Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-90MF3E5AN 30.700 BTU/h

Dàn lạnh riêngSKU: S-90MF3E5ANModel: S-90MF3E5AN

Dàn lạnh Panasonic S-90MF3E5AN, dòng VRF F3 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 30.700 BTU/h (9,0 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Dòng sản phẩm: Panasonic VRF F3 nanoe X Mark3 (dàn lạnh)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-90MF3E5AN 30.700 BTU/h

Dàn lạnh Panasonic S-90MF3E5AN, dòng VRF F3 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 30.700 BTU/h (9,0 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Thân máy 250 mm, bố trí ngang hoặc dọc

Dòng F3 dùng thân máy cao 250 mm và khay nước ngưng hỗ trợ cả cách lắp nằm ngang lẫn đứng dọc. Cửa hút phía sau hoặc phía dưới giúp người thiết kế chọn hướng nối ống theo không gian trần và vị trí phòng. Cách lắp đứng dọc cần tuân thủ đầy đủ hướng dẫn lắp đặt của Panasonic; việc lựa chọn hướng máy, đường thoát nước và cửa bảo trì phải được chốt ngay khi bố trí hệ thống.

Thân máy 250 mm, bố trí ngang hoặc dọc
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF F3 nanoe X Mark3.


Điều chỉnh áp suất tĩnh cho tuyến ống gió
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF F3 nanoe X Mark3.

Điều chỉnh áp suất tĩnh cho tuyến ống gió

Động cơ quạt DC cho phép điều chỉnh áp suất tĩnh ngoài đến 150 Pa; mức cài đặt danh định thay đổi theo từng cỡ máy và được giữ riêng trong bảng thông số. Luồng khí mang nanoe™ X có thể đi qua các dạng ống dài và gấp khúc mà Panasonic minh họa đến 10 m. Khi thiết kế thực tế, cần đối chiếu trở lực, lưu lượng yêu cầu và cấu tạo tuyến ống thay vì chọn quạt chỉ theo chiều dài ống.


nanoe™ X thế hệ 3 hoạt động cùng làm lạnh hoặc quạt

Bộ phát nanoe™ X thế hệ 3 tạo các gốc hydroxyl để hỗ trợ giảm mùi và ức chế một số tác nhân trong không khí; công nghệ có thể hoạt động ở chế độ làm lạnh và quạt. Panasonic công bố lượng gốc hydroxyl gấp 100 lần nanoe™ ban đầu. Minh họa nồng độ trong phòng 112 m² dựa trên mô phỏng trần cao 2,4 m với máy lạnh cassette 4 hướng đặt giữa phòng; đây là điều kiện mô phỏng của công nghệ, không phải diện tích phòng được xác nhận cho từng model F3.

nanoe™ X thế hệ 3 hoạt động cùng làm lạnh hoặc quạt
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF F3 nanoe X Mark3.


Đọc đúng kết quả thử nghiệm khử mùi

Panasonic dẫn thử nghiệm mùi nonenal bám dính trong phòng khoảng 230 m³, kích thước 6,8 × 8,5 × 4 m, đánh giá theo thang cường độ mùi sáu mức. Thiết bị tương đương CS-P160U6 với bộ phát thế hệ 3 giảm 1,8 cấp mùi sau 30 phút (R21HM003-0); CS-P80U6 với thế hệ 2 đạt mức giảm tương ứng sau 60 phút (L19YK032-01). Hãng diễn giải giảm 1,8 cấp tương đương từ 95% trở lên. Các phép thử dùng máy cassette tại Trung tâm Phân tích Sản phẩm Panasonic, nên thời gian xử lý mùi của một phòng có ống gió thực tế cần được xem trong điều kiện sử dụng cụ thể.


Độ ồn theo đúng công suất và cấp quạt

F3 phù hợp với những khu vực cần hạn chế tiếng vận hành nhờ lựa chọn nhiều cấp quạt. Mức 20 dB(A) được Panasonic nêu cho nhóm 2,2–4,5 kW ở cấp gió thấp; các cỡ máy còn lại có số liệu riêng trong bảng thông số. Khi cân bằng yêu cầu yên tĩnh với nhu cầu phân phối gió, cần xem đồng thời cấp quạt, lưu lượng và áp suất tĩnh của model được chọn.

Độ ồn theo đúng công suất và cấp quạt
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF F3 nanoe X Mark3.


