Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Máy lạnh Panasonic AERO XU Inverter 1 chiều 2 HP CU/CS-XU18BKH-8

Bộ hoàn chỉnhSKU: CS-XU18BKH-8_CU-XU18BKH-8Model: CS-XU18BKH-8/CU-XU18BKH-8

Máy lạnh một chiều 2 HP, công suất 18,100 BTU/h. nanoe™ X thế hệ 3, nanoe-G, đèn báo chất lượng không khí, Wi-Fi tích hợp, iAUTO-X và Dry với cảm biến độ ẩm.

Dòng sản phẩm: Panasonic AERO XU BKH-8 Inverter

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

30.690.000 ₫ / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh Panasonic AERO XU Inverter 1 chiều 2 HP CU/CS-XU18BKH-8

Máy lạnh một chiều 2 HP, công suất 18,100 BTU/h. nanoe™ X thế hệ 3, nanoe-G, đèn báo chất lượng không khí, Wi-Fi tích hợp, iAUTO-X và Dry với cảm biến độ ẩm.



Thiết kế AERO XU cho không gian sinh hoạt

CS-XU18BKH-8 kết hợp với CU-XU18BKH-8 thành bộ máy lạnh một chiều dòng AERO XU. Công suất lạnh công bố 5.30 (1.45-6.21) kW, tương đương 18,100 (4,940-21,200) BTU/h; các số trong ngoặc là dải nhỏ nhất–lớn nhất.

Kích thước cao, rộng, sâu của dàn lạnh lần lượt 295, 1 và 249 mm. Model sử dụng môi chất R32 (900) g; lắp đặt cần đối chiếu kích thước, khoảng bảo trì và tải nhiệt thực tế.

Thiết kế AERO XU cho không gian sinh hoạt
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng XU BKH.



Theo dõi không khí bằng tín hiệu ba màu
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng XU BKH.

Theo dõi không khí bằng tín hiệu ba màu

Đèn báo hiển thị ba mức chất lượng không khí để người dùng dễ nhận biết sự thay đổi trong phòng. Cảm biến bụi và mùi hỗ trợ theo dõi các tác nhân ô nhiễm, trong khi nanoe™ X thế hệ 3 và nanoe-G đảm nhiệm những chức năng xử lý không khí khác nhau.

nanoe™ X hỗ trợ khử mùi, ức chế một số tác nhân ô nhiễm; nanoe-G hỗ trợ thu giữ hạt bụi về bộ lọc. Hiệu quả phụ thuộc điều kiện sử dụng và phạm vi thử nghiệm của hãng; các công nghệ này không thay thế thông gió và vệ sinh định kỳ.

Bộ phát nanoe™ X thế hệ 3 được hãng đối chiếu với thế hệ 2 trong phòng thử khoảng 23 m³: phép thử mùi cơ thể cho thời gian 15 phút so với 60 phút; thử nghiệm phấn hoa tuyết tùng cho kết quả ức chế 99% sau 3 giờ so với 12 giờ. Đây là dữ liệu thử nghiệm có đối tượng và điều kiện cụ thể, không phải cam kết mọi mùi hoặc mọi chất ô nhiễm đều được xử lý theo cùng tỷ lệ trong nhà.

Với nanoe-G, kết quả loại bỏ 99% bụi được thử tại FCG Research Institute trong phòng 23 m³, sau 202 phút, so với nồng độ ban đầu, báo cáo 25034. Panasonic lưu ý kết quả sử dụng thực tế có thể thay đổi theo nhiệt độ, độ ẩm, mùa và cách vận hành.



Chủ động chăm sóc bên trong dàn lạnh

Chức năng vệ sinh bên trong theo nhu cầu giúp giảm hơi ẩm còn lại trong dàn lạnh, kết hợp hoạt động của nanoe™ X. Quạt lồng sóc có lớp chống bám bụi nhằm hạn chế bụi bám trên bề mặt.

Đây là hỗ trợ chăm sóc máy giữa các lần bảo dưỡng. Người dùng vẫn cần làm sạch bộ lọc và bảo trì theo hướng dẫn; không nên hiểu chức năng này là tự vệ sinh toàn bộ hệ thống.

