Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

LG

Máy lạnh LG DUALCOOL Inverter 1 chiều 1 HP V10WIN1

Bộ hoàn chỉnhSKU: V10WIN1Model: V10WIN1

Máy lạnh LG V10WIN1 treo tường 1 chiều 1 HP, DUAL Inverter và các chế độ hỗ trợ làm mát hằng ngày. Công suất làm mát định mức 2579 W, môi chất R32. Thông số và lưu ý nguồn được trình bày đầy đủ.

Dòng sản phẩm: LG WIN1 · DUALCOOL Inverter

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

11.220.000 ₫ / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh LG DUALCOOL Inverter 1 chiều 1 HP V10WIN1

Máy lạnh LG V10WIN1 treo tường 1 chiều 1 HP, DUAL Inverter và các chế độ hỗ trợ làm mát hằng ngày. Công suất làm mát định mức 2579 W, môi chất R32. Thông số và lưu ý nguồn được trình bày đầy đủ.

Giá tham khảo từ LG

Mức giá công khai được ghi nhận là 11.220.000 đồng, đã gồm VAT theo chính sách mua hàng của LG. Giá có thể thay đổi; giá bán cùng chi phí thực tế được người bán xác nhận trong báo giá cuối cùng. Không sử dụng giá dành riêng cho thành viên.


Công suất và phạm vi sử dụng

V10WIN1 thuộc loại máy lạnh treo tường chỉ làm mát. Hạng công suất trong tên hiển thị của LG là 1 HP. Bảng kỹ thuật công bố công suất làm mát định mức/tối thiểu 2579 / 410 W và mức tối đa 2696 W. Công suất điện tiêu thụ định mức/tối thiểu khi làm mát là 920 / 150 W. Công suất lạnh và điện đầu vào được giữ tách biệt để thuận tiện đối chiếu.

Khi chọn máy, cần xem thêm kết cấu phòng, hướng nắng, độ cao trần và nguồn nhiệt. Nguồn đang dùng chưa xác nhận diện tích phòng phù hợp, vì vậy không quy đổi hạng công suất thành diện tích mặc định.

Mặt trước máy lạnh LG V10WIN1
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.


Hình minh họa chế độ làm mát nhanh
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa máy nén biến tần kép LG DUAL Inverter
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình LG minh họa công nghệ làm mát nhanh DUAL Inverter
Số 40% trong hình thuộc phép thử US-Q242K* so với TS-H2465DAO; không phải số đo riêng V10WIN1.

DUAL Inverter và làm lạnh nhanh

Máy nén biến tần kép DUAL Inverter là công nghệ LG giới thiệu cho dòng sản phẩm. Bảng kỹ thuật xác nhận Power Cooling, bổ sung lựa chọn làm mát nhanh khi không gian đang nóng.

Phần giới thiệu LG nêu làm mát nhanh hơn tới 40% qua thử nghiệm US-Q242K* so với TS-H2465DAO, ở nhiệt độ ngoài trời 35°C, trong nhà 33°C và mức cài đặt 26°C. Con số này là kết quả thử trên các model được nêu, không phải phép đo riêng V10WIN1 hoặc mức cải thiện được bảo đảm trong mọi phòng.


Điều chỉnh năng lượng theo nhu cầu sử dụng

Hiệu suất năng lượng trong bảng LG là 5 Star. Máy có điều khiển và kiểm soát năng lượng chủ động; phần giới thiệu mô tả 4 mức lựa chọn để người dùng cân đối nhu cầu làm lạnh.

LG dẫn mức tiết kiệm năng lượng tới 70% từ thử nghiệm US-Q242K* so với TS-H2465DAO trong 8 giờ, ngoài trời 35°C, trong nhà 33°C và nhiệt độ cài đặt 26°C. Tỷ lệ đó không được dùng để dự báo hóa đơn điện của V10WIN1; mức tiêu thụ thực tế còn tùy phòng và cách vận hành.

Biểu trưng TÜV Rheinland trong phần giới thiệu công nghệ LG
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa điều chỉnh điện năng của LG DUALCOOL
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Máy lạnh LG DUALCOOL trong không gian phòng khách
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa điều khiển năng lượng chủ động
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.


