Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn nóng máy lạnh VRF Panasonic U-10ME2H7 95.600 BTU/h

Dàn nóng riêngSKU: U-10ME2H7Model: U-10ME2H7

Dàn nóng Panasonic U-10ME2H7, dòng FSV-EX ME2, công suất lạnh định mức 95.600 BTU/h (28,0 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.

Dòng sản phẩm: Panasonic FSV-EX ME2 (dàn nóng)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn nóng máy lạnh VRF Panasonic U-10ME2H7 95.600 BTU/h

Dàn nóng Panasonic U-10ME2H7, dòng FSV-EX ME2, công suất lạnh định mức 95.600 BTU/h (28,0 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.

Trang sản phẩm này mô tả dàn nóng thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Hệ VRF hai đường ống cho nhu cầu theo mùa

ME2 là dòng FSV-EX dùng môi chất lạnh R410A, hỗ trợ làm lạnh hoặc sưởi ấm. Đây là một dàn nóng thành phần; hệ thống hoàn chỉnh còn cần dàn lạnh, bộ chia môi chất và điều khiển phù hợp. Công suất trên trang thuộc đúng model đơn lẻ, không phải tổ hợp nhiều mô-đun.

Hệ VRF hai đường ống cho nhu cầu theo mùa
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng FSV-EX ME2.


Máy nén DC Inverter và trao đổi nhiệt
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng FSV-EX ME2.

Máy nén DC Inverter và trao đổi nhiệt

Máy nén Inverter phối hợp bộ trao đổi nhiệt được thiết kế để đáp ứng tải thay đổi. Cấu hình máy nén và số hàng trao đổi nhiệt khác nhau theo cấp công suất, vì vậy không áp dụng một cấu tạo chung cho mọi model. Hệ quản lý dầu hỗ trợ thu hồi dầu và duy trì hoạt động ổn định khi vận hành.


Điều chỉnh nhiệt độ bay hơi VET

VET phối hợp giữa dàn nóng và dàn lạnh để điều chỉnh nhiệt độ bay hơi, lượng môi chất và luồng gió theo điều kiện trong phòng. Panasonic nêu điều kiện tốc độ quạt đặt ở Tự động. Hiệu quả năng lượng và cảm giác dễ chịu vẫn phụ thuộc tải, tổ hợp và cài đặt thực tế.

Điều chỉnh nhiệt độ bay hơi VET
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng FSV-EX ME2.


Quản lý nhu cầu điện bằng phụ kiện phù hợp

Có thể dùng CZ-CAPDC3 để lựa chọn các mức điều khiển công suất 0%, 70% và 100%. CZ-CAPDC2 hỗ trợ cấu hình linh hoạt ở 0% hoặc từ 40% đến 100% theo bước 5%. Hai thiết bị này được cung cấp riêng; cần được chọn cùng phương án điều khiển của công trình.


Bảo vệ dàn trao đổi nhiệt và thuận tiện bảo trì

Lá tản nhiệt xanh hỗ trợ chống ăn mòn và cấu trúc ống đồng thuận tiện cho công việc bảo dưỡng. Biện pháp này không loại bỏ hoàn toàn gỉ sét. Thiết kế hạn chế khe hở vào khu vực bảng mạch giúp giảm rủi ro côn trùng hoặc thạch sùng xâm nhập, nhưng không bảo đảm loại trừ mọi sự cố chập mạch.

Bảo vệ dàn trao đổi nhiệt và thuận tiện bảo trì
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng FSV-EX ME2.


Vận hành dự phòng tùy cấu hình hệ thống

Dòng ME2 có cơ chế cân bằng thời gian làm việc máy nén và hỗ trợ vận hành dự phòng trong cấu hình cho phép. Tính năng dự phòng không áp dụng cho lắp đặt đơn lẻ 8, 10 hoặc 12 HP theo chú thích Panasonic. Khi có lỗi, cần liên hệ dịch vụ bảo trì; dự phòng không thay thế sửa chữa.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.