Chủ động chăm sóc bên trong dàn lạnh
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng XU BKH.



Vận hành lọc không khí độc lập và giới hạn thử nghiệm
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng XU BKH.

Vận hành lọc không khí độc lập và giới hạn thử nghiệm

Có thể bật chế độ nanoe™ mà không bật làm mát. Nhờ đó, người dùng có thêm cách sử dụng chức năng xử lý không khí khi không cần hạ nhiệt độ phòng. Mức điện tiêu thụ phụ thuộc model và điều kiện vận hành; không lấy một giá trị quảng bá chung làm số đo điện cố định cho mọi máy.

Hãng cũng dẫn nghiên cứu về khả năng ức chế một số hợp chất PAHs có trong bụi mịn. Đây là dữ liệu nghiên cứu với chất thử và điều kiện xác định; không nên suy rộng thành hiệu quả loại bỏ mọi thành phần của khói bụi hoặc bảo đảm phòng ngừa bệnh.



Cảm biến độ ẩm phối hợp cùng iAUTO-X và Dry

iAUTO-X ưu tiên làm mát nhanh khi khởi động. Chế độ Dry và iAUTO-X cùng sử dụng cảm biến độ ẩm để điều chỉnh vận hành theo không khí trong phòng. AEROWINGS hỗ trợ định hướng luồng gió với hai cánh đảo gió điều khiển độc lập.

Công suất khử ẩm công bố cho model là 2,9 lít/giờ. Chỉ số này là thông số kỹ thuật trong điều kiện xác định, không phải lượng nước luôn được tách ra mỗi giờ trong mọi căn phòng.

Theo mô tả của hãng, cảm biến phối hợp iAUTO-X hướng tới độ ẩm tương đối dưới 60%, còn Dry hướng tới dưới 55%. Đây là mục tiêu vận hành được công bố; tải ẩm và điều kiện phòng có thể làm thay đổi thời gian đạt mức mong muốn.

Thông tin làm mát nhanh hơn đến 33% so sánh iAUTO-X với COOL trên máy lạnh AERO Inverter cao cấp 1 HP. Con số 8°C trong 30 giây là chênh lệch giữa không khí đầu vào và đầu ra trong phép thử iAUTO-X của máy 1 HP, không phải lời hứa nhiệt độ cả phòng giảm 8°C trong 30 giây.

Cảm biến độ ẩm phối hợp cùng iAUTO-X và Dry
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng XU BKH.



Wi-Fi tích hợp và quản lý bằng Comfort Cloud
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng XU BKH.

Wi-Fi tích hợp và quản lý bằng Comfort Cloud

Wi-Fi đã tích hợp trong máy để kết nối ứng dụng Panasonic Comfort Cloud. Người dùng có thể điều khiển máy, đặt lịch và theo dõi thông tin vận hành trên thiết bị di động phù hợp; việc điều khiển từ xa cần kết nối mạng và hoàn tất thiết lập ứng dụng.

Điều khiển không dây được catalogue ghi là trang bị tiêu chuẩn. Bộ điều khiển có dây CZ-RD514C là tùy chọn, không được mặc định tính vào bộ sản phẩm.

Mã QR nằm dưới mặt nạ trước hỗ trợ quá trình kết nối. Ứng dụng còn hiển thị thống kê điện năng và thông báo lỗi để người dùng theo dõi vận hành. Dữ liệu ứng dụng cần được hiểu theo chức năng và điều kiện kết nối, không thay thế phép đo điện của toàn bộ ngôi nhà.



Hiệu suất và thông số lắp đặt cần đối chiếu

Inverter, ECO tích hợp A.I. và R32 hỗ trợ điều chỉnh hiệu suất làm mát. Model có CSPF 7.11 (5★), công suất điện 1,320 (240-1,700) W. Điện năng thực tế phụ thuộc tải nhiệt, mức cài đặt và thời gian vận hành.

Chiều dài ống tiêu chuẩn 10.0 m, tối đa 30 m, chênh cao tối đa 20 m; nạp bổ sung 15 g/m theo hướng dẫn. Không dùng chiều dài tiêu chuẩn thay cho giới hạn tối đa.