Hình minh họa kW Manager và ứng dụng LG ThinQ
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa kW Manager và ứng dụng LG ThinQ
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa kW Manager và ứng dụng LG ThinQ
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.

kW Manager: đặt mục tiêu điện năng qua ThinQ

Bảng kỹ thuật xác nhận Quản lý tiêu thụ điện và ThinQ (Wi-Fi). kW Manager cho phép đặt mục tiêu điện năng cho một khoảng thời gian, theo dõi lượng điện tích lũy và điều chỉnh mức vận hành trong thời gian còn lại. Tính năng cần Wi-Fi cùng kết nối LG ThinQ.

Khi mục tiêu đã đặt bị vượt, LG mô tả việc hủy giới hạn kW Manager, chuyển về vận hành thông thường và gửi thông báo qua ứng dụng. Bạn có thể đặt lại mục tiêu và thời gian; đây là công cụ hỗ trợ quản lý, không phải khóa cứng mức tiêu thụ điện trong mọi tình huống.


Lọc bụi và chăm sóc bên trong dàn lạnh

Bảng kỹ thuật của V10WIN1 ghi có màng lọc vi mô, màng lọc sơ cấp.

Tự động làm sạch giúp làm khô độ ẩm bên trong dàn lạnh sau vận hành theo mô tả LG. Việc vệ sinh lọc và bảo dưỡng định kỳ vẫn cần được duy trì.

Freeze Cleaning được LG mô tả là chu trình đóng băng rồi làm tan băng để hỗ trợ rửa trôi bụi bẩn trên dàn trao đổi nhiệt, vận hành qua ThinQ và có thể kéo dài tới 65 phút tùy môi trường. Công bố giảm 99,0% Pseudomonas aeruginosa từ thử nghiệm TÜV Rheinland tháng 4–5/2023 trên SQ07EDETHN, SQ06BDAWAJ, SQ07SDJBAN và SQ09MDKWAN, không phải phép thử riêng V10WIN1.

Hình minh họa quá trình đóng băng làm sạch
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa quá trình đóng băng làm sạch
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa màng lọc sơ cấp giữ bụi thô
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa làm khô bộ trao đổi nhiệt
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.


Hình minh họa điều khiển máy lạnh bằng LG ThinQ
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa hướng gió tránh thổi trực tiếp vào người
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa không gian nghỉ ngơi với máy lạnh LG
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.

ThinQ, hướng gió và tiện ích hằng ngày

ThinQ (Wi-Fi) và chẩn đoán thông minh đều được bảng kỹ thuật xác nhận. Ứng dụng hỗ trợ kết nối, điều khiển và tiếp cận các tính năng tương thích; dịch vụ thông minh có thể khác theo model và thị trường. Nguồn không xác nhận điều khiển bằng giọng nói qua thiết bị bên thứ ba.

Hướng gió lên/xuống có 6 bước điều chỉnh; bảng liệt kê 6 bước cho cấp gió và có Không khí dễ chịu. Đây là mô tả mức điều khiển, không phải lưu lượng thể tích m³/h. Nguồn chỉ ghi Lên-Xuống ở mục 4 chiều, nên không quảng bá tự động đảo gió bốn hướng.

Máy có điều khiển từ xa, tự khởi động lại, chế độ quạt, vận hành công tắc cưỡng bức và hút ẩm. Hẹn giờ cũng được xác nhận.


Thiết kế, R32 và lớp phủ bảo vệ

Thân máy màu trắng; môi chất lạnh trong bảng là R32. LG giới thiệu dàn tản nhiệt phủ vàng nhằm hỗ trợ bảo vệ bề mặt và hạn chế ăn mòn. Nội dung này không được hiểu là chống ăn mòn tuyệt đối hoặc cam kết tuổi thọ cố định.

Các ảnh công nghệ trên trang LG là minh họa. Một số thể hiện hình dáng máy thuộc dòng dùng chung; ảnh sản phẩm ở thư viện phía trên dùng để đối chiếu diện mạo V10WIN1.

Biểu trưng Carbon Trust CO2 Measured trên trang LG
Biểu trưng CO2 Measured do LG hiển thị; nguồn không cung cấp giá trị phát thải định lượng hay căn cứ để cam kết không phát thải.
Hình minh họa dàn tản nhiệt phủ vàng
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa máy lạnh sử dụng môi chất R32
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.


Biểu trưng LG công bố bảo hành máy nén 10 năm
LG công bố bảo hành máy nén 10 năm theo điều kiện của hãng; không phải cam kết bổ sung của người bán.
Hình minh họa kết cấu hỗ trợ lắp đặt dàn lạnh
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.

