Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn nóng máy lạnh VRF Panasonic U-10MF3R7 95.600 BTU/h

Dàn nóng riêngSKU: U-10MF3R7Model: U-10MF3R7

Dàn nóng Panasonic U-10MF3R7, dòng FSV-EX MF3, công suất lạnh định mức 95.600 BTU/h (28,0 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.

Dòng sản phẩm: Panasonic FSV-EX MF3 (dàn nóng)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn nóng máy lạnh VRF Panasonic U-10MF3R7 95.600 BTU/h

Dàn nóng Panasonic U-10MF3R7, dòng FSV-EX MF3, công suất lạnh định mức 95.600 BTU/h (28,0 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.

Trang sản phẩm này mô tả dàn nóng thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Thu hồi nhiệt cho làm lạnh và sưởi đồng thời

MF3 sử dụng hệ ba đường ống và công nghệ thu hồi nhiệt để đáp ứng các khu vực cần làm lạnh trong khi khu vực khác cần sưởi. Giải pháp phù hợp khi tòa nhà có tải nhiệt khác nhau giữa các phòng. Bộ chọn nhánh và tổ hợp điều khiển phải được thiết kế theo tài liệu Panasonic.

Thu hồi nhiệt cho làm lạnh và sưởi đồng thời
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng FSV-EX MF3.


Inverter kết hợp thiết kế trao đổi nhiệt
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng FSV-EX MF3.

Inverter kết hợp thiết kế trao đổi nhiệt

Máy nén DC Inverter và bộ trao đổi nhiệt của dòng FSV-EX phối hợp theo nhu cầu hệ thống. R410A là môi chất lạnh được công bố. Hiệu suất danh định được giữ đúng cho từng model; không thay chỉ số EER hay COP bằng một tỷ lệ tiết kiệm điện chung.


Quản lý dầu và điều khiển bay hơi

Quản lý thu hồi dầu hỗ trợ vận hành ổn định. VET cho phép dàn nóng và dàn lạnh phối hợp nhiệt độ bay hơi, lưu lượng môi chất và luồng gió khi quạt đặt ở Tự động. Cấu hình vận hành cần được lựa chọn theo yêu cầu thực tế của các khu vực trong tòa nhà.

Quản lý dầu và điều khiển bay hơi
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng FSV-EX MF3.


Quản lý phụ tải là lựa chọn bổ sung

Hệ có thể phối hợp CZ-CAPDC3 hoặc CZ-CAPDC2 để quản lý nhu cầu công suất. Đây là các thiết bị cung cấp riêng, không mặc định nằm trong giá dàn nóng. Cần đối chiếu bộ điều khiển và phương án quản lý trung tâm trước khi lập cấu hình.


Lá tản nhiệt bảo vệ và điều kiện vận hành

Lá tản nhiệt xanh giúp tăng khả năng chống ăn mòn; ống đồng thuận tiện cho bảo trì. Công suất thực tế chịu ảnh hưởng bởi nhiệt độ trong và ngoài nhà. Khi vừa lạnh vừa sưởi ở nhiệt độ ngoài trời trên 24 °C DB, catalogue yêu cầu tối thiểu 50% công suất dàn nóng đang chạy lạnh.

Lá tản nhiệt bảo vệ và điều kiện vận hành
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng FSV-EX MF3.


Thiết bị đơn lẻ trong một cấu hình kỹ thuật

Các số liệu trên trang thuộc dàn nóng đơn lẻ, không gộp thêm các mô-đun khác. Dòng MF3 có cân bằng thời gian máy nén và dự phòng tùy cấu hình; ngoại lệ dự phòng gồm lắp đặt đơn lẻ 8, 10 hoặc 12 HP. Đường ống, tỷ lệ công suất và số dàn lạnh phải được kiểm tra khi thiết kế.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Hệ FSV-EX MF3 ba đường ống thu hồi nhiệt; có thể làm lạnh và sưởi đồng thời khi chọn cấu hình và phụ kiện phù hợp.