Mức tiết kiệm tới 20% của ECO là kết quả so sánh ECO với chế độ thông thường trên mẫu Inverter 1,5 HP. Tuyên bố giảm chi phí điện hàng năm tới 50% trong hình quảng bá sử dụng phép so sánh riêng CU/CS-XU24BKH-8 và CU/CS-N24AKH-8, không áp dụng trực tiếp thành tỷ lệ tiết kiệm của XU9BKH-8.



Những chi tiết hỗ trợ độ bền của dàn nóng
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng XU BKH.

Những chi tiết hỗ trợ độ bền của dàn nóng

Dàn trao đổi nhiệt được giới thiệu với ống đồng và lớp phủ Blue Fin chống ăn mòn. Vỏ dàn nóng có lớp phủ bảo vệ; bo mạch được phủ nhựa hỗ trợ chống tác động của nước. Các chi tiết này phục vụ trao đổi nhiệt và bảo vệ linh kiện trong điều kiện sử dụng phù hợp.

Khả năng chống ăn mòn hoặc bảo vệ bo mạch không đồng nghĩa máy chịu được ngập nước hay mọi môi trường hóa chất. Vị trí lắp, thoát nước, khoảng thông thoáng và bảo dưỡng vẫn phải tuân thủ tài liệu kỹ thuật.


Thông số kỹ thuật và tiện ích

Thông tin theo đúng model; các khoảng nhỏ nhất–lớn nhất được giữ nguyên. Các đơn vị quy đổi và nhãn dữ liệu bất nhất trên trang web được đối chiếu catalogue Panasonic trước khi trình bày.


  • Dàn lạnh: CS-XU18BKH-8
  • Dàn nóng: CU-XU18BKH-8
  • Công suất lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (kW): 5,30 (1,45-6,21) kW
  • Công suất lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (Btu/h): 18.100 (4.940-21.200) Btu/h
  • EER (nhỏ nhất - lớn nhất): 13,71 (20,58-12,47) Btu/hW 4,02 (6,04-3,65) W/W
  • CSPF (W/W): 7,11 W/W (5★)
  • Điện áp (V): 220 V
  • Cường độ dòng điện (A): 6,1 A
  • Công suất điện vào (nhỏ nhất - lớn nhất) (W): 1.320 (240-1.700) W
  • Khử ẩm (L/h): 2,9 L/h
  • Khử ẩm (Pt/h): 6,1 Pt/h
  • Lưu lượng gió của dàn lạnh: 19,3 m³/phút (680 ft³/phút)
  • Độ ồn dàn lạnh (H / L / Q-Lo): 44/32/27 dB(A)
  • Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (mm): 295 mm x 1060 mm x 249 mm
  • Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (inch): 11-5/8 inch x 41-3/4 inch x 9-13/16 inch
  • Trọng lượng dàn lạnh: 12 (26) kg (lb)
  • Lưu lượng gió của dàn nóng: 34,9 m³/phút (1.230 ft³/phút)
  • Độ ồn dàn nóng (H): 50 dB(A)
  • Kích thước dàn nóng (C x R x S) (mm): 619 mm x 824 mm x 299 mm
  • Kích thước dàn nóng (C x R x S) (inch): 24-3/8 inch x 32-15/32 inch x 11-25/32 inch
  • Trọng lượng dàn nóng: 31 (68) kg (lb)
  • Loại môi chất lạnh: R32
  • Lượng môi chất lạnh (g): 900
  • Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống lỏng): ø 6.35 mm (1/4 inch)
  • Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống ga): ø 12,70 mm (1/2 inch)
  • Giới hạn đường ống (Chiều dài tiêu chuẩn): 10 m
  • Giới hạn đường ống (Chiều dài tối đa): 30 m
  • Giới hạn đường ống (Chênh lệch độ cao tối đa): 20 m
  • Giới hạn đường ống (ga nạp bổ sung*): 15 g/m *Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy.
  • Nguồn điện: Dàn lạnh
  • Đèn báo chất lượng không khí: Có
  • nanoe™ X: Có (Bộ phát thế hệ 3)
  • nanoe-G: Có
  • Vệ sinh bên trong dàn lạnh theo nhu cầu: Có
  • Lớp phủ chống bám bụi: Có
  • Chức năng khử mùi: Có
  • Tấm lọc có thể tháo và giặt: Có
  • Wi-Fi: Có (Tích hợp sẵn)
  • Bộ hẹn giờ BẬT & TẮT kép 24 giờ theo thời gian thực: Có
  • Điều khiển từ xa không dây LCD: Có
  • Điều khiển từ xa có dây: Có (Tùy chọn)
  • iAUTO-X: Có
  • Cảm biến độ ẩm: Có
  • Chế độ Sleep (ngủ): Có
  • Chế độ Quiet: Có
  • Chế độ hoạt động sấy nhẹ: Có
  • Tạo luồng khí riêng: Có
  • Điều khiển Inverter: Có
  • Chế độ Eco tích hợp A.I.: Có
  • Tự khởi động lại ngẫu nhiên: Có (32 mô hình khởi động lại)
  • Dàn trao đổi nhiệt Blue Fin: Có
  • Chiều dài ống (tối đa): 30 m
  • Cửa bảo trì mở phía trên: Có
  • Chức năng tự chẩn đoán lỗi: Có
  • Lưu ý: Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước.