Lắp đặt và thông tin bảo hành máy nén từ hãng

LG giới thiệu kết cấu hướng đến thao tác lắp đặt thuận tiện. Việc chọn vị trí và thi công vẫn cần đối chiếu nhãn máy, tài liệu kỹ thuật cùng khoảng thoáng yêu cầu; nguồn đang dùng chưa nêu đầy đủ đường kính và giới hạn đường ống.

Phần giới thiệu của LG nêu bảo hành máy nén 10 năm, áp dụng theo điều kiện bảo hành LG. Đây là thông tin của hãng; nguồn không cung cấp căn cứ để tự điền bảo hành thân máy hay cam kết bảo hành bổ sung của người bán.


Đọc đúng thông tin âm thanh

Bảng thông số LG công bố Độ ồn (Làm lạnh) Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp (dB(A)): 45 / 38 / 33 / 29 / 27. Dãy số được giữ theo nguồn, không tự gán mỗi giá trị cho một cấp khi số tên cấp và số giá trị chưa khớp.

Phần quảng bá vận hành êm trên trang dẫn mức dưới 19 dBA của model V10API. Không dùng số này làm độ ồn V10WIN1.

Không gian nghỉ ngơi với máy lạnh LG
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.

Kích thước và chuẩn bị vị trí lắp đặt

Dàn lạnh rộng × cao × sâu 756 × 265 × 184 mm, khối lượng 7.4 kg. Dàn nóng rộng × cao × sâu 839 × 532 × 324 mm, khối lượng 20.1 kg. Các số đo cần được đối chiếu cùng khoảng thoáng và yêu cầu thi công trong tài liệu kỹ thuật.

Bảng nguồn ghi Nguồn điện: 220 ~ 240, 50. Vì dòng trích xuất không ghi đơn vị, phần thuộc tính không tự gán điện áp, tần số hoặc số pha. Nguồn cũng chưa cung cấp đủ cơ sở cho xuất xứ, chiều dài ống tối đa và chênh cao cho phép.

Thông số kỹ thuật đầy đủ theo LG

Giá trị được giữ theo bảng mở rộng của đúng model. N/A là cách nguồn ghi chưa áp dụng hoặc chưa cung cấp, không tự chuyển thành Không hoặc số 0. Các cấp gió là mức điều chỉnh, không phải lưu lượng m³/h.


EAN CODE

  • EAN Code: 8851434637957

LÀM LẠNH

  • 4 chiều: Lên-Xuống
  • Điều khiển hướng luồng khí (lên & xuống): Có (6 bước)
  • Không khí dễ chịu: Có
  • Lưu lượng gió: 6 bước
  • Power Cooling: Có

THÔNG TIN TUÂN THỦ

  • Tháng ra mắt (Năm-Tháng): 2023-12
  • Nhà sản xuất (Nhà nhập khẩu): LG Electronics
  • Mẫu sản phẩm: S3-Q09WAP18.ATWGEVH
  • Danh mục và mã sản phẩm: 냉방기(S3-Q09WAP18.ATWGEVH)

ĐỘ THUẬN TIỆN

  • Khởi động lại tự động: Có
  • Chế độ quạt: Có
  • Cảnh báo bộ lọc: N/A
  • Vận hành công tắc cưỡng bức: Có
  • Phát hiện người sử dụng: N/A
  • Bộ điều khiển từ xa: Có
  • Hẹn giờ: Có
  • Chẩn đoán thông minh: Có
  • Hoạt động tự do của bộ ổn định: N/A
  • ThinQ(Wi-Fi): Có
  • Điều khiển bằng giọng nói (Thiết bị của bên thứ ba): N/A

TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG

  • Điều khiển năng lượng chủ động: Có
  • Kiểm soát năng lượng chủ động: Có
  • ICA (Tôi điều khiển cường độ dòng điện): N/A
  • Hiệu suất năng lượng: 5 Star
  • Quản lý tiêu thụ điện: Có

THIẾT KẾ

  • Màu (Thân máy): Trắng
  • Màu (Ống xả): Trắng

BỘ LỌC

  • Bộ lọc dị ứng: N/A
  • Màng lọc bụi: N/A
  • Màng lọc bụi mịn: N/A
  • Màng lọc vi mô: Có
  • Màng lọc sơ cấp: Có