Thông số kỹ thuật chi tiết của U-10MF3R7

Thông sốGiá trị công bố
Nguồn điện380/400/415 V, 3 pha, 50 Hz; 380/400 V, 3 pha, 60 Hz
Môi chất lạnhR410A
Chế độHệ thống 3 đường ống; hỗ trợ làm lạnh và sưởi đồng thời
Kích thước cao × rộng × sâu (mm)1,842 × 1,180 × 1,000
Ống cân bằng (mm/inch)Ø6.35 (1/4)
Nhiệt độ ngoài trời khi làm lạnh−10°C DB đến +52°C DB
Nhiệt độ ngoài trời khi sưởi−20°C WB đến +18°C WB
Nhiệt độ ngoài trời khi vận hành đồng thời lạnh/sưởi−10°C DB đến +24°C DB
ModelU-10MF3R7
Công suất danh định (HP)10
Công suất lạnh định mức (kW)28.0
Công suất lạnh định mức (BTU/h)95,600
Công suất sưởi định mức (kW)31.5
Công suất sưởi định mức (BTU/h)107,500
EER làm lạnh (W/W)4.49
COP sưởi (W/W)5.02
Khối lượng (kg)265
Dòng điện làm lạnh tại 380/400/415 V (A)10.4 / 9.88 / 9.52
Điện tiêu thụ làm lạnh (kW)6.23
Dòng điện sưởi tại 380/400/415 V (A)10.5 / 9.95 / 9.59
Điện tiêu thụ sưởi (kW)6.27
Lưu lượng gió (m³/h)13,200
Lưu lượng gió (L/s)3,667
Lượng môi chất nạp sẵn (kg)9.8
Ống hơi (mm/inch)Ø22.22 (7/8)
Ống đẩy (mm/inch)Ø19.05 (3/4)
Ống lỏng (mm/inch)Ø9.52 (3/8)
Độ ồn chế độ thường (dB(A))57.0
Độ ồn chế độ yên tĩnh (dB(A))52.0


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Đây là dàn nóng thành phần, chưa gồm dàn lạnh, bộ chia môi chất, điều khiển và vật tư. Thiết kế tổ hợp phải theo tài liệu tương thích Panasonic.
  • Thông số công suất đo trong điều kiện tiêu chuẩn: làm lạnh trong nhà 27°C DB/19°C WB, ngoài trời 35°C DB; sưởi trong nhà 20°C DB, ngoài trời 7°C DB/6°C WB. Hiệu suất và công suất thực tế phụ thuộc điều kiện sử dụng.
  • Không dùng điện tiêu thụ định mức làm thông số duy nhất để chọn dây điện, thiết bị bảo vệ hoặc nguồn cấp; cần tài liệu thiết kế và hướng dẫn lắp đặt.
  • Khi làm lạnh và sưởi đồng thời ở nhiệt độ ngoài trời trên 24°C DB, catalogue yêu cầu tối thiểu 50% công suất dàn nóng đang chạy ở chế độ lạnh. Thiết kế hệ thống phải được kiểm tra theo tài liệu kỹ thuật.
  • Các thông số chỉ thuộc model đơn lẻ. Các cột từ 18 HP trở lên ở bảng MF3 là tổ hợp nhiều mô-đun, không được xem là model độc lập.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
U-10MF3R7
Dòng sản phẩm
FSV-EX MF3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn nóng
U-10MF3R7Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Hạng công suất
10 HPHP ghi trực tiếp ở cột model; không quy đổi từ BTU/h.
Công suất lạnh
95600 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
28 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
107500 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
31.5 kW sưởiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Inverter
CóThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)MF3 hỗ trợ lạnh/sưởi đồng thời; ME2 và LE hỗ trợ làm lạnh hoặc sưởi.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
3 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
380–415 VNguồn công bố từng mức điện áp rời; cận thấp nhất và cao nhất được giữ để tra cứu. Không coi mọi điện áp giữa hai cận là một cấu hình được xác nhận.
Tần số
50 Hz50 Hz cho cấu hình thị trường Việt Nam; nguồn còn liệt kê phương án 60 Hz với điện áp riêng.
Công suất điện tiêu thụ danh định
6.23 kW điệnThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
EER
4.49 W/WThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Kích thước và lắp đặt

Dàn nóng: Cao
1842 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Dàn nóng: Rộng
1180 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Dàn nóng: Sâu
1000 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Dàn nóng: Khối lượng
265 kgThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống lỏng
9.52 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
22.22 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn nóng
57 dB(A)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Lưu lượng gió
13200 m³/hTheo nguồn, lưu lượng quạt dàn nóng, không phải dàn lạnh.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Mức áp suất âm ở chế độ thường theo đúng model; xem mức yên tĩnh trong bảng chi tiết.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng quạt dàn nóng; không phải lưu lượng gió dàn lạnh.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Phụ kiện mua thêm
Bộ quản lý nhu cầu CZ-CAPDC3 hoặc CZ-CAPDC2; bộ chia môi chất và điều khiển cần lựa chọn theo cấu hình.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
FSV-EX MF3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

VRV/VRF

Loại module dàn nóng
Mô-đun dàn nóng đơn lẻThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Giới hạn đường ống / chênh cao theo loại
Giới hạn đường ống, số dàn lạnh và tỷ lệ kết nối thay đổi theo cấu hình; cần đối chiếu tài liệu kỹ thuật Panasonic.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467