Giá tham khảo và nguồn thông tin

Giá tham khảo 30.690.000 đồng, đã gồm VAT. Chi phí giao hàng, vật tư, lắp đặt và tình trạng hàng cần xác nhận theo báo giá thực tế.

Đối chiếu trang sản phẩm Panasonic Việt Nam và catalogue dân dụng Panasonic 2025/2026, trang 16.


Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
CS-XU18BKH-8/CU-XU18BKH-8
Dòng sản phẩm
AERO XU BKH-8Đối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Mã dàn lạnh
CS-XU18BKH-8Đối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Mã dàn nóng
CU-XU18BKH-8Đối chiếu thông số chính hãng của đúng model.

Công suất và vận hành

Hạng công suất
2 HPĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Công suất lạnh
18100 BTU/hĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Công suất lạnh
5.3 kW lạnhĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Inverter
CóĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Đối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Môi chất lạnh
R32Đối chiếu thông số chính hãng của đúng model.

Điện năng

Điện áp
220–220 VĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Tần số
50 HzĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Công suất điện tiêu thụ danh định
1.32 kW điệnĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Công suất điện tiêu thụ min/max
0.24–1.7 kW điệnĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
CSPF
7.11 W/WĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
EER
4.02 W/WĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Số sao năng lượng
5 saoĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
295 mmĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Dàn lạnh: Rộng
1 mmĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Dàn lạnh: Sâu
249 mmĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Dàn lạnh: Khối lượng
12 kgĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Dàn nóng: Cao
619 mmĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Dàn nóng: Rộng
60 mmĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Dàn nóng: Sâu
299 mmĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Dàn nóng: Khối lượng
31 kgĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Đường kính ống lỏng
6.35 mmĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Đường kính ống gas
12.7 mmĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Chiều dài đường ống tối đa
30 mĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
20 mĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Độ ồn dàn lạnh
44 dB(A)Giá trị ở cấp H; chuỗi H/L/Q-Lo được giữ trong thông số chi tiết.
Độ ồn dàn nóng
50 dB(A)Đối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh (H / L / Q-Lo): 44/32/27 dB(A); dàn nóng (H): 50 dB(A)Đối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh: 19.3 (680); dàn nóng: 34.9 (1,230) m³/phút (ft³/phút)Đối chiếu thông số chính hãng của đúng model.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
nanoe™ X thế hệ 3; nanoe-G; tấm lọc tháo và giặt đượcĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Điều khiển luồng gió
AEROWINGSĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Chế độ ngủ
CóĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Tự vệ sinh
CóĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Wi-Fi
Tích hợpĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Phụ kiện đi kèm
Điều khiển từ xa không dây LCDĐối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Phụ kiện mua thêm
Điều khiển từ xa có dây CZ-RD514C (tùy chọn, không mặc định kèm theo)Đối chiếu thông số chính hãng của đúng model.
Gọi tư vấn · 0909 375 467