ECONAVI và điều khiển được chọn theo hệ thống

Có thể bổ sung cảm biến ECONAVI để nhận biết sự hiện diện và mức độ hoạt động của người trong khu vực, qua đó hỗ trợ điều khiển theo nhu cầu. Cảm biến và các bộ điều khiển được giới thiệu là phụ kiện tùy chọn. Hệ thống có những phương án điều khiển riêng lẻ, tập trung, qua Cloud hoặc WLAN; cần lựa chọn giao diện và bộ kết nối tương thích khi thiết kế, thay vì mặc định dàn lạnh đã tích hợp mọi kết nối.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.


Thông số kỹ thuật chi tiết của S-90MF3E5AN

Thông sốGiá trị công bố
Tên modelS-90MF3E5AN
Nguồn điện220/230/240 V, 1 phase - 50/60 Hz
Công suất làm lạnh (kW)9.0
Công suất làm lạnh (BTU/h)30,700
Công suất sưởi ấm (kW)10.0
Công suất sưởi ấm (BTU/h)34,100
Công suất điện làm lạnh (kW)0.136/0.136/0.136
Công suất điện sưởi ấm (kW)0.136/0.136/0.136
Dòng điện làm lạnh (A)0.92/0.90/0.88
Dòng điện sưởi ấm (A)0.92/0.90/0.88
Loại quạtQuạt lồng sóc
Lưu lượng gió làm lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h)1,500/1,380/960
Lưu lượng gió làm lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) (L/s)417/383/267
Lưu lượng gió sưởi ấm (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h)1,500/1,380/960
Lưu lượng gió sưởi ấm (Cao/Trung bình/Thấp) (L/s)417/383/267
Cột áp quạt (Pa)40 (10-150)
Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A))35/33/25
Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm)250 x 1,000 x 730
Ống lỏng (mm (inches))Ø9.52 (Ø3/8)
Ống hơi (mm (inches))Ø15.88 (Ø5/8)
Ống nước ngưngVP-20
Khối lượng (kg)31
Điều khiển và phụ kiện tùy chọnCZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6BLW2; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RWRC3; CZ-RWS3


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Thông số điện là của dàn lạnh thành phần; không phải công suất điện của toàn bộ hệ thống VRF.
  • Giữ nguyên thứ tự các dãy thông số có dấu / theo bảng nguồn. Lưu lượng gió và độ ồn có nhãn Cao/Trung bình/Thấp (H/M/L).
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước; phải chọn tổ hợp dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo tài liệu Panasonic.
  • Điều kiện công suất làm lạnh: nhiệt độ trong nhà 27°C DB / 19°C WB; ngoài trời 35°C DB / 24°C WB.
  • Điều kiện công suất sưởi: nhiệt độ trong nhà 20°C DB; ngoài trời 7°C DB / 6°C WB.
  • Các mã điều khiển và cảm biến trên được giới thiệu trong mục phụ kiện tùy chọn của trang catalog dòng máy; không mặc định đi kèm. Chọn mã phù hợp theo cấu hình điều khiển và tài liệu lắp đặt.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-90MF3E5AN
Dòng sản phẩm
VRF F3 nanoe X Mark3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn lạnh
S-90MF3E5ANThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
30700 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
9 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
34100 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
10 kW sưởiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
1 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
220–240 VNguồn công bố các mức 220/230/240 V; dải hiển thị lưu hai đầu mức điện áp.
Tần số
50 HzCấu hình 50 Hz; các phương án khác nếu có được giữ nguyên trong bảng nguồn.
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.136 kW điệnCông suất điện của dàn lạnh riêng, không phải điện tiêu thụ toàn hệ thống.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
250 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Rộng
1000 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Sâu
730 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Khối lượng
31 kgKhối lượng thân máy; khối lượng mặt nạ nếu có nằm trong ngoặc.
Đường kính ống lỏng
9.52 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
15.88 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn lạnh
35 dB(A)Mức cao trong dãy Cao/Trung bình/Thấp; các mức tăng áp trong ngoặc giữ ở bảng chi tiết.
Lưu lượng gió
1500 m³/hLưu lượng gió tốc độ cao; toàn bộ dãy H/M/L giữ trong phần chi tiết.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A)): 35/33/25Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió làm lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h): 1,500/1,380/960Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
nanoe™ X bộ phát thế hệ 3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Phụ kiện mua thêm
CZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6BLW2; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RWRC3; CZ-RWS3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Thoát nước

Phương án thoát nước
VP-20Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Nối ống gió

Áp suất tĩnh danh định
40 PaGiá trị cài đặt/định mức đầu dãy; phạm vi và mức tăng áp giữ nguyên trong bảng chi tiết.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
VRF F3 nanoe X Mark3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467