
Dàn nóng máy lạnh VRF Panasonic U-6LE2H4 52.900 BTU/h
Dàn nóng Panasonic U-6LE2H4, dòng Mini-FSV LE, công suất lạnh định mức 52.900 BTU/h (15,5 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.

Panasonic
Dàn nóng Panasonic U-10MF3R7, dòng FSV-EX MF3, công suất lạnh định mức 95.600 BTU/h (28,0 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.
Dòng sản phẩm: Panasonic FSV-EX MF3 (dàn nóng)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn nóng Panasonic U-10MF3R7, dòng FSV-EX MF3, công suất lạnh định mức 95.600 BTU/h (28,0 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.
Trang sản phẩm này mô tả dàn nóng thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.
MF3 sử dụng hệ ba đường ống và công nghệ thu hồi nhiệt để đáp ứng các khu vực cần làm lạnh trong khi khu vực khác cần sưởi. Giải pháp phù hợp khi tòa nhà có tải nhiệt khác nhau giữa các phòng. Bộ chọn nhánh và tổ hợp điều khiển phải được thiết kế theo tài liệu Panasonic.


Máy nén DC Inverter và bộ trao đổi nhiệt của dòng FSV-EX phối hợp theo nhu cầu hệ thống. R410A là môi chất lạnh được công bố. Hiệu suất danh định được giữ đúng cho từng model; không thay chỉ số EER hay COP bằng một tỷ lệ tiết kiệm điện chung.
Quản lý thu hồi dầu hỗ trợ vận hành ổn định. VET cho phép dàn nóng và dàn lạnh phối hợp nhiệt độ bay hơi, lưu lượng môi chất và luồng gió khi quạt đặt ở Tự động. Cấu hình vận hành cần được lựa chọn theo yêu cầu thực tế của các khu vực trong tòa nhà.

Hệ có thể phối hợp CZ-CAPDC3 hoặc CZ-CAPDC2 để quản lý nhu cầu công suất. Đây là các thiết bị cung cấp riêng, không mặc định nằm trong giá dàn nóng. Cần đối chiếu bộ điều khiển và phương án quản lý trung tâm trước khi lập cấu hình.
Lá tản nhiệt xanh giúp tăng khả năng chống ăn mòn; ống đồng thuận tiện cho bảo trì. Công suất thực tế chịu ảnh hưởng bởi nhiệt độ trong và ngoài nhà. Khi vừa lạnh vừa sưởi ở nhiệt độ ngoài trời trên 24 °C DB, catalogue yêu cầu tối thiểu 50% công suất dàn nóng đang chạy lạnh.

Các số liệu trên trang thuộc dàn nóng đơn lẻ, không gộp thêm các mô-đun khác. Dòng MF3 có cân bằng thời gian máy nén và dự phòng tùy cấu hình; ngoại lệ dự phòng gồm lắp đặt đơn lẻ 8, 10 hoặc 12 HP. Đường ống, tỷ lệ công suất và số dàn lạnh phải được kiểm tra khi thiết kế.
Hệ FSV-EX MF3 ba đường ống thu hồi nhiệt; có thể làm lạnh và sưởi đồng thời khi chọn cấu hình và phụ kiện phù hợp.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Nguồn điện | 380/400/415 V, 3 pha, 50 Hz; 380/400 V, 3 pha, 60 Hz |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Chế độ | Hệ thống 3 đường ống; hỗ trợ làm lạnh và sưởi đồng thời |
| Kích thước cao × rộng × sâu (mm) | 1,842 × 1,180 × 1,000 |
| Ống cân bằng (mm/inch) | Ø6.35 (1/4) |
| Nhiệt độ ngoài trời khi làm lạnh | −10°C DB đến +52°C DB |
| Nhiệt độ ngoài trời khi sưởi | −20°C WB đến +18°C WB |
| Nhiệt độ ngoài trời khi vận hành đồng thời lạnh/sưởi | −10°C DB đến +24°C DB |
| Model | U-10MF3R7 |
| Công suất danh định (HP) | 10 |
| Công suất lạnh định mức (kW) | 28.0 |
| Công suất lạnh định mức (BTU/h) | 95,600 |
| Công suất sưởi định mức (kW) | 31.5 |
| Công suất sưởi định mức (BTU/h) | 107,500 |
| EER làm lạnh (W/W) | 4.49 |
| COP sưởi (W/W) | 5.02 |
| Khối lượng (kg) | 265 |
| Dòng điện làm lạnh tại 380/400/415 V (A) | 10.4 / 9.88 / 9.52 |
| Điện tiêu thụ làm lạnh (kW) | 6.23 |
| Dòng điện sưởi tại 380/400/415 V (A) | 10.5 / 9.95 / 9.59 |
| Điện tiêu thụ sưởi (kW) | 6.27 |
| Lưu lượng gió (m³/h) | 13,200 |
| Lưu lượng gió (L/s) | 3,667 |
| Lượng môi chất nạp sẵn (kg) | 9.8 |
| Ống hơi (mm/inch) | Ø22.22 (7/8) |
| Ống đẩy (mm/inch) | Ø19.05 (3/4) |
| Ống lỏng (mm/inch) | Ø9.52 (3/8) |
| Độ ồn chế độ thường (dB(A)) | 57.0 |
| Độ ồn chế độ yên tĩnh (dB(A)) | 52.0 |
Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model