
Dàn nóng máy lạnh VRF Panasonic U-6LE2H4 52.900 BTU/h
Dàn nóng Panasonic U-6LE2H4, dòng Mini-FSV LE, công suất lạnh định mức 52.900 BTU/h (15,5 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.

Panasonic
Dàn nóng Panasonic U-4LE2H7, dòng Mini-FSV LE, công suất lạnh định mức 41.300 BTU/h (12,1 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.
Dòng sản phẩm: Panasonic Mini-FSV LE2H7 (dàn nóng 3 pha)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn nóng Panasonic U-4LE2H7, dòng Mini-FSV LE, công suất lạnh định mức 41.300 BTU/h (12,1 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.
Trang sản phẩm này mô tả dàn nóng thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.
Dòng LE là dàn nóng Mini-FSV R410A hỗ trợ làm lạnh hoặc sưởi. Các phiên bản LE2 và LE1 có công suất, nguồn cấp và kích thước riêng. Chọn đúng hậu tố model giúp phân biệt phiên bản một pha và ba pha, tránh dùng nhầm thông số điện.


Thiết kế LE kết hợp máy nén Inverter, động cơ quạt DC, bộ trao đổi nhiệt và hệ tách dầu để phục vụ tải thay đổi. Các bộ phận được bố trí nhằm hỗ trợ hiệu quả vận hành và khả năng bảo trì. Hiệu suất của hệ còn phụ thuộc các dàn lạnh kết nối và điều kiện sử dụng.
VET phối hợp dàn nóng và dàn lạnh khi tốc độ quạt ở Tự động. Có thể bổ sung CZ-CAPDC3 hoặc CZ-CAPDC2 cho phương án quản lý công suất theo các mức hãng cho phép. Những bộ điều khiển bổ sung này không mặc định đi kèm dàn nóng.

LE hỗ trợ làm lạnh với nhiệt độ ngoài trời từ −10 đến +46 °C DB và sưởi từ −20 đến +18 °C WB. Đây là giới hạn điều kiện vận hành, không phải cam kết giữ công suất danh định ở mọi nhiệt độ. Đọc bảng nguồn cùng điều kiện đo trước khi chọn thiết bị.
Lá tản nhiệt xanh hỗ trợ hạn chế ăn mòn; cấu trúc ống đồng thuận tiện cho bảo dưỡng. Hệ có khả năng bố trí đường ống dài nhưng giới hạn thay đổi giữa nhóm 4/5/6 HP và 8/10 HP. Khả năng kết nối tối đa 13 dàn lạnh được hãng nêu cho nhóm 8/10 HP, không áp dụng chung cho mọi LE.

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Môi chất lạnh | R410A |
| Chế độ | Làm lạnh hoặc sưởi |
| Kích thước cao × rộng × sâu (mm) | 996 × 980 × 370 |
| Khối lượng (kg) | 106 |
| Dòng khởi động (A) | 1 |
| Lượng môi chất nạp sẵn (kg) | 6.70 |
| Ống hơi (mm/inch) | Ø15.88 (5/8) |
| Ống lỏng (mm/inch) | Ø9.52 (3/8) |
| Nhiệt độ ngoài trời khi làm lạnh | −10°C DB đến +46°C DB |
| Nhiệt độ ngoài trời khi sưởi | −20°C WB đến +18°C WB |
| Model | U-4LE2H7 |
| Công suất danh định (HP) | 4 |
| Nguồn điện | 380/400/415 V, 3 pha, 50 Hz; 380/400 V, 3 pha, 60 Hz |
| Điện áp ứng với thứ tự dòng điện | 380/400/415 V |
| Công suất lạnh định mức (kW) | 12.1 |
| Công suất lạnh định mức (BTU/h) | 41,300 |
| Công suất sưởi định mức (kW) | 12.5 |
| Công suất sưởi định mức (BTU/h) | 42,700 |
| EER làm lạnh (W/W) | 5.08 |
| COP sưởi (W/W) | 5.95 |
| Dòng điện làm lạnh theo thứ tự điện áp nguồn (A) | 3.89 / 3.69 / 3.56 |
| Điện tiêu thụ làm lạnh (kW) | 2.38 |
| Dòng điện sưởi theo thứ tự điện áp nguồn (A) | 3.47 / 3.29 / 3.18 |
| Điện tiêu thụ sưởi (kW) | 2.10 |
| Lưu lượng gió (m³/phút) | 69 |
| Lưu lượng gió (L/s) | 1,150 |
| Độ ồn làm lạnh chế độ thường (dB(A)) | 52.0 |
| Độ ồn làm lạnh chế độ yên tĩnh, mức (3) theo nguồn (dB(A)) | 45.0 |
Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model