Thông số kỹ thuật chi tiết của U-10ME2H7

Thông sốGiá trị công bố
Nguồn điện380/400/415 V, 3 pha, 50 Hz; 380/400 V, 3 pha, 60 Hz
Môi chất lạnhR410A
Chế độLàm lạnh hoặc sưởi; hệ thống 2 đường ống
Cột áp quạt (Pa)80
Ống cân bằng (mm/inch)Ø6.35 (1/4)
Nhiệt độ ngoài trời khi làm lạnh−10°C DB đến +52°C DB
Nhiệt độ ngoài trời khi sưởi−25°C WB đến +18°C WB
ModelU-10ME2H7
Công suất danh định (HP)10
Công suất lạnh định mức (kW)28.0
Công suất lạnh định mức (BTU/h)95,600
Công suất sưởi định mức (kW)31.5
Công suất sưởi định mức (BTU/h)107,500
EER làm lạnh (W/W)5.03
COP sưởi (W/W)5.56
EER theo TCVN 13256:2021, làm lạnh (W/W)7.18
EER theo TCVN 13256:2021, sưởi (W/W), nhãn nguồn8.05
Kích thước cao × rộng × sâu (mm)1,842 × 770 × 1,000
Khối lượng (kg)210
Dòng điện làm lạnh tại 380/400/415 V (A)9.62 / 9.14 / 8.81
Điện tiêu thụ làm lạnh (kW)5.57
Dòng điện sưởi tại 380/400/415 V (A)9.68 / 9.20 / 8.86
Điện tiêu thụ sưởi (kW)5.67
Dòng khởi động (A)1
Lưu lượng gió (m³/h)13,440
Lưu lượng gió (L/s)3,733
Lượng môi chất nạp sẵn (kg)5.6
Ống hơi (mm/inch)Ø22.22 (7/8)
Ống lỏng (mm/inch)Ø9.52 (3/8)
Độ ồn chế độ thường (dB(A))56.0
Độ ồn chế độ yên tĩnh, mức (2) theo nguồn (dB(A))51.0


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Đây là dàn nóng thành phần, chưa gồm dàn lạnh, bộ chia môi chất, điều khiển và vật tư. Thiết kế tổ hợp phải theo tài liệu tương thích Panasonic.
  • Thông số công suất đo trong điều kiện tiêu chuẩn: làm lạnh trong nhà 27°C DB/19°C WB, ngoài trời 35°C DB; sưởi trong nhà 20°C DB, ngoài trời 7°C DB/6°C WB. Hiệu suất và công suất thực tế phụ thuộc điều kiện sử dụng.
  • Không dùng điện tiêu thụ định mức làm thông số duy nhất để chọn dây điện, thiết bị bảo vệ hoặc nguồn cấp; cần tài liệu thiết kế và hướng dẫn lắp đặt.
  • Các chỉ số EER theo TCVN 13256:2021 được giữ đúng nhãn bảng; không chuyển tên thành CSPF.
  • Nguồn có các tổ hợp ME2 nhiều mô-đun ở cột kế tiếp. Thông số trên chỉ thuộc một dàn nóng độc lập, không phải tổ hợp nhiều dàn nóng.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
U-10ME2H7
Dòng sản phẩm
FSV-EX ME2Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn nóng
U-10ME2H7Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Hạng công suất
10 HPHP ghi trực tiếp ở cột model; không quy đổi từ BTU/h.
Công suất lạnh
95600 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
28 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
107500 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
31.5 kW sưởiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Inverter
CóThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)MF3 hỗ trợ lạnh/sưởi đồng thời; ME2 và LE hỗ trợ làm lạnh hoặc sưởi.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
3 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
380–415 VNguồn công bố từng mức điện áp rời; cận thấp nhất và cao nhất được giữ để tra cứu. Không coi mọi điện áp giữa hai cận là một cấu hình được xác nhận.
Tần số
50 Hz50 Hz cho cấu hình thị trường Việt Nam; nguồn còn liệt kê phương án 60 Hz với điện áp riêng.
Công suất điện tiêu thụ danh định
5.57 kW điệnThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
EER
5.03 W/WThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Kích thước và lắp đặt

Dàn nóng: Cao
1842 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Dàn nóng: Rộng
770 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Dàn nóng: Sâu
1000 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Dàn nóng: Khối lượng
210 kgThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống lỏng
9.52 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
22.22 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn nóng
56 dB(A)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Lưu lượng gió
13440 m³/hTheo nguồn, lưu lượng quạt dàn nóng, không phải dàn lạnh.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Mức áp suất âm ở chế độ thường theo đúng model; xem mức yên tĩnh trong bảng chi tiết.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng quạt dàn nóng; không phải lưu lượng gió dàn lạnh.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Phụ kiện mua thêm
Bộ quản lý nhu cầu CZ-CAPDC3 hoặc CZ-CAPDC2; bộ chia môi chất và điều khiển cần lựa chọn theo cấu hình.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
FSV-EX ME2Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

VRV/VRF

Loại module dàn nóng
Mô-đun dàn nóng đơn lẻThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Giới hạn đường ống / chênh cao theo loại
Giới hạn đường ống, số dàn lạnh và tỷ lệ kết nối thay đổi theo cấu hình; cần đối chiếu tài liệu kỹ thuật Panasonic.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467