cảm biến ECONAVI để nhận biết sự hiện diện và mức độ hoạt động của người trong khu vực, qua đó hỗ trợ điều khiển theo nhu cầu. Cảm biến và các bộ điều khiển được giới thiệu là phụ kiện tùy chọn. Hệ thống có những phương án điều khiển riêng lẻ, tập trung, qua Cloud hoặc WLAN; cần lựa chọn giao diện và bộ kết nối tương thích khi thiết kế, thay vì mặc định dàn lạnh đã tích hợp mọi kết nối.
Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Tên model | S-56MF3E5AN |
| Nguồn điện | 220/230/240 V, 1 phase - 50/60 Hz |
| Công suất làm lạnh (kW) | 5.6 |
| Công suất làm lạnh (BTU/h) | 19,100 |
| Công suất sưởi ấm (kW) | 6.3 |
| Công suất sưởi ấm (BTU/h) | 21,500 |
| Công suất điện làm lạnh (kW) | 0.089/0.089/0.089 |
| Công suất điện sưởi ấm (kW) | 0.089/0.089/0.089 |
| Dòng điện làm lạnh (A) | 0.65/0.63/0.61 |
| Dòng điện sưởi ấm (A) | 0.65/0.63/0.61 |
| Loại quạt | Quạt lồng sóc |
| Lưu lượng gió làm lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h) | 960/840/600 |
| Lưu lượng gió làm lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) (L/s) | 267/233/167 |
| Lưu lượng gió sưởi ấm (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h) | 960/840/600 |
| Lưu lượng gió sưởi ấm (Cao/Trung bình/Thấp) (L/s) | 267/233/167 |
| Cột áp quạt (Pa) | 30 (10-150) |
| Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A)) | 35/32/24 |
| Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm) | 250 x 800 x 730 |
| Ống lỏng (mm (inches)) | Ø6.35 (Ø1/4) |
| Ống hơi (mm (inches)) | Ø12.7 (Ø1/2) |
| Ống nước ngưng | VP-20 |
| Khối lượng (kg) | 26 |
| Điều khiển và phụ kiện tùy chọn | CZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6BLW2; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RWRC3; CZ-RWS3 |
Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model