
Dàn nóng máy lạnh VRF Panasonic U-6LE2H4 52.900 BTU/h
Dàn nóng Panasonic U-6LE2H4, dòng Mini-FSV LE, công suất lạnh định mức 52.900 BTU/h (15,5 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.

Panasonic
Dàn nóng Panasonic U-20ME2H7, dòng FSV-EX ME2, công suất lạnh định mức 191.100 BTU/h (56,0 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.
Dòng sản phẩm: Panasonic FSV-EX ME2 (dàn nóng)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn nóng Panasonic U-20ME2H7, dòng FSV-EX ME2, công suất lạnh định mức 191.100 BTU/h (56,0 kW). Mô-đun VRF riêng, cần thiết kế cùng dàn lạnh và phụ kiện tương thích.
Trang sản phẩm này mô tả dàn nóng thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.
ME2 là dòng FSV-EX dùng môi chất lạnh R410A, hỗ trợ làm lạnh hoặc sưởi ấm. Đây là một dàn nóng thành phần; hệ thống hoàn chỉnh còn cần dàn lạnh, bộ chia môi chất và điều khiển phù hợp. Công suất trên trang thuộc đúng model đơn lẻ, không phải tổ hợp nhiều mô-đun.


Máy nén Inverter phối hợp bộ trao đổi nhiệt được thiết kế để đáp ứng tải thay đổi. Cấu hình máy nén và số hàng trao đổi nhiệt khác nhau theo cấp công suất, vì vậy không áp dụng một cấu tạo chung cho mọi model. Hệ quản lý dầu hỗ trợ thu hồi dầu và duy trì hoạt động ổn định khi vận hành.
VET phối hợp giữa dàn nóng và dàn lạnh để điều chỉnh nhiệt độ bay hơi, lượng môi chất và luồng gió theo điều kiện trong phòng. Panasonic nêu điều kiện tốc độ quạt đặt ở Tự động. Hiệu quả năng lượng và cảm giác dễ chịu vẫn phụ thuộc tải, tổ hợp và cài đặt thực tế.

Có thể dùng CZ-CAPDC3 để lựa chọn các mức điều khiển công suất 0%, 70% và 100%. CZ-CAPDC2 hỗ trợ cấu hình linh hoạt ở 0% hoặc từ 40% đến 100% theo bước 5%. Hai thiết bị này được cung cấp riêng; cần được chọn cùng phương án điều khiển của công trình.
Lá tản nhiệt xanh hỗ trợ chống ăn mòn và cấu trúc ống đồng thuận tiện cho công việc bảo dưỡng. Biện pháp này không loại bỏ hoàn toàn gỉ sét. Thiết kế hạn chế khe hở vào khu vực bảng mạch giúp giảm rủi ro côn trùng hoặc thạch sùng xâm nhập, nhưng không bảo đảm loại trừ mọi sự cố chập mạch.

Dòng ME2 có cơ chế cân bằng thời gian làm việc máy nén và hỗ trợ vận hành dự phòng trong cấu hình cho phép. Tính năng dự phòng không áp dụng cho lắp đặt đơn lẻ 8, 10 hoặc 12 HP theo chú thích Panasonic. Khi có lỗi, cần liên hệ dịch vụ bảo trì; dự phòng không thay thế sửa chữa.
Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Nguồn điện | 380/400/415 V, 3 pha, 50 Hz; 380/400 V, 3 pha, 60 Hz |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Chế độ | Làm lạnh hoặc sưởi; hệ thống 2 đường ống |
| Cột áp quạt (Pa) | 80 |
| Ống cân bằng (mm/inch) | Ø6.35 (1/4) |
| Nhiệt độ ngoài trời khi làm lạnh | −10°C DB đến +52°C DB |
| Nhiệt độ ngoài trời khi sưởi | −25°C WB đến +18°C WB |
| Model | U-20ME2H7 |
| Công suất danh định (HP) | 20 |
| Công suất lạnh định mức (kW) | 56.0 |
| Công suất lạnh định mức (BTU/h) | 191,100 |
| Công suất sưởi định mức (kW) | 63.0 |
| Công suất sưởi định mức (BTU/h) | 215,000 |
| EER làm lạnh (W/W) | 3.76 |
| COP sưởi (W/W) | 4.60 |
| EER theo TCVN 13256:2021, làm lạnh (W/W) | 5.35 |
| EER theo TCVN 13256:2021, sưởi (W/W), nhãn nguồn | 6.30 |
| Kích thước cao × rộng × sâu (mm) | 1,842 × 1,540 × 1,000 |
| Khối lượng (kg) | 375 |
| Dòng điện làm lạnh tại 380/400/415 V (A) | 24.6 / 23.4 / 22.5 |
| Điện tiêu thụ làm lạnh (kW) | 14.9 |
| Dòng điện sưởi tại 380/400/415 V (A) | 22.9 / 21.7 / 20.9 |
| Điện tiêu thụ sưởi (kW) | 13.7 |
| Dòng khởi động (A) | 2 |
| Lưu lượng gió (m³/h) | 24,300 |
| Lưu lượng gió (L/s) | 6,750 |
| Lượng môi chất nạp sẵn (kg) | 9.5 |
| Ống hơi (mm/inch) | Ø28.58 (1-1/8) |
| Ống lỏng (mm/inch) | Ø15.88 (5/8) |
| Độ ồn chế độ thường (dB(A)) | 59.0 |
| Độ ồn chế độ yên tĩnh, mức (2) theo nguồn (dB(A)) | 54.0 |
Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model