VỆ SINH

  • Tự động làm sạch: Có

DÀN NÓNG

  • Mã model dàn nóng: S3UQ09WAP18

THÔNG TIN CHUNG

  • Công suất làm mát tối đa (W): 2696
  • Công suất làm mát định mức/tối thiểu (W): 2579 / 410
  • Công suất làm mát tiêu thụ định mức/tối thiểu (W): 920 / 150
  • Loại máy lạnh: Chỉ làm mát
  • Kích thước dàn lạnh_RxCxS (mm): 756x265x184
  • Khối lượng dàn lạnh (kg): 7.4
  • Khối lượng dàn lạnh (Ib.): 16.3
  • Kích thước dàn nóng_RxCxS (mm): 839x532x324
  • Khối lượng dàn nóng (kg): 20.1
  • Khối lượng dàn nóng (Ib.): 44.3
  • Loại sản phẩm: Treo tường
  • Loại sản phẩm II: Inverter
  • Nguồn điện: 220 ~ 240, 50
  • Loại môi chất làm lạnh: R32
  • Độ ồn (Làm lạnh) Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp (dB(A)): 45 / 38 / 33 / 29 / 27
  • Độ ồn (Sưởi ấm) Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp (dB(A)): N/A

HÚT ẨM

  • Hút ẩm: Có
  • Cảm biến độ ẩm: N/A

TỔNG THỂ_NỘI DUNG KHÁC

  • Model theo quy định (năng lượng): N/A

DÀN LẠNH

  • Tên model máy lạnh treo tường: S3NQ09WAP18

Lưu ý khi đối chiếu thông tin

Thông số Màng lọc bụi mịn ghi N/A dù phần quảng bá chung có nhắc PM2.5, nên mô tả chỉ dùng các màng lọc được bảng xác nhận. Mức dưới 19 dBA trong quảng bá thuộc V10API; các số âm thanh của model này được giữ nguyên trong bảng.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
LG
Model
V10WIN1
Dòng sản phẩm
DUALCOOLĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Mã dàn lạnh
S3NQ09WAP18Đối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Mã dàn nóng
S3UQ09WAP18Đối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Năm model
2023Lấy năm từ tháng ra mắt; giữ cả tháng trong bảng nguồn.

Công suất và vận hành

Hạng công suất
1 HPHạng HP lấy trực tiếp tiêu đề hiển thị; không quy đổi sang BTU.
Công suất lạnh
2.579 kW lạnhChỉ lấy định mức (giá trị đầu), đổi W/1000 sang kW của đúng loại công suất. Tối thiểu giữ trong bảng, không dùng định mức làm max.
Inverter
CóĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Đối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Môi chất lạnh
R32Đối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.

Điện năng

Công suất điện tiêu thụ danh định
0.92 kW điệnChỉ lấy định mức (giá trị đầu), đổi W/1000 sang kW của đúng loại công suất. Tối thiểu giữ trong bảng, không dùng định mức làm max.
Số sao năng lượng
5 saoĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
265 mmĐọc theo thứ tự rộng × cao × sâu do LG ghi, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Rộng
756 mmĐọc theo thứ tự rộng × cao × sâu do LG ghi, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Sâu
184 mmĐọc theo thứ tự rộng × cao × sâu do LG ghi, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Khối lượng
7.4 kgĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Dàn nóng: Cao
532 mmĐọc theo thứ tự rộng × cao × sâu do LG ghi, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Rộng
839 mmĐọc theo thứ tự rộng × cao × sâu do LG ghi, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Sâu
324 mmĐọc theo thứ tự rộng × cao × sâu do LG ghi, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Khối lượng
20.1 kgĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn (Làm lạnh) Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp (dB(A)): 45 / 38 / 33 / 29 / 27Giữ nguyên chuỗi nhiều giá trị; không tự chọn mức tối thiểu hay ghép vào cấp vận hành khi số cấp không khớp.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
6 bướcCấp điều chỉnh gió, không phải m³/h.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
Màng lọc vi mô; Màng lọc sơ cấpĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Điều khiển luồng gió
4 chiều: Lên-Xuống; Điều khiển hướng luồng khí (lên & xuống): Có (6 bước)Giữ cách ghi nguồn; nếu 4 chiều chỉ ghi Lên-Xuống, không suy ra tự động bốn hướng.
Tự vệ sinh
CóĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Wi-Fi
Tích hợpĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Tiện ích khác có căn cứ
Điều khiển từ xa, Hẹn giờ, Kiểm soát độ ẩmĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Gọi tư vấn · 0909 375 467